Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng nhà giao dịch bán hàng và nhà trưng bày sản phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706505-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng nhà giao dịch bán hàng và nhà trưng bày sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220677142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:27:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,529,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu, những nơi có nguy cơ cháy nổ cao.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển đất 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng nhà giao dịch bán hàng và nhà trưng bày sản phẩm
Công trình: Cải tạo Petrolimex – Cửa hàng 35
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Đất Việt; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định đấu thầu, Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV;


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: Số 1 Sở Dầu, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu 03 Chương IV E-HSMT Trong trường hợp đi thuê thì phải có Hợp đồng thuê của bên cho thuê
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng, Công ty Xăng dầu Khu vực III; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VẬT THỂ KIẾN TRÚC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V95m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V28,33m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,54m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V38,0823m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,5511m3
6Nhân công dọn dẹp di chuyển đồ đạcChương V5Công
7Nhân công đóng ngắt cách ly nguồn điện và nước phục vụ tháo dỡChương V2Công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V24,12m2
9Tháo dỡ bệ xíChương V1bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChương V1bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuChương V1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V5bộ
13Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V1cái
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V1cái
15Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngChương V0,2405100m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V52,6m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,1815tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V10,4962m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V27,0461m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V7,92m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V29,2622m3
22Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngChương V0,3025100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V21,054m3
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V42,1081m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V42,108m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V1,3492100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V1,3492100m3/1km
B NHÀ GIAO DỊCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V61,9971m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V35,0378100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V5,0054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V5,0054m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V5,0054m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2885100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,3455tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1692tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V14,8539m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V6,4984m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0196tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1656tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1969100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V2,1661m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V7,128m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V35,6392m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V0,2636100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,2636100m3/1km
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0559tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,44tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,4514100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V2,4829m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0138tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,123tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1086100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,7084m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V19,439m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V9,0556m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1299tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,6621tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2363100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,5474tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,1715100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V23,1505m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V93,366m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Chương V88,944m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V129,0336m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V263,34m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V12,8381m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V42,098m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V4,7832m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V3,4908m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30Chương V34,8m2
44Đánh bóng mặt nền bằng máyChương V23,2722m2
45Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ, vách kính nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V4,8m2
46Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm xingfaChương V2bộ
47Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V16,752m2
48Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộChương V4bộ
49Cửa cuốn thép tấm liền AUSTROLL mã AZ150 dày 0.53mm (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Chương V4,2m2
50Bộ tời cửa cuốn ARG P-1L/R đã bao gồm phụ kiện và lắp đặtChương V1bộ
51Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi khung thép hộp mạ kẽm dày 2ly, bưng tôn phẳng 1lyChương V10,416m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V392,3736m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V54,9361m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V144,3296m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V302,9801m2
56Trần nhôm Austrong kích thước 600x600 khung xương thép mạ kẽm hoàn chỉnh đồng bộ (Lắp đặt hoàn thiện)Chương V31,4662m2
57Gia công lắp đặt hoàn thiện kết cấu Inox 304Chương V32,528kg
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V1,2675m2
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V24hộp
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V1tủ
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V139m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V124m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V28m
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V13cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V6cái
67Lắp đặt công tắc phòng nổChương V3cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V3cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V9cái
70Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V2cái
71Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATSChương V1cái
72Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V3cái
73Lắp đặt đèn Panel 600x600Chương V8bộ
74Lắp đặt đèn sát trần 300x300Chương V10bộ
75Lắp đặt đèn chống nổChương V4bộ
76Nhân công di chuyển, lắp đặt và vận hành thử máy phát điệnChương V5Công
77Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitChương V0,45 đèn
78Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,25 đèn
79Ống đồng D6,D12 vằ băng quấn bọc bảo ôn điều hòaChương V10m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,3100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V8cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V0,05100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V5cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
86Lắp đặt vòi xả gắn tườngChương V1bộ
87Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V1cái
C NHÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V6,153m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V17,91141m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V19,2892100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V2,7556m3
5Lấp cát đầu cọcChương V2,7556m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,7556m3
7Ván khuôn móng băngChương V0,2031100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,769tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1019tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V9,2273m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V3,5759m3
12Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0115tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0899tấn
14Ván khuôn gỗ giằng chống thấmChương V0,1084100m2
15Bê tông giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V1,192m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,772m3
17Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V26,178m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V0,0615100m3
19Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,0615100m3/1km
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0298tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2347tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,2408100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V1,3242m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0104tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0839tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,083100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,5858m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V11,571m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V1,9834m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1027tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4102tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1423100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,0673m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,9633tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,7239100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V15,4327m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V52,976m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Chương V49,368m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V45,8168m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V51,786m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V7,249m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V16,256m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V3,3507m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Chương V22,2768m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V11,2302m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V54,2m2
47Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ, vách kính nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V6,34m2
48Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm xingfaChương V2bộ
49Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38lyChương V17,76m2
50Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộChương V4bộ
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V104,8518m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V16,256m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V62,0728m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V59,035m2
55Tấm trần nhựa thả KT600x600mm + Khung xương vĩnh tường (SX, lắp đặt hoàn thiện)Chương V11,2302m2
56Trần nhôm Austrong kích thước 600x600 khung xương thép mạ kẽm hoàn chỉnh đồng bộ (Lắp đặt hoàn thiện)Chương V22,2768m2
57Gia công lắp dựng vách ngăn compact 12mm hoàn chỉnh (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V7,34m2
58Bộ phụ kiện Inox 304 vách ngăn (Chân Inox, khóa, kẹp góc, nẹp nhôm)Chương V2bộ
59Gia công lắp đặt hoàn thiện kết cấu Inox 304Chương V17,556kg
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V1,6532m2
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V17hộp
62Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V11 tủ
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V115m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V90m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V65m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V20m
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V4cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
70Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V4cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V5cái
72Lắp đặt đèn led Panel 600x600Chương V6bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần 300x300Chương V12bộ
74Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V1bộ
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,221100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V0,36100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V10cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,135100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V3cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,041100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V4cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V0,09100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V5cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V2cái
86Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
87Lắp đặt chậu rửa mặtChương V2bộ
88Lắp đặt vòi chậu rửaChương V2bộ
89Lắp đặt vòi xịtChương V2cái
90Lắp đặt sen tắm nóng lạnhChương V2bộ
91Lắp đặt phễu thu sànChương V2cái
92Lắp đặt gương soi2cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
94Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V1bể
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V5,24161m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,336m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0225tấn
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0068100m2
100Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,264m3
101Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,7643m3
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30Chương V9,0324m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V0,0218tấn
104Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,0112100m2
105Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,2112m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V41 cấu kiện
D THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào đất rộng TB 40cm phục vụ công tác đóng cọc chống sét)Chương V2,641m3
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V12cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V95,28m
4Kéo rải dây tiếp địa -40x4 dưới đấtChương V18m
5Lắp đặt kẹp KZChương V4cái
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V9cọc
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0264100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu, những nơi có nguy cơ cháy nổ cao.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
2 Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
6 Máy khoan 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
9 Ô tô vận chuyển đất 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
11 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
13 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->