Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707381-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220707274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:26:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08507E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự ; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.186.516.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ tại Trụ sở Khối 3, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai; Điện thoại: 02143.821.673
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 289 (Địa chỉ: Tầng 2, Lô LK01-07, đường An Dương Vương, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại Anh Chi (Địa chỉ: Số 345, đường Khánh Yên, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai; Điện thoại: 02143.821.673


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai; Điện thoại: 02143.821.673
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT199,195m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT143,924m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT199,195m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8.448,162m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT7,725m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT13,641m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT13,641m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT13,641m3
B CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,878m3
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT15,965m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT15,965m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 250x250, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT199,195m2
5Quét sika chống thấm sàn và tường vệ sinhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT343,119m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT143,924m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8.448,162m2
8Làm trần thả tấm thạch cao chịu nước 600x600 + khung xươngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT199,195m2
9Gia công thép khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp InoxTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,074tấn
10Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa, thép hộp InoxTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,074tấn
11Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT10,976m2
12Thanh treo khăn (Mỗi ngăn nhà vệ sinh 1 thanh treo khăn)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT33cái
13Khoan lỗ đóng râu thép liên kếtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT601 lỗ khoan
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,047100kg
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,326m3
16Trát lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9,485m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9,485m2
18Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT29,64m
C CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT28,751m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,006m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,006m3
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT28,751m2
5Lắp đặt đèn cầu D400 trắng trong có tán quang S70WTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6,158m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8,842m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6,158m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8,8421m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT679,952m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT271,514m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT679,952m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT271,5141m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,196tấn
15Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT15,84m2
16Lắp đặt đèn cầu D250Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT56bộ
17Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
18Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3,05100m
19Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT230m
20Lắp đặt Ống gen xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2,8100m
21Ống gen mềm D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT225m
22Vỏ tủ điện ngoài trời KT 1000x600x350mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
23Đào đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT20,13751m3
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,201100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16,5m3
26Đào đất hạ cốt đường dốc bằng chiều dày lớp lát đáTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT5,51m3
27Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, cây cau vuaTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cây
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm cây cau vuaTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12gốc
29Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm; cây hoa giấyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6gốc
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT22m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT22m3
32Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16,5m3
33Lát nền đá Cubic kích thước (10x10x5)cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT110m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4,033m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT35,72m2
36Đắp đất mầu bồn câyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT44,65m3
37Hoa giấy, H=1m, Dt=1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cây
38Cây hoa Mộc, đường kính gốc d=4-5,5 cm, chiều cao cây 1,5-1,7mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cây
39Đào hố trồng cây bằng máyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,145100m3
40Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cây
41Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cây
42Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT241cây / 90 ngày
43Trồng lại thảm hoa, thảm câyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT182m2
44Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng ràoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,82100m2/ tháng
D CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4công
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
3Lắp đặt bóng đèn D20, P=12wTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6bộ
4Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT20m
5Ống gen mềm D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT18m
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
7Lắp đặt bóng đèn D20, P=12wTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6bộ
8Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT20m
9Ống gen mềm D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT18m
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
11Lắp đặt bóng đèn D20, P=12wTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4bộ
12Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT14m
13Ống gen mềm D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
15Lắp đặt bóng đèn D20, P=12wTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4bộ
16Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT15m
17Ống gen mềm D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT13m
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3bộ
2Tháo vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3bộ
3Tháo dỡ ống PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,35100m
4Tháo dỡ ống PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,14100m
5Tháo dỡ ống PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,06100m
6Tháo ống nhựa U PVC D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,06100m
7Tháo ống nhựa U PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,16100m
8Tháo ống nhựa U PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,12100m
9Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa âm bàn + ống thải bầu + Dây cáp)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3bộ
10Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,06100m
14Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
15Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
16Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
17Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT10cái
18Kép PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT10cái
19Tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
20Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
21Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
22Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
23Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
24Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
25Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
26Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
27Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
28Măng xông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9cái
29Măng xông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT2cái
30Măng xông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
31Zacco D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1cái
32Ống nhựa U PVC D42-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,18100m
33Ống nhựa U PVC D90-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,48100m
34Ống nhựa U PVC D110-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,36100m
35Cút nhựa 135 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT36cái
36Cút nhựa 135 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT24cái
37Cút nhựa 90 D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT54cái
38Tê nhựa 45 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
39Tê nhựa 45 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
40Tê nhựa 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9cái
41Tê nhựa 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
42Côn mở 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
43Côn mở 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
44Măng xông D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
45Măng xông D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
46Măng xông D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
48Tháo dỡ LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9bộ
49Tháo vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9bộ
50Tháo dỡ ống PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,2100m
51Tháo dỡ ống PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,42100m
52Tháo dỡ ống PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,18100m
53Tháo ống nhựa U PVC D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,18100m
54Tháo ống nhựa U PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,48100m
55Tháo ống nhựa U PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,36100m
56Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa âm bàn + ống thải bầu + Dây cáp)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9bộ
57Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9bộ
58Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,42100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,18100m
61Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT45cái
62Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
63Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
64Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT39cái
65Kép PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT39cái
66Tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
67Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
68Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9cái
69Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
70Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
71Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
72Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
73Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
74Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
75Măng xông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT30cái
76Măng xông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
77Măng xông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
78Zacco D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
79Ống nhựa U PVC D42-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,18100m
80Ống nhựa U PVC D90-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,57100m
81Ống nhựa U PVC D110-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,57100m
82Cút nhựa 135 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT36cái
83Cút nhựa 135 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT24cái
84Cút nhựa 90 D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT54cái
85Tê nhựa 45 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
86Tê nhựa 45 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
87Tê nhựa 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT9cái
88Tê nhựa 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
89Côn mở 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
90Côn mở 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
91Măng xông D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
92Măng xông D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
93Măng xông D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT3cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT6cái
95Tháo dỡ LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
96Tháo vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
97Tháo dỡ ống PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,16100m
98Tháo dỡ ống PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,24100m
99Tháo dỡ ống PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,04100m
100Tháo ống nhựa U PVC D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,24100m
101Tháo ống nhựa U PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,64100m
102Tháo ống nhựa U PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,48100m
103Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa âm bàn + ống thải bầu + Dây cáp)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
104Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
105Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT1,16100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,04100m
108Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT24cái
109Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
110Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
111Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT28cái
112Kép PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT28cái
113Tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
114Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
115Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
116Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
117Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
118Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
119Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
120Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
121Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
122Măng xông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT36cái
123Măng xông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
124Măng xông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
125Zacco D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
126Ống nhựa U PVC D42-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,16100m
127Ống nhựa U PVC D90-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,44100m
128Ống nhựa U PVC D110-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,28100m
129Cút nhựa 135 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT20cái
130Cút nhựa 135 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT24cái
131Cút nhựa 90 D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT48cái
132Tê nhựa 45 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
133Tê nhựa 45 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
134Tê nhựa 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
135Tê nhựa 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
136Côn mở 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
137Côn mở 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
138Măng xông D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
139Măng xông D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
140Măng xông D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
142Tháo dỡ LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
143Tháo vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
144Tháo dỡ ống PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,8100m
145Tháo dỡ ống PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,16100m
146Tháo dỡ ống PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,04100m
147Tháo ống nhựa U PVC D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,24100m
148Tháo ống nhựa U PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,64100m
149Tháo ống nhựa U PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,48100m
150Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa âm bàn + ống thải bầu + Dây cáp)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
151Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8bộ
152Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,8100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,04100m
155Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT20cái
156Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
157Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
158Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
159Kép PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
160Tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
161Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
162Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
163Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
164Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
165Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
166Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
167Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
168Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
169Măng xông PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT40cái
170Măng xông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
171Măng xông PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
172Zacco D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
173Ống nhựa U PVC D42-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,08100m
174Ống nhựa U PVC D90-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,4100m
175Ống nhựa U PVC D110-Class 2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT0,32100m
176Cút nhựa 135 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT24cái
177Cút nhựa 135 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT24cái
178Cút nhựa 90 D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT72cái
179Tê nhựa 45 D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT16cái
180Tê nhựa 45 D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
181Tê nhựa 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT12cái
182Tê nhựa 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
183Côn mở 45 D110/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
184Côn mở 45 D90/42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
185Măng xông D110Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
186Măng xông D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
187Măng xông D42Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT4cái
188Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08507E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự ; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.186.516.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->