Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705706-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220705678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:23:00 đến ngày 2022-07-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7937905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa đường GTNT xã Phú Cường (đoạn từ nhà bà Lương Sử đến nhà ông Hiên ra đường trục xã Phú Cường)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND xã Phú Cường, Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hưng; địa chỉ: Thôn Thanh Xuân, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND xã Phú Cường, Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND xã Phú Cường, Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Cường, Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Thi công xây dựng
1Đào bùn, đất yếu bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,77m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,18m3
3Đào khuôn mới + móng rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (20% khối lượng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,0861m3
4Đào khuôn mới + móng rãnh đất cấp 2 bằng máy đào 0.8m3 (80% khối lượng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5234100m3
5Đào móng, thủ công, đất cấp 2 (20% khối lượng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,191m3
6Đào móng, máy đào 0.8m3, đất cấp 2 ( 80% khối lượng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7676100m3
7Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
8Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4773100m3
9Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 5 km tiếp theo, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4773100m3/1km
10Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6818100m3
11Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6818100m3/1km
12Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3543100m3
13Lớp cát đen dày 50cm, đầm chặt k=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4725100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6417100m3
15Lớp cát vàng tạo phẳng dày 05cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,72m3
16Mặt đường BTXM M250, PCB30, đá 2x4 dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật258,95m3
17Ván khuôn thi công bê tông mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m2
18Xoa nhẵn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.296,04m2
19Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,169tấn
20Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,11m3
21Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9655100m2
22Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1951cấu kiện
23Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,87m3
24Bê tông móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4m3
25Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5852100m2
26Xây tường rãnh, gạch không nung, dày 22cm, xữa XMCV M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,49m3
27Trát tường trong lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,07m2
28Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,43m3
29Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9505100m2
30Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
31Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
32Bê tông móng, M200, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
33Xây tường, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XMCV M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,32m3
34Trát tường trong vữa XMCV M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,64m2
35Sản xuất thép bậc lên xuống D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
36Lắp đặt thép bậc lên xuống D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
37Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
38Cốt thép Ø14mm tăng cường xà mũ hố ga, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1858tấn
39Bê tông M200, PCB30, đá 1x2, đổ tại chỗ xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
40Cốt thép tấm đan hố ga, đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4816tấn
41Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
42Bê tông M250, PCB30, đá 1x2, đúc sẵn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
43Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
44Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn đến HTXLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,48tấn
46Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu nước, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
47Ván khuôn bê tông móng hố thu nước, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
48Bê tông móng hố thu nước M200, đá 2x4, PCB30, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
49Xây tường hố thu, gạch không nung 22x10,5x6cm, dày 22cm, vữa XMCV M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
50Trát tường trong, vữa XMCV M75, dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2m2
51Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m2
52Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
53Ống PVC D160*6,2-C3 đến HTXLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,8m
54Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn đến HTXLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28
55Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24tấn
56Đóng cọc tre D6-8cm, L = 2,5m (mật độ 25 cọc/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,125100m
57Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
58Bê tông móng, M150, PCB30, đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
59Lắp đặt cống hộp BxH = 2000x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn cống
60Nối cống hộp bằng phương pháp xảmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
61Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
62Đóng cọc tre D6-8cm, L = 2,5m (mật độ 25 cọc/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1100m
63Phên nứa gia cố bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
64Đắp đất bờ vây thi công, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
65Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m (Mật độ 25 cọc/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,86100m
66Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
67Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,3m3
68Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9m3
69Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825100m2
70Ván khuôn thi công đổ tại chỗ tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1054100m2
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
72Ván khuôn thi công bê tông cột, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0817tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
75Lắp đặt ống thép mạ kẽm D76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,161m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7937905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đào Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy lu Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực).Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
6 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
7 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->