Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708608-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220708474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:49:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,734,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16011245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền,)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.413.858.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.827.716.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường liên xã từ Trường tiểu học Thọ Vực đi xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn.
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: Xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: Xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 3 năm theo yêu cầu, Nhân sự chủ chốt, Máy móc thiết bị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: Xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: Xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH Đ1
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,096100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,096100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,096100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,806100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,806100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,672100m3
7Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,806100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,891100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,891100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,891100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,322100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,322100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,732100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,557100m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,05m3
16Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,871100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,05m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,05m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,367100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,367100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,367100m3/1km
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,763100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,763100m3
24Vận chuyển đất đào đánh cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,763100m3/1km
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,6781m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,209100m3
27Đào nền đường bằng thủ công - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,9131m3
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,063100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,44100m3
30Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,247100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,857100m3
32Mua đất đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,14)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.887,227m3
33Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,247100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,247100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,247100tấn
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,732100m2
37Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,732100m2
38Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,732100m2
39Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,284100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,284100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,284100tấn
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,997100m2
43Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,997100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
45Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,997100m2
46Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21m3
47Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,43m2
48Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
49Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,118100m2
50Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công331cấu kiện
51Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công821,8m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,31m3
53Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công821,8m2
B Phần bồn cây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,93m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,722m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,439m3
4Đắp đất hố trồng cây, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,72m3
5Trồng cây xanh sấu, có đường kính từ 12-15cm, cao 4m-4,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cây
C Phần tường khóa vỉa hè
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,867m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,168m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,82m2
4Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,07m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công279,46m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,9m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,391100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,343100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,841tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,154tấn
11Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,777tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0791 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0791 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,89610 tấn/1km
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0791cấu kiện
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,68m2
17Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công701,35m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,56m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,99m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7m3
21Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,595100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,629100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,142tấn
25Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,027tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công371 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công371 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88810 tấn/1km
29Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công371cấu kiện
30Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,27m2
31Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,76m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,01m3
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,75m3
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,177100m2
35Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,257100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,208tấn
38Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,019tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công541 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công541 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13410 tấn/1km
42Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công541cấu kiện
43Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,1m2
44Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100tấn
45Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100tấn
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,351100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,351100m2
49Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
50Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,94m3
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,76m3
52Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,79100m2
53Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,537tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,819tấn
56Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,592tấn
57Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,928tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công481 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công481 cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,34210 tấn/1km
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công481cấu kiện
62Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,6m2
63Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m3
64Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,951m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,629100m3
69Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,14m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,491100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,491100m3/1km
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,968m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công368,55m2
74Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,22m3
75Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,825100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,452tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,731tấn
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2731 cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2731 cấu kiện
80Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,17310 tấn/1km
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2731cấu kiện
82Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,875m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,289100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,289100m3/1km
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,58m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công332,5m2
87Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,75m3
88Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,025100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,828tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,001tấn
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1751 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1751 cấu kiện
93Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4610 tấn/1km
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1751cấu kiện
95Biển báo phản quang, tam giác, A700mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
96Ống trụ sắt tráng kẽm STK D=80mm; L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
98Biển báo phản quang, tròn, D700mm tôn đáy 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
99Biển báo phản quang, vuông, A700mm tôn đáy 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96m2
100Ống trụ sắt tráng kẽm STK D=80mm; L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
D TUYẾN NHÁNH
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,966100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,966100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,966100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,783100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,783100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,736100m3
7Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,783100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,242100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,08m3
10Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,161100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,08m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,08m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1331m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,785100m3
15Đào nền đường bằng thủ công - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,181m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,224100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,783100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,279100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,279100m3/1km
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,78m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,22m2
22Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,35m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,04m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,36m3
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,911100m2
26Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,272100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,525tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1031 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1031 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28810 tấn/1km
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1031cấu kiện
32Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,95m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,41m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,98m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,34m3
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,272100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,114tấn
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,089tấn
41Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,135tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32110 tấn/1km
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91cấu kiện
46Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1m2
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
48Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
51Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,135100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
54Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,311100tấn
55Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,311100tấn
56Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,311100tấn
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,181100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,181100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,232100m3
60Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,181100m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,56m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,07m3
65Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,164100m2
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công641 cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công641 cấu kiện
68Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,73610 tấn/1km
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,313tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công641cấu kiện
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.264md
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,64100m
3Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PV (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4 mm2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.264m
4Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4mm2 trong ống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,64100m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.258m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,9941m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,229100m3
8Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,611m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,611m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,223100m3
11Gạch không nung, đặc chống thấm KT 210x105x60; 5 viên/1 mét dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.395viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3951000v
13Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công323,7m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,237100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,176100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,481m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,091100m3
18Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
20Mua CPĐ D loại 2 để đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,353m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,067100m3
22Gạch không nung, đặc chống thấm KT 210x105x60; 5 viên/1 mét dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,121000v
24Vải nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,072100m2
26Ống thép mạ bảo vệ cáp, D80mm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,32kg
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029100m3
28Biển báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88cái
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,308m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,088100m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,014m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,082100m2
34Trát móng tủ điện, dày 1,5cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,15m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068100m3
36Khung móng tủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
37Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9md
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
39Làm tiếp địa cho móng tủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 bộ
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6151m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,066100m3
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21m
43Tủ điện điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,249100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,511m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,152m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,694100m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,127100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,122100m3
51Khung móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
52Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công311 bộ
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,7651m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,098100m3
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31m
56Bộ đèn Led chiếu sáng đường 100 WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
57Cột đèn bát giác tròn côn H = 7m D78-3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cột
58Cần đèn CD-01, cao 2m vươn 1,5m dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
59Lắp cần đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cần đèn
60Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cột
61Dây dẫn lên đèn, dây CXV 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công310md
62Luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1100 m
63Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bảng
64Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,110 cột
65Vận chuyển vật tưTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5ca
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9791m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,448100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,166100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,524m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,537m3
6Cột điện LT9 NPC.3.5 ngọn 190, gốc 309Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cột
7Cột điện H7,5BTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cột
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151 cột
9Thanh xà L63x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,75Kg
10Bu lông đai ốc D16x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60bộ
11Gu dông đai ốc D16x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60bộ
12Long đen M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
13Dây nối đất D10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,45Kg
14Cờ bắt tiếp địa L50x5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Kg
15Sứ cách điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
16Lắp dựng dây điện (Cáp treo AV 1x35mm2, cáp nhôm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
17Vận chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
18Thanh lý cột điện cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
G HỖ TRỢ TẤM LAM TƯỜNG RÀO BTCT ĐÚC SẴN CHO DÂN
1Hỗ trợ tấm lam tường rào BTCT đúc sẵn cho dânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m dài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16011245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền,)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.413.858.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.827.716.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).21
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T5
3 Máy đầm bàn ≥ 1.1KW2
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
5 Máy đào ≥ 0,4m32
6 Máy ủi ≥ 108 CV2
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 KW1
8 Máy Lu ≥ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->