Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:49:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,734,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16011245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền,) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.413.858.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.827.716.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường liên xã từ Trường tiểu học Thọ Vực đi xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 3 năm theo yêu cầu, Nhân sự chủ chốt, Máy móc thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: Xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: Xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH Đ1 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,096 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,096 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,096 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,806 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,806 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,672 | 100m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,806 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,891 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,891 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,891 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,322 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,322 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,732 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,557 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,05 | m3 |
| 16 | Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,871 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,05 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,05 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,367 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,367 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,367 | 100m3/1km |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,763 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,763 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đánh cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,763 | 100m3/1km |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,678 | 1m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,209 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,913 | 1m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,063 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,44 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,247 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,857 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,14) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.887,227 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 100tấn |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,732 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,732 | 100m2 |
| 38 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,732 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,284 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,284 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,284 | 100tấn |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,997 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,997 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 45 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,997 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 47 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,43 | m2 |
| 48 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,118 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | 1cấu kiện |
| 51 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 821,8 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,31 | m3 |
| 53 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 821,8 | m2 |
| B | Phần bồn cây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,93 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,722 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,439 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh sấu, có đường kính từ 12-15cm, cao 4m-4,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cây |
| C | Phần tường khóa vỉa hè | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,867 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,168 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,82 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,07 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 279,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,391 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,343 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,841 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,777 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.079 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.079 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,896 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.079 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,68 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 701,35 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,99 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,595 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,629 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,888 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | 1cấu kiện |
| 30 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,27 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,01 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,177 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,257 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,134 | 10 tấn/1km |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | 1cấu kiện |
| 43 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,1 | m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,351 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,351 | 100m2 |
| 49 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,94 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,76 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,79 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,537 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,819 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,592 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,928 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,342 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | 1cấu kiện |
| 62 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,6 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m3 |
| 64 | Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,629 | 100m3 |
| 69 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,491 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,491 | 100m3/1km |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,968 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 368,55 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,22 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,825 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,452 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,731 | tấn |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,173 | 10 tấn/1km |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273 | 1cấu kiện |
| 82 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,875 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | 100m3/1km |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,58 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 332,5 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,75 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,025 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,828 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,001 | tấn |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175 | 1 cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,46 | 10 tấn/1km |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175 | 1cấu kiện |
| 95 | Biển báo phản quang, tam giác, A700mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 96 | Ống trụ sắt tráng kẽm STK D=80mm; L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 98 | Biển báo phản quang, tròn, D700mm tôn đáy 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 99 | Biển báo phản quang, vuông, A700mm tôn đáy 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m2 |
| 100 | Ống trụ sắt tráng kẽm STK D=80mm; L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| D | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,966 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,966 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,966 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,783 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,783 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,736 | 100m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,783 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,08 | m3 |
| 10 | Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,161 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,08 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,08 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,133 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,785 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,18 | 1m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,783 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,279 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,279 | 100m3/1km |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,78 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,22 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,35 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,04 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,911 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,525 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,288 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103 | 1cấu kiện |
| 32 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,95 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,98 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,321 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1cấu kiện |
| 46 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 48 | Xúc phế liệu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung mặt đường bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | 100tấn |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,181 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,181 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,232 | 100m3 |
| 60 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,181 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,13 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,56 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,07 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,164 | 100m2 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,736 | 10 tấn/1km |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | 1cấu kiện |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.264 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,64 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PV (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.264 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,64 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.258 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,994 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,229 | 100m3 |
| 8 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,611 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,611 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,223 | 100m3 |
| 11 | Gạch không nung, đặc chống thấm KT 210x105x60; 5 viên/1 mét dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.395 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,395 | 1000v |
| 13 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 323,7 | m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,237 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,176 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 20 | Mua CPĐ D loại 2 để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,353 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,067 | 100m3 |
| 22 | Gạch không nung, đặc chống thấm KT 210x105x60; 5 viên/1 mét dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 1000v |
| 24 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Ống thép mạ bảo vệ cáp, D80mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,32 | kg |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m3 |
| 28 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | cái |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,014 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | 100m2 |
| 34 | Trát móng tủ điện, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,15 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 36 | Khung móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | md |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 39 | Làm tiếp địa cho móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 bộ |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,615 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 43 | Tủ điện điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,249 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,511 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,152 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,694 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | 100m3 |
| 51 | Khung móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | 1 bộ |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,765 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | 100m3 |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | m |
| 56 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường 100 W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 57 | Cột đèn bát giác tròn côn H = 7m D78-3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cột |
| 58 | Cần đèn CD-01, cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 59 | Lắp cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cần đèn |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cột |
| 61 | Dây dẫn lên đèn, dây CXV 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 310 | md |
| 62 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | 100 m |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bảng |
| 64 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | 10 cột |
| 65 | Vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,979 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,537 | m3 |
| 6 | Cột điện LT9 NPC.3.5 ngọn 190, gốc 309 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 7 | Cột điện H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 1 cột |
| 9 | Thanh xà L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,75 | Kg |
| 10 | Bu lông đai ốc D16x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 11 | Gu dông đai ốc D16x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 12 | Long đen M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 13 | Dây nối đất D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,45 | Kg |
| 14 | Cờ bắt tiếp địa L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Kg |
| 15 | Sứ cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 16 | Lắp dựng dây điện (Cáp treo AV 1x35mm2, cáp nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 17 | Vận chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 18 | Thanh lý cột điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| G | HỖ TRỢ TẤM LAM TƯỜNG RÀO BTCT ĐÚC SẴN CHO DÂN | |||
| 1 | Hỗ trợ tấm lam tường rào BTCT đúc sẵn cho dân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16011245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền,) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.413.858.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.827.716.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1.1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 KW | 1 |
| 8 | Máy Lu | ≥ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi