Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng và hệ thống công nghệ thông tin tại Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng và hệ thống công nghệ thông tin tại Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của VAMC-Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:45:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,850,629 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự như công trình này.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm phụ trách khối lượng thanh toán công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình trên.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng và hệ thống công nghệ thông tin tại Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh Cải tạo, sửa chữa văn phòng và hệ thống công nghệ thông tin tại Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của VAMC-Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Chi tiết theo flie đính kèm | 19,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chi tiết theo flie đính kèm | 124,4 | m2 |
| 3 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chi tiết theo flie đính kèm | 124,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm đá ốp lát các loại | Chi tiết theo flie đính kèm | 124,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đá ốp lát các loại | Chi tiết theo flie đính kèm | 124,4 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Chi tiết theo flie đính kèm | 0,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ bỏ | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | chuyến |
| 8 | Tháo vách, phông nền, nền sàn, bàn dài phòng họp hiện hữu | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | Gói |
| 9 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo flie đính kèm | 83,2 | m2 |
| 10 | Gia cố vách, thay khung xương tấm trần thạch cao hỏng khi tháo dỡ | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | Gói |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chi tiết theo flie đính kèm | 30 | m2 |
| 12 | Tháo và lắp lại tấm thạch cao để đi hệ thống điện | Chi tiết theo flie đính kèm | 40 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chi tiết theo flie đính kèm | 166,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chi tiết theo flie đính kèm | 166,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chi tiết theo flie đính kèm | 671,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết theo flie đính kèm | 19,5 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo flie đính kèm | 10,7 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép (cửa mới) | Chi tiết theo flie đính kèm | 13 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa đi gỗ mới kích thước 1400x2550mm (cửa mới) | Chi tiết theo flie đính kèm | 7,1 | m2 |
| 20 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Chi tiết theo flie đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ thảm sàn | Chi tiết theo flie đính kèm | 20 | m2 |
| 22 | Dán thảm sàn | Chi tiết theo flie đính kèm | 20 | m2 |
| 23 | Lắp lại bàn họp, phông nền, ảnh Bác, ...cho phòng hợp mới | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | gói |
| 24 | Len gỗ công nghiệp sơn PU cao 80mm | Chi tiết theo flie đính kèm | 77,6 | m |
| 25 | Cung cấp Van cảm ứng tiểu nam tự động + phụ kiện | Chi tiết theo flie đính kèm | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vách ngăn compact cửa phòng vệ sinh nữ | Chi tiết theo flie đính kèm | 2,1 | m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chi tiết theo flie đính kèm | 2 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | tấn |
| 30 | Vệ sinh quét dọn đất mặt sàn | Chi tiết theo flie đính kèm | 4,4 | 100m2 |
| 31 | Hút bụi mặt sàn | Chi tiết theo flie đính kèm | 435 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện, mạng LAN, máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Chi tiết theo flie đính kèm | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo flie đính kèm | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600 | Chi tiết theo flie đính kèm | 10 | bộ |
| 4 | Đèn led dowlight âm trần 12W (bổ sung cho đủ sáng) | Chi tiết theo flie đính kèm | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết theo flie đính kèm | 40 | bảng |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo flie đính kèm | 124 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo flie đính kèm | 463 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo flie đính kèm | 339 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 3 công tắc | Chi tiết theo flie đính kèm | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 công tắc | Chi tiết theo flie đính kèm | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo flie đính kèm | 200 | m |
| 12 | Máng cáp thép 200x50 STĐ + phụ kiện treo trần | Chi tiết theo flie đính kèm | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo flie đính kèm | 100 | m |
| 14 | Dây cáp mạng CAT 5e UTP 8prs | Chi tiết theo flie đính kèm | 1.693 | m |
| 15 | Dây cáp điện thoại 4prs | Chi tiết theo flie đính kèm | 346 | m |
| 16 | Ổ cắm mạng lan RJ45 (gồm mặt+ đế PVC) | Chi tiết theo flie đính kèm | 40 | bảng |
| 17 | Ổ cắm điện thoại RJ11 (gồm mặt+ đế PVC) | Chi tiết theo flie đính kèm | 8 | bảng |
| 18 | Dây nhãy RJ45 dài 2m | Chi tiết theo flie đính kèm | 16 | Sợi |
| 19 | Dây nhãy RJ11 dài 2m | Chi tiết theo flie đính kèm | 4 | Sợi |
| 20 | Hạng mục ống đồng kèm dây điều khiển, dây nguồn, ống nước thoát | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | Lô |
| 21 | Gas R410A nạp bổ sung | Chi tiết theo flie đính kèm | 3 | Bình |
| 22 | Chi phí cài đặt, vận hành | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | Hệ |
| 23 | Nhân công tháo lắp bộ máy củ | Chi tiết theo flie đính kèm | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi