Gói thầu: Sửa chữa nhà điều trị bệnh nhân bắt buộc, cảnh quan Khoa cai nghiện và cảnh quan Khoa tâm thần nhi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà điều trị bệnh nhân bắt buộc, cảnh quan Khoa cai nghiện và cảnh quan Khoa tâm thần nhi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022, 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:44:00 đến ngày 2022-07-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,456,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải đáp ứng:- Tối thiểu có 02 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình có tính chất tương tự cơ sở khám chữa bệnh với tư cách là nhà thầu chính độc lập, giá trị tối thiểu 12.000.000.000 VND/hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là bao gồm đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng, kiến trúc, hoàn thiện hệ thống điện, nước trong nhà; thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (đối với công trìnhhạ tầng kỹ thuật có thể gộp chung hoặc tách riêng với thi công công trình dân dụng song giá trị công trình hạ tâng kỹ thuật >= 6,6 tỷ) - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên- Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản sao công chứng hợp đồng + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng (1);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ, đội thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề (tối thiểu có 03 người bậc thợ 4/7 trở lên), cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,... bảo đảm thợ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào, xúc ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo coppha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Đầu búa phá bê tông gắn vào máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe ô tô tải thùng gắn cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe bơm bê tông tương đương 40m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà điều trị bệnh nhân bắt buộc, cảnh quan Khoa cai nghiện và cảnh quan Khoa tâm thần nhi Sửa chữa nhà điều trị bệnh nhân bắt buộc, cảnh quan Khoa cai nghiện và cảnh quan Khoa tâm thần nhi của Bệnh viện Tâm thần Trung ương I 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022, 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và các tài liệu quy định tại Mục 1, Chương III. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
Địa chỉ: Xã Hòa Bình - Huyện Thường Tín - Hà Nội
Số điện thoại: 024.33 853 227, 024.33 852 902
Số fax: 024.33 853190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 024.33853227 Số fax: 024.33853534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Tổng hợp Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 50, Ngõ 180/61 Đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Số điện thoại: 0903.432.098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Bệnh viện Tâm thần Trung ương I Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BẮT BUỘC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2516 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4196 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7661 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6441 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300,498 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7309 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7309 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1789 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5258 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1582 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4542 | m3 |
| 18 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9679 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7604 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5545 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 294,9825 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 294,9825 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 294,9825 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 636,5438 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 636,5438 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350,09 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,79 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,1838 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 120x600 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3656 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6444 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6376 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT (600x600) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195,65 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm khung xương chìm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195,65 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 338,9 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước (300x300), vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m2 |
| 43 | Lát gạch Ceramic chống trơn, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,83 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,438 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,83 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7897 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên dầy 20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7195 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh + hố ga, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0716 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,803 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7575 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 màu trắng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,85 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở nhôm hệ,pano thanh nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mầu trắng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 54 | cửa sổ mở nhôm hệ, tấm nhựa trong suốt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT 25x25x1,5 (mm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm KT 40x40x1,5 (mm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,565 | m2 |
| 57 | Tay vịn lan can hành lang D60 dày 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | md |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9718 | m2 |
| 59 | Lưới thép mặt nhỏ chống muỗi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 60 | SXLD lam nhôm chắn nắng hoàn thiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3734 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn KT (600x600) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140,2 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5009 | 100m2 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7627 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9159 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2527 | m3 |
| 68 | Khoan cấy thép cột D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | mũi |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7103 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5261 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5261 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3535 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6457 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8227 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0479 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5263 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8002 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5009 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8521 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9914 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước: 500X400X250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 86 | Đen báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Cầu chì dây chẩy 3x2A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Thanh Cái đồng 15x3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | md |
| 89 | Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 50A- 25KA - 500V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 32A- 16KA - 500V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 2 pha MCB - 2P -25A- 10KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 10KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha MCB - 1P - 16A- 4.5KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A- 10KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Hộp điện nhựa chống cháy âm tường - Modul6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 96 | Hộp điện nhựa chống cháy âm tường - Modul4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Aptomat 2 pha MCB - 2P -25A- 10KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -16A- 4.5KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 100 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 101 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 102 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 103 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 104 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 105 | Ống nhựa chống cháy D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 106 | Ống nhựa chống cháy D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 107 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 108 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 109 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,98 | m3 |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 114 | khung móng M16x240x240x500 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 115 | khung móng M24x300x300x675 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 117 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | bộ đèn pluton chiếu sáng sân ngoài nhà cao3.4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | trọn bộ |
| 119 | Đèn cao áp chiếu sáng sân ngoài nhà cao 6.0m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | trọn bộ |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường 250V-16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường 250V-16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm tường 250V-16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250v-16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Máng đèn tuýp led ba dài 1,2m có chóa phản quang - 2 bóng 18W/220V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Máng đèn tuýp led đơn dài 1,2m- 1 bóng 18W/220V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 127 | Đèn ốp trần D195, Bóng Led 9W/220V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện + Hộp số điều khiển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 130 | Điều hòa không khí 12000BTU | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) lắp âm tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nhựa đựng moden KT:400x300x150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cáp điện thoại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 134 | Cáp mạng CAT6e | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 135 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 136 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | điểm đấu |
| 137 | Bồn inox 5m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo giáy vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Phễu thoát sàn có xiphong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Phễu thoát sàn không có xiphong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Bơm tăng áp 10M3/H tại H=10m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 150 | Ống cấp nước PP-R D50 nước lạnh (PN10) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 151 | Ống cấp nước PP-R D40 nước lạnh (PN10) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 152 | Ống cấp nước PP-R D32 nước lạnh (PN10) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 153 | Ống cấp nước PP-R D25 nước lạnh (PN10) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 154 | Ống cấp nước PP-R D20 (ống nước lạnh) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | Ống nước PP-R D20 (ống nước nóng )(PN20) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn thu nhựa D=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu nhựa D50/40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu nhựa D40/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa D32/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 164 | Cút PP-R-D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Cút PP-R-D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 166 | Cút PP-R-D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 167 | Cút PP-R-D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 168 | Cút PP-R-D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 169 | Cút ren trong PP-R D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 170 | Tê PP-R D50/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Tê PP-R D40/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 172 | Tê PP-R D50/40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Tê PP-R D32/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 174 | Tê PP-R D32/20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 175 | Tê PP-R D25/20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 176 | Tê PPR D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Tê PPR D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 178 | Tê PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 179 | Tê PPR D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 180 | Tê PPR D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 181 | Rắc co D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Rắc co D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 183 | Rắc co D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Rắc co D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 185 | Rắc co D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren 1 chiều | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 187 | Van 2 chiều D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Van 2 chiều D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 189 | Van 2 chiều D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Van 2 chiều D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Van 2 chiều D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | Nối thẳng D50 (mang xông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Nối thẳng D40 (mang xông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Nối thẳng D32 (mang xông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 195 | Nối thẳng D25 (mang xông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 196 | Nối thẳng D20 (mang xông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 197 | Van phao điện D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Ống nhựa u.PVC D200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 199 | Ống nhựa u.PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 200 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 203 | Ống nhựa u.PVC D42 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 210 | Tê u.PVC 45 độ D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 211 | Tê u.PVC 45 độ D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 212 | Tê u.PVC 45 độ D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 213 | Tê u.PVC 90 độ D110X110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 214 | Cút u.PVC 90 độ D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 215 | Cút u.PVC 90 độ D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 216 | Cút u.PVC 90 độ D42 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 217 | Cút u.PVC 135 độ D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 218 | Cút u.PVC 135 độ D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 219 | Cút u.PVC 135 độ D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Cút u.PVC 135 độ D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 221 | Cút u.PVC 135 độ D42 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 222 | Tê thông tắc u.PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 223 | Tê thông tắc u.PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Tê thông tắc u.PVC D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 226 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 227 | Bịt thông tắc u.PVC D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 228 | Bịt thông tắc u.PVC D60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 229 | Côn PVC D60/42 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 230 | Đai kẹp ống các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 231 | xi phông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4134 | 100m3 |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3365 | m3 |
| 234 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7736 | 100m |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1723 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1723 | 100m3 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | tấn |
| 238 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể, bê tông đáy bể | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8312 | m3 |
| 240 | Bê tông đáy bể, nắp đan, giằng bể BTCT đá 1x2mm, M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0645 | m3 |
| 241 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2114 | m3 |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7872 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7872 | m2 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5908 | m2 |
| 245 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,1828 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2158 | m2 |
| 247 | Đánh mầu bằng vữa XM nguyên chất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7694 | m2 |
| 248 | Ống nhựa u.PVC D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 249 | Cút u.PVC 135 độ D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 250 | Rọ thu nước mưa D125 trên mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢNH QUAN KHOA CAI NGHIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch vỉa hè | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0811 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4292 | m3 |
| 4 | Bó vỉa đá 23x26x100 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 5 | Tấm đan rãnh đá 30x50x6 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 6 | Đệm vữa XM mác 100, dày 3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | m2 |
| 7 | Lát đá 40x40x4 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,3092 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4106 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6218 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5484 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0823 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2095 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7939 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9449 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7368 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1445 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4532 | tấn |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8609 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8706 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2571 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 401,5755 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250,5607 | m2 |
| 28 | Soi chỉ vữa rộng 20 sâu 10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 652,1362 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4686 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,7168 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,05 | m2 |
| 33 | Lắp đặt Ray thép cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,56 | m |
| 34 | Mô tơ cửa cổng công suất 1kW-220V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9568 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3676 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3676 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3676 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bốt bảo vệ composite 1800x1800x2750 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Điều hòa không khí 9000BTU | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -16A- 4.5KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường 250V-16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Máng đèn tuýp led đơn dài 1,2m- 1 bóng 18W/220V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,363 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164,2002 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2658 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0217 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh + hố ga, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4009 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7232 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5598 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3048 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8605 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9382 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1262 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 282,7648 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | cái |
| 62 | Lắp đặt cống BTCT, đường kính D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5626 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0601 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0601 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0601 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 70 | Van chặn D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4976 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 79 | Trát vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 bê tông tấm đan, vữa XM mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cút HDPE D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1226 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4696 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0121 | 100m3 |
| 104 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171,945 | m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,102 | m3 |
| 106 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,14 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174,1 | m3 |
| 108 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 332,36 | m3 |
| 110 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | m |
| 111 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 112 | Lát đá granite 10x10x5 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3313 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4875 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5862 | m3 |
| 116 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0921 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,8376 | m2 |
| 118 | Tấm gỗ Conwood 140x530x25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1383 | m2 |
| 119 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m3 |
| 120 | Trồng cỏ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 100m2 |
| 121 | Trồng cây tùng la hán cao 2-2,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cây |
| 122 | Trồng cây bàng Đài Loan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 123 | Trồng cây hoàng nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| 124 | Ghế bê tông 450x500x2500 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt cụm đá tiểu cảnh non bộ cao 2,5-3m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8441 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1042 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1042 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1042 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢNH QUAN KHOA TÂM THẦN NHI | |||
| 1 | Phá dỡ gạch vỉa hè | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7129 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3388 | m3 |
| 4 | Bó vỉa đá 23x26x100 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 5 | Tấm đan rãnh đá 30x50x6 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 6 | Đệm vữa XM mác 100, dày 3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 821 | m2 |
| 7 | Lát đá 40x40x4 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 821 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8153 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0629 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8491 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3999 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1845 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7563 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1171 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7849 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7193 | tấn |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2424 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1863 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5056 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300,6052 | m2 |
| 27 | Soi chỉ vữa rộng 20 sâu 10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 462,1108 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3124 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 325,5406 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Ray thép cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,66 | m |
| 33 | Mô tơ cửa cổng công suất 1kW-220V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1713 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3371 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3371 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3371 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3544 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,0064 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1141 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,012 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh + hố ga, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9532 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3605 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3656 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8444 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6493 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8152 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,1088 | m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 54 | Lắp đặt cống BTCT, đường kính D300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cống BTCT, đường kính D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2536 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7911 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7911 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7911 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 64 | Van chặn D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4976 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 71 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 73 | Trát vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cút HDPE D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1226 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4696 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,819 | 100m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (50%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 481,895 | m3 |
| 99 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | 100m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5 | m3 |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 231,04 | m3 |
| 103 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m |
| 104 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 105 | Lát đá granite 10x10x5 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,468 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | 100m2 |
| 108 | Bó vỉa đá 18x22x100 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 731 | m |
| 109 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 247,4 | m3 |
| 110 | Trồng cỏ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,37 | 100m2 |
| 111 | Trồng cây xoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 112 | Trồng cây bàng Đài Loan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cây |
| 113 | Trồng cây hoàng nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cây |
| 114 | Ghế bê tông 450x500x2500 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4502 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5454 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5454 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5454 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước: 600X400X250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 120 | Cầu chì dây chẩy 3x2A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 121 | Rơ le thời gian | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Aptomat 2 pha MCCB - 2P - 50A- 10KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha MCB - 1P -25A- 6KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A- 6KA - 250V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 126 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 127 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 128 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3851 | 100m3 |
| 132 | rải gạch chỉ (9v/md) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | md |
| 133 | Băng báo hiệu cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8375 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8375 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8375 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 100m |
| 138 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 139 | Gia công và đóng cọc Tiếp địa cho cột đèn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cọc |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 141 | khung móng cột móng sân vườn M16x240x240x500 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 142 | khung móng cột cao áp M24x300x300x675 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 143 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 144 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 145 | Bảng điện lắp cửa cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 146 | Cáp điện CU/PVC lên đèn (2x2.5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 147 | Kéo rải dây thu sét D10; mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 148 | bộ đèn pluton chiếu sáng sân ngoài nhà cao3.4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | trọn bộ |
| 149 | Đèn cao áp chiếu sáng sân ngoài nhà cao 6.0m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải đáp ứng:- Tối thiểu có 02 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình có tính chất tương tự cơ sở khám chữa bệnh với tư cách là nhà thầu chính độc lập, giá trị tối thiểu 12.000.000.000 VND/hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là bao gồm đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng, kiến trúc, hoàn thiện hệ thống điện, nước trong nhà; thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (đối với công trìnhhạ tầng kỹ thuật có thể gộp chung hoặc tách riêng với thi công công trình dân dụng song giá trị công trình hạ tâng kỹ thuật >= 6,6 tỷ) - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên- Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản sao công chứng hợp đồng + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 15 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 10 | 8 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng (1);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 10 | 8 |
| 4 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 10 | 8 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 8 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 10 | 8 |
| 7 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng IV trở lên đang còn hạn sử dụng;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 10 | 8 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật tổ, đội thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động;- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. | 10 | 8 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu | 40 | Có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề (tối thiểu có 03 người bậc thợ 4/7 trở lên), cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,... bảo đảm thợ bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ ≥ 12 tấn | ≥ 12 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào, xúc ≥0,7m3 | ≥0,7m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1Kw | ≥1Kw | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1Kw | ≥1Kw | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 3 |
| 11 | Máy hàn điện ≥23Kw | ≥23Kw | 2 |
| 12 | Giàn giáo coppha thép (m2) | Hoạt động bình thường | 500 |
| 13 | Đầu búa phá bê tông gắn vào máy đào | Hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Vận thăng ≥ 0,5 tấn | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | ≥5Kw | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 17 | Xe ô tô tải thùng gắn cẩu ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 19 | Xe bơm bê tông tương đương 40m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 20 | Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng | Hoạt động bình thường | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi