Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:43:00 đến ngày 2022-07-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05779E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa phòng học, nhà hiệu bộ, hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Tam Đa 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Đa. Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,2322 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6484 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0474 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0953 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7345 | 100m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0474 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0474 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2155 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0126 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9742 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8801 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,725 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 839,4902 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,6856 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3792 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép vào cột để liên kết với thép dầm sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | lỗ khoan |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5588 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1047 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8801 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,438 | m2 |
| 17 | Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9742 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 19 | Đắp chân cột hiên theo BVTK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chân cột |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 21 | Trát trang trí trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0702 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,0966 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214,2897 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 597,7854 | kg |
| 25 | Mũ chụp lan can bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| C | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch men | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,6571 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1301 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1165 | m3 |
| 4 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca máy |
| 5 | Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,7814 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,7469 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4158 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mở rộng sảnh hiên, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2609 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1301 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi mở quay, nhôm kính Xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,876 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa (khóa đa điểm, 06 bản lề 3D) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55 - Bao gồm cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,576 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4931 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6375 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | 100m2 |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8452 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền, bê tông chống thấm khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4268 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,084 | m2 |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa trát hành lang khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,658 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3548 | m3 |
| 6 | Dán màng chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7546 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, bê tông chống thấm nền vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4268 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8452 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,742 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact phụ kiện INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,034 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4389 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van1 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đấu nối thẳng PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Ống PVC-C2-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Cút 90 PVC-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Tê cong PVC-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Tê cong PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Côn 90 PVC-D60/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Cút 135 PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Đầu bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa, ĐK=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 38 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 39 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca máy |
| 40 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| G | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,965 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4623 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bu lông chờ chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cụm bu lông |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bù nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1097 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4299 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4299 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2504 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng máng INOX thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0627 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05779E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 14kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi