Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707158-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220688856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:43:00 đến ngày 2022-07-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05779E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa phòng học, nhà hiệu bộ, hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Tam Đa
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa. Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. Địa chỉ: Số 18, ngõ 84 đường Phạm Ngọc Đa, Khu 8, thị Trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa. Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa. Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA MÁI
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,2322m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6484tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,0474m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0953m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5403tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5403tấn
7Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7345100m2
8Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,0474m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,0474m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2155m3
2Tháo dỡ lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,0126m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,9742m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,8801m2
5Phá lớp vữa trát hèm cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,725m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật839,4902m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,6856m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3792m3
9Khoan cấy thép vào cột để liên kết với thép dầm sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40lỗ khoan
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5588m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0148tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0803tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1047m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,8801m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,438m2
17Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,9742m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,87m2
19Đắp chân cột hiên theo BVTKChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chân cột
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2m
21Trát trang trí trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0702m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật813,0966m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.214,2897m2
24Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,7854kg
25Mũ chụp lan can bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
C CẢI TẠO PHẦN NỀN
1Phá dỡ Nền gạch menChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,6571m2
2Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1301m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1165m3
4Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ca máy
5Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,7814m2
6Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,7469m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4158m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mở rộng sảnh hiên, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,159m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2609m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1301m2
D CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,576m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,96m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
6Sản xuất cửa đi mở quay, nhôm kính Xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,876m2
7Phụ kiện cửa (khóa đa điểm, 06 bản lề 3D)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
8Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55 - Bao gồm cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,576m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4931m3
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6375100m2
12Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,784100m2
E KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch menChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8452m2
2Phá dỡ bê tông nền, bê tông chống thấm khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4268m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,084m2
4Đục tẩy lớp vữa trát hành lang khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,658m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3548m3
6Dán màng chống thấm nền vệ sinh tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7546m2
7Đổ bê tông nền, bê tông chống thấm nền vệ sinh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4268m3
8Lát nền, sàn, gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8452m2
9Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,742m2
10Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact phụ kiện INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,034m2
11Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4389m3
F PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
2Cút 90 PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Tê 90 PPR-DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Tê ren trong PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Cút ren trong PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Van 2 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Van1 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đấu nối thẳng PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Ống PVC-C2-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
11Ống PVC-C2-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
12Ống PVC-C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
13Cút 90 PVC-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Cút 90 PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Tê cong PVC-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Tê cong PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Tê 135 PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Côn 90 PVC-D60/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Cút 135 PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Cút 135 PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Đầu bịt D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt khóa, ĐK=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt Vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Vòi chậu lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt Thoát sàn inox DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Van xả tiểu nam loại nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Ống nhựa PVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m
35Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
38Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
39Hút bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ca máy
40Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
41Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
45Lắp đặt tủ điện tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
46Lắp đặt tủ điện phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
47Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
57Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
58Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
61Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
62Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
G MÁI CHE SÂN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,965m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4623m3
3Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4976m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
5Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543m3
6Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
7Bu lông chờ chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cụm bu lông
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4992m3
9Đổ bê tông bù nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
10Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1097tấn
11Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1097tấn
12Sản xuất vì kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3164tấn
13Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3164tấn
14Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4299tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4299tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2504100m2
17Sản xuất lắp dựng máng INOX thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,0627kg
18Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m
19Cút nhựa PVC 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05779E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn ≥ 14kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->