Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:41:00 đến ngày 2022-07-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,688,980,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng ≥ 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở UBND thị xã Gò Công 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) đối chiếu các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.188,375 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000,942 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nền các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,872 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tính công tháo dỡ hệ thống điện và tháo dỡ máy lạnh hiện hữu nhân công 3,5/7 nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 12 | Tính công tháo dỡ hệ thống báo cháy, hệ thống thông tin liên lạc nhân công 3,5/7 nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 13 | Tính công dọn vệ sinh toàn bộ công trình sạch sẻ nhân công 3,0/7 nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,735 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,884 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,704 | m2 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,548 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,548 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,548 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,325 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,904 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,625 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,615 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.388,375 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000,942 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,881 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724,032 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.373,256 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.724,974 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,93 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,22 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,872 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,355 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,93 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa sổ lambri nhôm kính hệ 700 có khóa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m2 |
| 46 | Cửa đi kính cừng lực 10 ly trượt tự động (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 48 | Vách Lambri nhôn kính dày 5ly hệ 700 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 49 | Thảm nỉ trải sàn có hoa văn (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,2 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,446 | m2 |
| 51 | Trần Thạch Cao giật cấp, chỉ gỗ, khung kim loại chìm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,074 | m2 |
| 52 | Trần Thạch Cao phẳng khung kim loại chìm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,958 | m2 |
| 53 | Trần Thạch Cao chống ẩm, khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,06 | m2 |
| 54 | Ốp gỗ ván D14 dánh vecni vách tường trang trí chỉ gỗ gõ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,09 | m2 |
| 55 | Phù điêu gỗ gõ trang trí hình công dày 50 KT: 1,5*2,0 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 57 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,384 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 84 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 85 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 86 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 89 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 91 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 92 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 93 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 97 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 99 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 100 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 101 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Khâu rút PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 106 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 107 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 108 | Bàn cầu cao (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện xi phông bộ xã,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Van xả tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 111 | Chậu rửa Lavabo (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 112 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 113 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 114 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 117 | Phiểu thoát nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 118 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Máy bơm nước tưới cây công suất >= 10m3/h,Pđc=2,2Kw, H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Hút hầm cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tủ điện tole dày 1,5ly KT: 500x700x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện tole dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 127 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | MCCB 3P 180A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | MCCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 132 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 133 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 137 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 138 | Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 139 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 140 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 141 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 142 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 143 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cái |
| 145 | Đèn lon led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bộ |
| 146 | Đèn lon led âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| 147 | Đèn lon led lắp nổi 22w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 148 | Đèn chùm pha lê đường kính 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đèn sạc Emegency | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 150 | Đèn led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Đèn led 2x20W máng tán quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 152 | Đèn led dây lắp khe trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 153 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Đèn led 12W hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 156 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 157 | Ty treo dàn lạnh Cassette âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Ống đồng D=9,53 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | mét |
| 159 | Ống đồng D=15,88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | mét |
| 160 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 161 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | mét |
| 162 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.420 | m |
| 163 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 164 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 165 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 166 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 167 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 168 | Cáp ngầm đặt chìm CXV/DSTA/PVC 3x50 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 169 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | m |
| 170 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.794 | m |
| 171 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 172 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 173 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 174 | Ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 175 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 176 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 177 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 178 | Cọc thép mạ đồng M146x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 179 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bịt |
| 180 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 181 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 182 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Trung tâm báo cháy 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Cáp 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 186 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 187 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 188 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Firewall router & VPN Server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Managed Switch layer 2 with 48 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Managed Switch layer 2 with 36 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Patchpanel 36 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Dây Patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AAWG (0,57mm) màu xám dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | sợi |
| 195 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.640 | m |
| 196 | Wireless Acceess Point 10/100Mbps 4Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Kệ đựng Switch 48Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Ổ cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 200 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Chống sét cho Serve | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Chống sét line ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Server Intel Xeon quad core+ LCD 17' Wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042 | m |
| 206 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 207 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.t |
| 208 | Hộp cáp tập điểm 30P (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 210 | Đế nhựa cho ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 211 | Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 212 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 213 | Máy điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 214 | Vật tư phụ ốc vis, tắcke,.. các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 216 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | 100m |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m3 |
| 221 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,049 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 227 | Lưới thép chống nứt (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,467 | m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,469 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 241 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,067 | m2 |
| 242 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,486 | m2 |
| 243 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,989 | m2 |
| 244 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,893 | m2 |
| 245 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 246 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 247 | Bulon D10 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 248 | Bulon D16 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 249 | Bulon D16 L=180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,491 | m2 |
| 251 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,557 | m2 |
| 252 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,557 | m2 |
| 253 | Tấm thép trang trí cắt CNC, sơn tỉnh điện KT: 500x1200 họa tiết đuôi công (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | tấm |
| 254 | Tấm thép trang trí cắt CNC, sơn tỉnh điện KT: 500x1200 họa tiết con công (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 255 | Tấm thép sơn tỉnh điện KT: 1200x1200 họa tiết trống đồng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 256 | Khung sắt đở kính 50x50x1,4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | md |
| 257 | Kính màu sơn nhiệt trang trí D16 họa tiết hình con công (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 258 | Chi tiết lam nắng lá liễu 170 dày 2 luôn khung thép la 100x3 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,252 | m2 |
| 259 | Thép hộp 25x100x1,4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,884 | md |
| 260 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 261 | Đầu cột mới (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 262 | Tháo dỡ hòn non bộ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 263 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,502 | m2 |
| 264 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,993 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 267 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,188 | m3 |
| 268 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 271 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,344 | m3 |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 273 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,129 | m3 |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,198 | m2 |
| 275 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,869 | m2 |
| 276 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,34 | m2 |
| 277 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,573 | m2 |
| 278 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,741 | m2 |
| 279 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 280 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 281 | Chi tiết máng xối tráng kẽm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | md |
| 282 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 283 | Xà gồ thép 30x30x2 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | md |
| 284 | Xà gồ mái che 50x50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | md |
| 285 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,08 | m2 |
| 286 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,345 | m2 |
| 287 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,647 | m2 |
| 288 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m2 |
| 289 | Lan can Inox D40 tay vịnh D60 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m2 |
| 290 | Ốp đá Granite đen dày 20 đặt lavabo luôn khung thép đở (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,195 | m2 |
| 291 | Kính tráng thủy dày 8ly mài vát cạnh (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 292 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 18 kèm phụ kiện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 293 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,552 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m2 |
| B | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN32, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN40, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 9 | Co 90 STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Co 90 STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Co 90 STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Co 90 STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Co 90 STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn STK D80/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn STK D80/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Sắt tráng kẽm DN80/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Côn sắt tráng kẽm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn sắt tráng kẽm DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Rắc co sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Van 3 chiều DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van bi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Luppe thau DN40 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Luppe thau DN80 (nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tắc áp lực 0-10 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Mặt bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp |
| 41 | Cáp ngầm 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 42 | Ống PVC D90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Phụ kiện lắp đồng hồ - Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100 - 2D65, áp lực 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm cuộn vải mềm kích thước 50/20m lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13 va góc thân gang, khớp nối D50 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bình |
| 48 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Khai đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 50 | Keo AB liến kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,864 | m2 |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=65mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ khoan |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=140mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ khoan |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,061 | m3 |
| 55 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,061 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, đá, phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, đá, phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3/km |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 62 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,837 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,966 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,746 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 82 | Sắt ống Þ27 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,95 | kg |
| 83 | Sắt ống Þ90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,37 | kg |
| 84 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | kg |
| 85 | Bulong D16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 86 | Bulong D14 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 89 | Thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | kg |
| 90 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 91 | Thi công vách tole khung sườn sắt hộp 30x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,687 | m2 |
| 92 | Vách + cửa đi nhà bao che máy bơm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,687 | m2 |
| 93 | Tủ điện KT: 400x600x220 tole sơn tỉnh điện, phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB 2P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Mặt 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đế chìm chống cháy , chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Đèn Neon 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Cáp đồng bọc PVC CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 102 | Cáp đồng bọc PVC CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 104 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Nẹp nhựa 20x10 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 106 | Đèn chiếu sáng sự cố EM, có pin dự phòng 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Bình xịt CO2, loại 5kg + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 108 | Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | CHỈNH TRANG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG VỈA HÈ,..) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3/km |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,194 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,194 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,194 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m2 |
| D | THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP + cáp khiển (lắp mới 5 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Máy lạnh Cassette âm trần 2HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy lạnh Cassette âm trần 3HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm CC động cơ Diesel (15KW)- Khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay=2900 vòng/phút,… công suất Q≥40m3/h- H≥40m, 100% nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm CC động cơ điện (15KW)- Khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay=2900 vòng/phút,380V/50HZ… công suất Q≥40m3/h- H≥40m, 100% nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện (3KW)- Khung đế công suất: Q≥3m3/h- H≥40m, 100% Nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V.A đèn tín hiệu, thiết bị mất pha,.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình điều áp 24L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 100 |
| 10 | Cây chống (cây) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 100 |
| 11 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Vận thăng ≥ 500kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi