Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646151-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220646077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:41:00 đến ngày 2022-07-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,688,980,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
10-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở UBND thị xã Gò Công
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Khang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK và ĐTXD Phúc Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) đối chiếu các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND THỊ XÃ GÒ CÔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.188,375m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000,942m2
3Vệ sinh cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.758,68m2
4Phá dỡ nền gạch nền các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.362,62m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,872m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.692,36m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tính công tháo dỡ hệ thống điện và tháo dỡ máy lạnh hiện hữu nhân công 3,5/7 nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
12Tính công tháo dỡ hệ thống báo cháy, hệ thống thông tin liên lạc nhân công 3,5/7 nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
13Tính công dọn vệ sinh toàn bộ công trình sạch sẻ nhân công 3,0/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,48m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,735m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,884m3
18Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V15,704m2
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297m3
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
21Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,796m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28,02m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V200,548m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,548m2
25Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,548m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,325m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,063m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
29Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,904m3
30Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,625m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,615m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,02m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
34Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.388,375m2
35Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000,942m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V984,881m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.724,032m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.373,256m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.724,974m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,93m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,22m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,872m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,355m2
44Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V38,93m2
45Cửa đi, cửa sổ lambri nhôm kính hệ 700 có khóa (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,63m2
46Cửa đi kính cừng lực 10 ly trượt tự động (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
47Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
48Vách Lambri nhôn kính dày 5ly hệ 700 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
49Thảm nỉ trải sàn có hoa văn (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,2m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V713,446m2
51Trần Thạch Cao giật cấp, chỉ gỗ, khung kim loại chìm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,074m2
52Trần Thạch Cao phẳng khung kim loại chìm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,958m2
53Trần Thạch Cao chống ẩm, khung kim loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,06m2
54Ốp gỗ ván D14 dánh vecni vách tường trang trí chỉ gỗ gõ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,09m2
55Phù điêu gỗ gõ trang trí hình công dày 50 KT: 1,5*2,0 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
57Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
60Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,888m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,384m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
74Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
75Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
76Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
77Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
78Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
79Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
80Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
81Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
82Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
83Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
84Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
85Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
86Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
89Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
91Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
92Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
93Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
97Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
98Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
99Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
100Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
101Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Khâu rút PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
106Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
107Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
108Bàn cầu cao (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện xi phông bộ xã,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
110Van xả tiểu tự động ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
111Chậu rửa Lavabo (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
112Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
113Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
114Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
115Tắm hoa sen + vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
117Phiểu thoát nước sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
118Van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Máy bơm nước tưới cây công suất >= 10m3/h,Pđc=2,2Kw, HMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
121Hút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Tủ điện tole dày 1,5ly KT: 500x700x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Tủ điện tole dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
126Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
127Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128MCCB 3P 180AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129MCCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
132MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
133MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
137MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
138Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V185cái
139Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
140Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
141Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
142Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
143Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
145Đèn lon led âm trần 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V122bộ
146Đèn lon led âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V114bộ
147Đèn lon led lắp nổi 22wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
148Đèn chùm pha lê đường kính 1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Đèn sạc EmegencyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
150Đèn led 1x20W siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
151Đèn led 2x20W máng tán quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V98bộ
152Đèn led dây lắp khe trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
153Đèn Exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
154Đèn led 12W hộp vuông lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
155Lắp đặt Quạt trần + Dimmmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
156Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
157Ty treo dàn lạnh Cassette âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Ống đồng D=9,53Mô tả kỹ thuật theo Chương V130mét
159Ống đồng D=15,88Mô tả kỹ thuật theo Chương V130mét
160Ống thoát nước máy lạnh D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
161Bảo ôn bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V130mét
162Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.420m
163Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
164Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.460m
165Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V860m
166Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
167Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
168Cáp ngầm đặt chìm CXV/DSTA/PVC 3x50 + 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
169Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V896m
170Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.794m
171Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
172Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V254m
173Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
174Ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
175Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
176Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
177Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
178Cọc thép mạ đồng M146x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
179Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V60bịt
180Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
181Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
182Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
183Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Trung tâm báo cháy 6 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Cáp 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
186Cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
187Ống trắng cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V490m
188Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Firewall router & VPN Server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ MonitorMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Managed Switch layer 2 with 48 PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Managed Switch layer 2 with 36 PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Patchpanel 36 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Dây Patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AAWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V79sợi
195Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.640m
196Wireless Acceess Point 10/100Mbps 4Xrj45 lanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
197Kệ đựng Switch 48PortMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Ổ cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NikenMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
200Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Chống sét cho ServeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Server Intel Xeon quad core+ LCD 17' WideMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
204Bộ lưu điện UPS 2KVA OnlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
205Ống PVC trắng cứng chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.042m
206Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
207Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng LanMô tả kỹ thuật theo Chương V1h.t
208Hộp cáp tập điểm 30P (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
210Đế nhựa cho ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
211Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2PMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
212Ống PVC trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
213Máy điện thoại bàn AnalogMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
214Vật tư phụ ốc vis, tắcke,.. các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
216Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,24100m
217Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m3
219Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
220Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,016m3
221Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
225Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,049m3
226Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m2
227Lưới thép chống nứt (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,467m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,62m3
231Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,962tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,469m3
236Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589100m2
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544tấn
238Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,674m3
239Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
241Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,067m2
242Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,486m2
243Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,989m2
244Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,893m2
245Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
246Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
247Bulon D10 L=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
248Bulon D16 L=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
249Bulon D16 L=180Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,491m2
251Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,557m2
252Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,557m2
253Tấm thép trang trí cắt CNC, sơn tỉnh điện KT: 500x1200 họa tiết đuôi công (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136tấm
254Tấm thép trang trí cắt CNC, sơn tỉnh điện KT: 500x1200 họa tiết con công (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
255Tấm thép sơn tỉnh điện KT: 1200x1200 họa tiết trống đồng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
256Khung sắt đở kính 50x50x1,4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3md
257Kính màu sơn nhiệt trang trí D16 họa tiết hình con công (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
258Chi tiết lam nắng lá liễu 170 dày 2 luôn khung thép la 100x3 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,252m2
259Thép hộp 25x100x1,4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,884md
260Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
261Đầu cột mới (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
262Tháo dỡ hòn non bộ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
263Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,502m2
264Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,993m3
265Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
266Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m3
267Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,188m3
268Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100m2
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
271Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,344m3
272Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
273Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,129m3
274Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,198m2
275Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,869m2
276Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,34m2
277Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,573m2
278Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V130,741m2
279Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,034100m2
280Tole phẳng úp nóc (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
281Chi tiết máng xối tráng kẽm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6md
282Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
283Xà gồ thép 30x30x2 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52md
284Xà gồ mái che 50x50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6md
285Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,08m2
286Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,345m2
287Công tác ốp đá hoa cương vào cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,647m2
288Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m2
289Lan can Inox D40 tay vịnh D60 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m2
290Ốp đá Granite đen dày 20 đặt lavabo luôn khung thép đở (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,195m2
291Kính tráng thủy dày 8ly mài vát cạnh (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
292Vách ngăn tấm Compact HPL dày 18 kèm phụ kiện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
293Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,552100m2
294Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m2
B Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
3Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
4Ống thép tráng kẽm DN32, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
5Ống thép tráng kẽm DN40, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
7Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
8Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
9Co 90 STK DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Co 90 STK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Co 90 STK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Co 90 STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Co 90 STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Tê STK DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Tê STK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Côn STK D80/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Côn STK D80/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Sắt tráng kẽm DN80/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Côn sắt tráng kẽm DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Côn sắt tráng kẽm DN80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rắc co sắt tráng kẽm DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Rắc co sắt tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Van 3 chiều DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Van 1 chiều DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Van bi DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Van bướm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Luppe thau DN40 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Luppe thau DN80 (nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Công tắc áp lực 0-10 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Mặt bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp
41Cáp ngầm 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
42Ống PVC D90 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
43Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Phụ kiện lắp đồng hồ - Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100 - 2D65, áp lực 16BarMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm cuộn vải mềm kích thước 50/20m lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13 va góc thân gang, khớp nối D50 nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bình
48Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
49Khai đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
50Keo AB liến kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,864m2
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=65mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V6lỗ khoan
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=140mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ khoan
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,061m3
55Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,061m3
57Vận chuyển đất, đá, phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
58Vận chuyển đất, đá, phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m3/km
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
62Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,837m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,15m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,63m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,966m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,746m2
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
80Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
81Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
82Sắt ống Þ27 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,95kg
83Sắt ống Þ90 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,37kg
84Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28kg
85Bulong D16 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
86Bulong D14 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
89Thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,98kg
90Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
91Thi công vách tole khung sườn sắt hộp 30x30x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,687m2
92Vách + cửa đi nhà bao che máy bơm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,687m2
93Tủ điện KT: 400x600x220 tole sơn tỉnh điện, phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94MCCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95MCB 2P 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Mặt 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Đế chìm chống cháy , chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Đèn Neon 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Cáp đồng bọc PVC CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
102Cáp đồng bọc PVC CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
103Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
104Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Nẹp nhựa 20x10 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
106Đèn chiếu sáng sự cố EM, có pin dự phòng 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Bình xịt CO2, loại 5kg + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
108Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C CHỈNH TRANG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG VỈA HÈ,..)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Lát gạch sân, nền đường Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m3/km
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V79,194m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8m2
8Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,194m2
9Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,194m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8m2
D THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP + cáp khiển (lắp mới 5 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Máy lạnh Cassette âm trần 2HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Máy lạnh Cassette âm trần 3HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E THIẾT BỊ PCCC
1Bơm CC động cơ Diesel (15KW)- Khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay=2900 vòng/phút,… công suất Q≥40m3/h- H≥40m, 100% nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bơm CC động cơ điện (15KW)- Khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay=2900 vòng/phút,380V/50HZ… công suất Q≥40m3/h- H≥40m, 100% nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bơm bù áp động cơ điện (3KW)- Khung đế công suất: Q≥3m3/h- H≥40m, 100% Nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V.A đèn tín hiệu, thiết bị mất pha,..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Bình điều áp 24LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
2 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
3 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
9 Ván khuôn (m2) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
10 Cây chống (cây) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
11 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Vận thăng ≥ 500kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->