Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660531-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Nhất
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220660519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM của tỉnh và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:32:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành công trình điện 01 người.. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Nhất
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp
Nâng cấp cải tạo tuyến đường Thôn Thượng (đoạn từ đường Xuân Thành đến đường Tràng An), xã Ninh Nhất
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM của tỉnh và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C7,4478100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m27,4478100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm7,4478100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m27,4478100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,2458100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4896100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,982,4781100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98322,2422m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa8,2603100m2
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,982,4781100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,8044100m3
12Phá dỡ mặt đường hiện trạng41,24m3
13Đào nền đường, đất cấp III4,9921100m3
14Đào nền đường, đất cấp II0,2623100m3
15Vận chuyển đất cấp II0,2623100m3
16Vận chuyển đất cấp III1,4976100m3
17Vận chuyển phế thải41,24m3
18Lắp đặt bo vỉa234,5m
19Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 25013,37m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa1,8502100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1506,33m3
22Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 7558,63m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh0,4221100m2
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,52m3
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1507,62m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0848100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15028,25m3
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá 40x20x3, vữa XM mác 75282,54m2
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,62m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,68m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,82m2
32Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 241 cây
33Mua đất trồng cây0,51m3
34Trồng cây (đường kính 10-15cm)5cây
35Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1191tấn
36Bu lông M1024cái
37Thép lập là10,68kg
38Lắp dựng cột thép các loại0,1191tấn
39Duy trì cây bóng mát mới trồng51 cây/năm
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1
1Lắp đặt tấm đan2081 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2008,53m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,5491100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,8638tấn
5Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2006,66m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ0,832100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,4863tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7527,02m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75147,76m2
10Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 15019,34m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,312100m2
12Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 7562,4m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,9m3
14Nắp gang KT90x904cái
15Lắp đặt nắp gang41 cấu kiện
16Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2501,02m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ0,0647100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,1568tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,076tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 754,16m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10014,77m2
22Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,24m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga0,0346100m2
24Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 754m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,83m3
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,59m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu0,1059100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1002tấn
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,17m3
30Ống PVC D16050,8m
31Mua + lắp đặt tấm chắn rác6bộ
32Mua bản lề thép12cái
33Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt6ck
34Đào móng công trình, đất cấp III1,5957100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,441100m3
36Vận chuyển đất cấp III1,0974100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2
1Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m28,3404100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm3,7175100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm3,8533100m2
4Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm5,102100m2
5Đào nền đường đất cấp II2,2663100m3
6Đào nền đường đất cấp III0,0079100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,954,2463100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắp K95241,1474m3
9Vận chuyển đất cấp II2,2663100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,0304100m3
11Mua đất đá hỗn hợp về đắp K953,8509m3
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3 (190) bằng cẩu + thủ công2Cột
2Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm26Cái
3Móc treo cáp F20mm26Cái
4Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)8bộ
5Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công2Cột
6Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,52móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành công trình điện 01 người.. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy rải Công suất ≥ 110CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->