Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708044-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam
Số hiệu KHLCNT 20220664791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:26:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,950,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở nên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam
Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T89; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm tra dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh; Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.950.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC8,4202100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh93,55781m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh137,1201100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31,4582m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh164,5999m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh221,3404m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,438m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,2m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,36m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,5m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1687100m
12Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước mái tường chắn KT:500x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,5m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,008100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,009100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,8076100m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,6171100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1486tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4171tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,342m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,9805100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8488100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,5053100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,0737100m3
24Ống thép mạ kẽm D89 dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh293,832kg
25Dán giấy phản quang cột hàng rào xíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,5088m2
26Chụp đầu cột D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42cái
27Móc treo xíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh68cái
28Gia công dây sắt mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2526tấn
29Sơn dây xích lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh252,6kg
30Thang bể bơi loại 5 bậc Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0051100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2109m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3015m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1988m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0084100m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1942100kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2172m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,3228m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,3228m2
41Gia công cửa sắt bằng thép hộp KT: 25x50x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0084tấn
42Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0255tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,31m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,65m2
45Máy bơm điện công suất động cơ 1.5Kw, lưu lượng 80m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
46Rọ bơm nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1100m
48Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
49Van bi rắc co PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh100m
51Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
52Lắp đặt hộp automat KT 210x160x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
53Lắp đặt đế ổ cắm loại nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
54Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt viềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
55Quả nậm sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,0955100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,1148100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,2105100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km còn lại - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,2105100m3/1km
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4439100m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,04331m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,9301m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2706100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,3405m3
65Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,5423m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh169,8589m2
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,32100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,9298m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4499100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,719m3
71Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,6207100kg
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1931cấu kiện
73Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,042100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 280mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,062100m
75Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5596100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,61791m3
77Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,81100m
78Đắp cát vàng phủ đầu cọc dày trung bình 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,081m3
79Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0072100m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,162m3
81Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0504100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0096tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0107tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0744tấn
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,882m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đến cos đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0298100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0064100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km còn lại - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0064100m3/1km
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0616100m2
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3388m3
91Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3205m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,376m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,84m
94Soi vát cạnh thân trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,44m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,4616m2
96Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2mm, dài 550mm trên đỉnh trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,146kg
97Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x100x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0754tấn
98Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x60x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,027tấn
99Gia công cổng sắt bằng thép hộp 20x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0371tấn
100Gia công cổng bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0874tấn
101Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0257tấn
102Bản lề cốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
103Bản mã gắn bản lề cối đỉnh trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
104Chốt giữ cánh cổng xuống sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
105Bộ then khóa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
106Tay nắm cổng D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
107Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh252,6kg
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,92m2
109Khóa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,2608100m3
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,00891m3
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,9792100m
113Đắp cát phủ đầu cọc dày trung bình 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,5875m3
114Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1347100m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,1958m3
116Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,6898m3
117Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,5337m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1315100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1523tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,1704m3
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,7233m3
122Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,2538m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7607100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1523tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,8952m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh107,6584m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh76,314m2
128Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,766m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh183,9724m2
130Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2374tấn
131Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0965tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,171m2
133Lắp dựng lan can sắt trên hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,17m2
134Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0891100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,1588m3
136Ván khuôn Block bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3298100m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,2285m3
138Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,57m
139Rải Nilon tái sinh lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,1125100m2
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh51,125m3
141Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh511,25m2
142Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0696100m3
143Đắp cát vàng tạo phẳng chiều dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3911m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,274m3
145Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0688100m2
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7568m3
147Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,3138m3
148Ốp bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ KT: 60x240mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,568m2
149Mua đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,85m3
150Đắp đất vào bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,85m3
151Mua cây hoa ban Tây Bắc cao 4-5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cây
152Trồng mới cây bóng mátTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cây
153Vận chuyển cây bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cây
154Bảo dưỡng cây bóng mát sau khi trồng 90 ngàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở nên còn hiệu lực.73
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng53
3 Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2 Máy đào 0,4m3 trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
6 Máy lu tĩnh Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy lu rung Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->