Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:26:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,950,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở nên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam Xây dựng ao bơi trung tâm cho thanh thiếu niên xã Phan Sào Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 8,4202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 93,5578 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 137,1201 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31,4582 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 164,5999 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 221,3404 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,438 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,2 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,36 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 29,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1687 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước mái tường chắn KT:500x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,5 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,8076 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,6171 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4171 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,342 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,9805 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,8488 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,5053 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,0737 | 100m3 |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D89 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 293,832 | kg |
| 25 | Dán giấy phản quang cột hàng rào xích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,5088 | m2 |
| 26 | Chụp đầu cột D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42 | cái |
| 27 | Móc treo xích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 68 | cái |
| 28 | Gia công dây sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2526 | tấn |
| 29 | Sơn dây xích lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 252,6 | kg |
| 30 | Thang bể bơi loại 5 bậc Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0051 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2109 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3015 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1988 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1942 | 100kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2172 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,3228 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,3228 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp KT: 25x50x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0084 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0255 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,65 | m2 |
| 45 | Máy bơm điện công suất động cơ 1.5Kw, lưu lượng 80m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 46 | Rọ bơm nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 49 | Van bi rắc co PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp automat KT 210x160x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế ổ cắm loại nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt viền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 55 | Quả nậm sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,0955 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,1148 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,2105 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km còn lại - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,2105 | 100m3/1km |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4439 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,0433 | 1m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,9301 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2706 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,3405 | m3 |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,5423 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 169,8589 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,32 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,9298 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4499 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,719 | m3 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,6207 | 100kg |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 193 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,042 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 280mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,062 | 100m |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,5596 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,6179 | 1m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,81 | 100m |
| 78 | Đắp cát vàng phủ đầu cọc dày trung bình 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,081 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0072 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,162 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0504 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0096 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0107 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0744 | tấn |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,882 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đến cos đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0298 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0064 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km còn lại - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0064 | 100m3/1km |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0616 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3388 | m3 |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3205 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,376 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,84 | m |
| 94 | Soi vát cạnh thân trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,44 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,4616 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2mm, dài 550mm trên đỉnh trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,146 | kg |
| 97 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x100x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0754 | tấn |
| 98 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x60x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,027 | tấn |
| 99 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 20x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0371 | tấn |
| 100 | Gia công cổng bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0874 | tấn |
| 101 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0257 | tấn |
| 102 | Bản lề cối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 103 | Bản mã gắn bản lề cối đỉnh trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 104 | Chốt giữ cánh cổng xuống sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 105 | Bộ then khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 106 | Tay nắm cổng D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 107 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 252,6 | kg |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,92 | m2 |
| 109 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,2608 | 100m3 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,0089 | 1m3 |
| 112 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25,9792 | 100m |
| 113 | Đắp cát phủ đầu cọc dày trung bình 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,5875 | m3 |
| 114 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1347 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,1958 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25,6898 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,5337 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1315 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1523 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,1704 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,7233 | m3 |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,2538 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7607 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1523 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,8952 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 107,6584 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 76,314 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42,766 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 183,9724 | m2 |
| 130 | Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2374 | tấn |
| 131 | Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0965 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88,17 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt trên hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88,17 | m2 |
| 134 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0891 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,1588 | m3 |
| 136 | Ván khuôn Block bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3298 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,2285 | m3 |
| 138 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 44,57 | m |
| 139 | Rải Nilon tái sinh lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,1125 | 100m2 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 51,125 | m3 |
| 141 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 511,25 | m2 |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0696 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát vàng tạo phẳng chiều dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3911 | m3 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,274 | m3 |
| 145 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0688 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7568 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,3138 | m3 |
| 148 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ KT: 60x240mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,568 | m2 |
| 149 | Mua đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,85 | m3 |
| 150 | Đắp đất vào bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,85 | m3 |
| 151 | Mua cây hoa ban Tây Bắc cao 4-5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cây |
| 152 | Trồng mới cây bóng mát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cây |
| 153 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cây |
| 154 | Bảo dưỡng cây bóng mát sau khi trồng 90 ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở nên còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào 0,4m3 trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi