Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708214-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220706833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:18:00 đến ngày 2022-07-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà trụ sở làm việc tại trụ sở khối 9, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hải Phong (Địa chỉ: Số nhà 167 Cao Xuân Quế, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại Anh Chi (Địa chỉ: Số 345, đường Khánh Yên, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực * Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài lieu khác tương đương; * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ); * Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm. * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỢP KHỐI N1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT77,83m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT77,83m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT77,83m2
4Tháo dỡ đá ốp tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,75m2
5Ốp đá Granite vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,75m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71,271m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT71,271m2
8Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.514,548m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.594,261m2
10Vệ sinh bề mặt tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT767,304m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT767,304m2
12Vệ sinh bề mặt tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.285,795m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.285,795m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,845m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,845m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x500Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,845m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT461,568m2
18cửa số lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) hệ 48 độ dày nhôm 1-1,3ly, kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT257,455m2
19Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,24m2
20Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) hệ 4400 độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện, có cửa sổ lật, kính trắng dày 6.38 lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT171,873m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT248,485m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT248,485m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT454,362m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT454,362m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30,672m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30,672m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT62,728m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT62,728m2
29Tháo dỡ tấm ốp trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,363m2
30tấm ốp trần bằng CompositeTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,363m2
31Tháo dỡ tôn mái sảnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,185100m2
32Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,5m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,315tấn
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,315tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,315tấn
36Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,8m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,711m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,68100m
39Cút 90 D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
41Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
43Nắp bồn nước bệ xíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,075bộ
44Vách ngăn compactTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,075m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,095m2
46Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66,095m2
47Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,095m2
48Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66,095m2
49Phá dỡ gạch ốp tường đã hư hỏngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT260,637m2
50Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT325,884m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT77,58m2
52Ốp tường gạch men 300x600Theo yêu cầu Chương V E-HSMT77,58m2
53Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,657m2
54Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,657m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,665100m2
56Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 18wTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT80m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m
60Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT140m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
63Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
64Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
65Lắp đặt Tê đều nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
66Lắp đặt Tê thu PPRD50xD25xD50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
67Lắp đặt kép nối D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
68Lắp đặt đầu bịt D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
71Lắp đặt côn thu D110x48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
72Lắp đặt Tê chéo 1 nhanh D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
73Lắp đặt Cút 90 D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
74Lắp đặt Cút 90 D48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
75Lắp đặt Cút 45 D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
76Lắp đặt Cút 45 D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,33m3
78Trát má cửa:Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3m2
79Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21m2
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT180,39m2
81Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT180,39m2
B NGOẠI THẤT
1Tháo dỡ hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,169tấn
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,181tấn
3Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT49,185m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT184,1m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT233,285m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT268,311m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT268,311m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,96m3
9Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,345tấn
10Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,183tấn
11Bánh xe + vòng biTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,61m2
13Lắp dựng cổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,3m2
14Bê tông nền, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,96m3
C NHÀ N3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,568m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,568m2
3Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT124,784m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT131,352m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,678m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,678m2
7Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT107,873m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT113,55m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,64m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,64m2
D NHÀ N4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,117m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,117m2
3Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT78,227m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT82,344m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,094m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,094m2
7Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT134,791m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT141,885m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,167m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,167m2
E NHÀ N5
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,29m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,29m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT145,794m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,524m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,524m2
6Vệ sinh bề mặt tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT161,954m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT170,478m2
F NHÀ N6
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,091m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,091m2
3Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT210,723m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT221,814m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,776m2
6Vệ sinh bề mặt tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT185,749m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT195,525m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65,727m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65,727m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->