Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:18:00 đến ngày 2022-07-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5039E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.826.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà trụ sở làm việc tại trụ sở khối 9, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực * Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài lieu khác tương đương; * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ); * Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm. * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143.821.673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỢP KHỐI N1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,83 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,83 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 5 | Ốp đá Granite vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 71,271 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 71,271 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.514,548 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.594,261 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 767,304 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 767,304 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.285,795 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.285,795 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,845 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,845 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x500 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,845 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 461,568 | m2 |
| 18 | cửa số lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) hệ 48 độ dày nhôm 1-1,3ly, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 257,455 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 20 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) hệ 4400 độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện, có cửa sổ lật, kính trắng dày 6.38 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 171,873 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 248,485 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 248,485 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 454,362 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 454,362 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,672 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,672 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,728 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,728 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ tấm ốp trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,363 | m2 |
| 30 | tấm ốp trần bằng Composite | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,363 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tôn mái sảnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,711 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 39 | Cút 90 D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Nắp bồn nước bệ xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,075 | bộ |
| 44 | Vách ngăn compact | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,075 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,095 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,095 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,095 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,095 | m2 |
| 49 | Phá dỡ gạch ốp tường đã hư hỏng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 260,637 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 325,884 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,58 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,58 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,657 | m2 |
| 54 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,657 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,665 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 18w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê thu PPRD50xD25xD50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu bịt D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn thu D110x48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhanh D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 90 D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút 90 D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút 45 D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút 45 D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 78 | Trát má cửa: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE (hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 180,39 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 180,39 | m2 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,185 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 184,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 233,285 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 268,311 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 268,311 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 11 | Bánh xe + vòng bi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,61 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| C | NHÀ N3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,568 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,568 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 124,784 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 131,352 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,678 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,678 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 107,873 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 113,55 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| D | NHÀ N4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,117 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,117 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,227 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82,344 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,094 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,094 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 134,791 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 141,885 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,167 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,167 | m2 |
| E | NHÀ N5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,794 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,524 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,524 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 161,954 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 170,478 | m2 |
| F | NHÀ N6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,091 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,091 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 210,723 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 221,814 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 185,749 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 195,525 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,727 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,727 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5039E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.826.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi