Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:18:00 đến ngày 2022-07-14 16:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, tôn tạo di tích Bộ Quốc gia Giáo dục thôn Khuôn Trú, xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Đường Tân Trào, Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang Số điện thoại: 027 3822344 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng thi công bằng máy ủi 110CV-Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Ca |
| B | Sân bê tông: | |||
| 1 | Lát Sân gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 766 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 54,72 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | ca |
| 4 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 28,857 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 96,19 | m3 |
| 6 | Cắt mạch sân bê tông: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | ca |
| C | Phù điêu sau văn Bia: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,455 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,395 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,552 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,8183 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,2942 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,6085 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,3741 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,7225 | m3 |
| 13 | Ốp đá vây tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13,398 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,52 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 31,7893 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 31,7893 | m2 |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,273 | m3 |
| 18 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,8222 | m2 |
| D | Cổng chính Hàng rào thép thoáng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,689 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,155 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,8651 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0741 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,4986 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,349 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,2297 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0446 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,182 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 23,5812 | m2 |
| 14 | Xây biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,9704 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14,22 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 29,6685 | m2 |
| 17 | Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké ( cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cổng xếp INOX (kích thước theo thiết kế) đầy đủ phụ kiện, cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Khung thép trang trí đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| E | Hàng rào thoáng (L=47.176m) và đoạn G-H (21m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 17,691 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,1794 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13,2093 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,897 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1179 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,1624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,4375 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,0482 | m3 |
| 11 | Xây chân tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,8534 | m3 |
| 12 | Trát chân tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 145,9665 | m2 |
| 13 | Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 73,044 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 219,011 | m2 |
| 15 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,3203 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,0573 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,8237 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hàng rào nan hoa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 23 | cái |
| 19 | Sơn hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 82,37 | m2 |
| F | Hàng rào A-B ( L= 58.7m ) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,2914 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0878 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1174 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10,3928 | m3 |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 38,5776 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 74,532 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 117,4 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 74,532 | m2 |
| G | Hàng rào B-C-D (L = 20+40,69 = 60,6m ): | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,0055 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3983 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3641 | 100m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,6799 | m3 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,3894 | m3 |
| 7 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,9826 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 225,7057 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 21,9192 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 247,6267 | m2 |
| H | Hàng rào đoạn H-I-A (L = 20+19,7 = 39,7m): | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,6202 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0433 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2597 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2382 | 100m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,0292 | m3 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,2157 | m3 |
| 7 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,1329 | m3 |
| 8 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 139,7092 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13,7016 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 153,4108 | m2 |
| I | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,2899 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,1648 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7,5275 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 16 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 38,75 | m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng + đất thừa xúc vào bồn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,2899 | m3 |
| 7 | Trồng cây muồng Hoàng Yến (đường kính D=10cm, cao H | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây = ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | ca |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | 1cây/năm |
| 10 | Trồng vầng cỏ trong sân: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9,34 | 100m2 |
| 11 | Cỏ nhung nhật thảm (Vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 934 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9,34 | 100m2 |
| 13 | Công vệ sinh thu nước quanh khu di tích | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | công |
| 14 | Công vệ sinh khu văn bia | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | (Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị thí nghiệm: | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi