Gói thầu: Gói thầu số 39: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng trong mặt bằng nhà máy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng trong mặt bằng nhà máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:07:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,287,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65886E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng sửa chữa; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trong đó có công tác đổ bê tông, sơn chống thấm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 620.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 39: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng trong mặt bằng nhà máy năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương;
Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh;
Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450. Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa khe co dãn ngang đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cốt thép khu vực bị hỏng đường bằng máy, cắt sâu 5cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 407 | md |
| 2 | Đục đường bê tông cốt thép sâu 25cm bằng máy | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,28 | m3 |
| 3 | Đầm chặt lớp nền đường bằng đầm cóc k=0,95 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,6 | m2 |
| 4 | Trải nilon lót nền đường | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,6 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Bê tông Asphalt), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,051 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Bê tông Asphalt), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,051 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Bê tông Asphalt), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,051 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Bê tông Asphalt), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,051 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Bê tông Asphalt), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,051 | 100m2 |
| 10 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại vị trí tập kết theo quy định, cự ly vận chuyển 2,5km | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,28 | m3 |
| B | Tấm đan Đ1 che rãnh thoát nước ngang đường nội bộ | |||
| 1 | Cốp pha tấm đan | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,34 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính d≤18 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 640,48 | kg |
| 4 | Thép hình khung tấm đan | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 263,04 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, trọng lượng >250kg | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ tấm đan bằng thép hình V70*7 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 283,13 | kg |
| C | Tấm đan Đ2 của các mương gom thoát nước mặt đi ngầm phía dưới khu vực lò và thải xỉ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính d≤10 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính d≤18 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,4 | kg |
| 4 | Cốp pha tấm đan | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cấu kiện |
| D | Sửa chữa phần thành mương bị vỡ | |||
| 1 | Đục phá bê tông có cốt thép thành mương bằng máy | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốp pha thành mương | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,82 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thành mương, bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | m3 |
| 4 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | m3 |
| E | Sửa chữa rãnh thoát nước đọng mặt bằng khu vực bơm chân không | |||
| 1 | Cắt sân bê tông tạo thành rãnh bằng máy, cắt sâu 30cm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,6 | md |
| 2 | Đục sân bê tông cốt thép sâu 30cm bằng máy | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,77 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 C2 thoát nước | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,8 | md |
| 4 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,69 | m3 |
| F | Bệ đỡ ống, cầu bắc qua đường ống nước trạm bơm tuần hoàn | |||
| G | Trụ đỡ ống D150 | |||
| 1 | Xây trụ đỡ ống bằng gạch chỉ đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,15 | m3 |
| 2 | Trát trụ đỡ ống, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống bằng inox 304 KT 600*50*2mm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox M16 nẹp ống | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| H | Trụ đỡ ống D250 | |||
| 1 | Xây trụ đỡ ống bằng gạch chỉ đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | m3 |
| 2 | Trát trụ đỡ ống, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống bằng inox 304 KT 850*100*2mm | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox M16 nẹp ống | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| I | Cầu qua ống D150 | |||
| 1 | Xây bậc bằng gạch chỉ đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,27 | m3 |
| 2 | Trát bậc thang qua ống | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,13 | m2 |
| J | Cầu qua ống D250 | |||
| 1 | Xây bậc bằng gạch chỉ đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,47 | m3 |
| 2 | Trát bậc thang qua ống | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,62 | m2 |
| K | Cầu qua ống cụm 2 ống D150 | |||
| 1 | Xây bậc bằng gạch chỉ đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,63 | m3 |
| 2 | Trát bậc thang qua ống | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt lan can bằng ống inox 304 D42*1,5 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,7 | md |
| L | Tấm đan | |||
| 1 | Cốp pha bê tông tấm đan | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,31 | m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ≤10 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,72 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan ≤18 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,68 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, trọng lượng >250kg | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cấu kiện |
| M | Sửa chữa mương thoát nước nhà xử lý nước bị ăn mòn hóa chất | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt mương rãnh bằng phương pháp xử lý cơ học (xịt rửa bằng máy xịt nước áp lực, loại bỏ ngoại vật/ phần bê tông hỏng) | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
| 2 | Xử lý các khuyết tật bề mặt bê tông (đổ bù bê tông/trám vá khe nứt) | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại toàn bộ bề mặt trước khi sơn bằng máy rửa nước xịt áp lực hoặc hút bụi cho sạch | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
| 4 | Sơn lót bằng thủ công sơn GlobalDur – GN114 (hoặc tương đương), sơn kín toàn bộ bề mặt bê tông, Định mức 0,5 kg/m2 | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
| 5 | Bả, vá làm phẳng bề mặt bằng keo 307 + bột đá bã trám/ xi măng/ hạt mài, làm phẳng bề mặt. Làm sạch bề mặt sau khi hoàn thành bả | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
| 6 | Dán phủ bề mặt mương rãnh bằng sợi thủy tinh (composite) + Keo GN307 - Lớp đầu | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
| 7 | Dán phủ bề mặt mương rãnh bằng sợi thủy tinh (composite) + Keo GN307 - Lớp tiếp theo | Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 668,22 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65886E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng sửa chữa; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trong đó có công tác đổ bê tông, sơn chống thấm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 620.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=1,50 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất >= 12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất>= 5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích>= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi