Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:06:00 đến ngày 2022-07-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,626,897,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2940345648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588069129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp, cấp công trình là cấp II trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp III), có giá trị thực hiện tối thiểu là 5.156.147.401 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 882.680.568 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.038.827.969 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo các Ký túc xá của các trường Đại học và Cao đẳng trên địa bàn thành phố Thủ Đức đang được trưng dụng làm Khu cách ly tập trung phòng, chống dịch Covid-19 để bàn giao cho các đơn vị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA - Tháo dỡ quạt đảo trần (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bộ đèn bóng tuýp L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp Led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bộ |
| 6 | Tháo đèn ốp trần bị hư - đèn khu vệ sinh (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn vuông 300x300, bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi sen và phụ kiện bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho lavabo, két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cánh cửa đi bằng gỗ - cửa phòng ở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đi 2 cánh mở - cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở - cửa gỗ KT 1,2x2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cửa kính cường lực bản lề sàn sảnh chính bị bể - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,76 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính cửa đi vị trí ra ban công bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính cửa sổ thông gió WC : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cửa đi khu vệ sinh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng chà mờ dày 6,38 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 26 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 29 | Lắp khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 bộ |
| 30 | Lắp van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,76 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,76 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 35 | Đục xung quanh phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | m |
| 36 | Láng vữa sika xung quanh phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8478 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh phểu thu sàn (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ siphong xử lý nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 42 | Thay siphong xử lý nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt lại xí bệt cũ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ camera cũ bị hư (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt camera hồng ngoại, góc xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống dây cáp mạng cũ đã bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây cấp nguồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 50 | Sửa chữa Thang máy khu A và khu B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 51 | Lắp đặt máy bơm hệ thống xử lý nước thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - Lắp đặt van máy uống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp bản lề cửa đi khung sắt kính sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Bóng Đèn Led BULB trụ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 56 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm, vị trí tiếp giáp với giao thông bị sập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,545 | m2 |
| 60 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,085 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,085 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ lan can lối vào sảnh chính - lan can tay vị sắt (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 67 | Gia công lan can tay vịn sắt lối vào sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch ceramic 40x40 bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 72 | Phát quang bụi rậm, cỏ bụi khu vực sân sung quanh khuôn viên ký túc xá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7495 | 100m2 |
| 73 | Thay nắp bể nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 74 | Lắp đặt đèn mắt ếch thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ bộ đèn đơn bóng tuýp L=1,2m, khu vực hành lang, cầu thang bộ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Bộ đèn bóng tuýp Led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,792 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,792 | m2 |
| 82 | Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 90 | Tháo dỡ bộ đèn bóng tuýp 1,2m bị hư máng + bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Bộ đèn bóng tuýp Led L=1,2m (bao gồm phụ kiện + máng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 94 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ két nước bồn cầu bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt két nước bồn cầu + bộ xả (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tay gạt xí bệt (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ lavabo bị hư, bể, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chốt |
| 114 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 115 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m2 |
| 116 | Lắp mới cửa nhôm nhà vệ sinh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 118 | Đục xung quanh phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6302 | m |
| 119 | Láng vữa sika xung quanh phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh phểu thu sàn (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 124 | Sửa chữa Thang máy : - Vách, trần Cabin thang PL1, PL2; - Yếm cửa carbin + tầng 1 thang PL1, PL2; - Guốc cabin thang PL1; - Cáp tải + cáp governor khô mòm; Trần thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Sửa chữa Vạt giường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 126 | Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.217,8305 | m2 |
| 127 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH MARKETING - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 129 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 140 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7975 | m2 |
| 143 | Sửa chữa Cửa sắt bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 144 | Phá dỡ đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m2 |
| 146 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 148 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 149 | Cắt nền bê bê tông để sửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 150 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 151 | Gia công lắp dựng thép V5 đường ray cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 152 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 153 | Lắp dựng lại hàng rào cũ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 154 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lại khung bao nhà xe hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 156 | Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.080,0125 | m2 |
| 157 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG - Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 chốt |
| 158 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 160 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 161 | Lắp đặt tay gạt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Tháo dỡ đèn HQ dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn Led 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led thay đèn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Nắp két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 179 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 180 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 182 | Lát nền gạch 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 183 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 185 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 187 | Sửa chữa Cửa sắt bị hỏng Pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 188 | Sơn Vạt giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.252,8 | 1m2 |
| 189 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 191 | CC ống nhựa PVC D21 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 192 | Lắp Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 chốt |
| 193 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 194 | Sửa chữa Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 195 | Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.385,1292 | m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9023 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9023 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9023 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,753 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1493 | m2 |
| 201 | Sửa chữa đầu đọc vân tay ( thay main quét vân tay, vệ sinh đầu đọc, cổng chia mạng 5 port, ổ khoá móc, ổ khoá treo..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 202 | KÝ TÚC XÁ CỎ MÂY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM -Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 204 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 208 | Tháo dỡ đèn xương cá âm trần 3 bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn xương cá âm trần 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 210 | KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG - Tháo dỡ đèn 1,2m hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 212 | Tháo dỡ đèn hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn khẩn cấp thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 215 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 217 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 219 | Tháo dỡ quạt trần, quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cái |
| 220 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 221 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cái |
| 222 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | bộ |
| 224 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 226 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | bộ |
| 228 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 230 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 231 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 232 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 234 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 236 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 239 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 240 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 241 | Lắp khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | 1 bộ |
| 242 | Sửa chữa cửa sắt chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,03 | m2 |
| 243 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | bộ |
| 244 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 245 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,36 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,36 | m2 |
| 247 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,36 | m2 |
| 248 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,36 | m2 |
| 249 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 250 | Lắp đặt lại xí bệt củ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 251 | Cắt tường xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 252 | Đóng lưới mắt cáo xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 253 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 254 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.954,8 | m2 |
| 255 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 256 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.981,8 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.061,8 | m2 |
| 259 | Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.737,83 | m2 |
| 260 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 262 | Sửa chữa, thay mới kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 263 | Sửa chữa, cải tạo khung cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 264 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Phá dỡ đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 266 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 267 | Sữa chữa thang máy Khu A và khu B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 268 | Sửa chữa tủ lạnh bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 269 | Tháo dỡ camera cũ bị hư (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 270 | Lắp đặt camera hồng ngoại, góc xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 271 | TÒA NHÀ H2 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM - Tháo dỡ đèn xương cá âm trần 3 bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 272 | Lắp đặt đèn xương cá âm trần 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 273 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bộ |
| 274 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bộ |
| 275 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 277 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | bộ |
| 279 | Tháo dỡ quạt trần, quạt đảo, quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | cái |
| 280 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | cái |
| 281 | Lắp đặt quạt hút 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 282 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 283 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 285 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 287 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 288 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 289 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 290 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 291 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 292 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 293 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 294 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 295 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 296 | Sửa chữa cửa sắt-nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,84 | m2 |
| 297 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.416 | m2 |
| 298 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.416 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.416 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,59 | m2 |
| 301 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,59 | m2 |
| 302 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 303 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 305 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Đóng tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 307 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m2 |
| 308 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 309 | Láng nền sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 310 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m2 |
| 311 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m2 |
| 312 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | bộ |
| 313 | Đục xung quanh phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5612 | m |
| 314 | Láng vữa sika xung quanh phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0561 | m2 |
| 315 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh phểu thu sàn (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 316 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 317 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | cái |
| 318 | Vệ sinh, chà ron nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,75 | m2 |
| 319 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | cái |
| 320 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 321 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 322 | Ốp gạch tường kt 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 323 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 324 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m2 |
| 325 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 326 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 328 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 329 | Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.407,0169 | m2 |
| 330 | Tháo dỡ vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,3 | m2 |
| 331 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3287 | tấn |
| 332 | Tháo dỡ hệ thống đường ống oxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7 | m |
| 333 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 334 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, ống bảo hộ lắp đặt trên nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 335 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ H2 - Đầu báo nhiệt loại địa chỉ+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 336 | Đầu báo nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 337 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 338 | Module địa chỉ điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 339 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 340 | HỆ THỐNG BƠM H2 - Lắp đặt bình Acquy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 341 | Lắp van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt Bộ giữ điện cực 3 que(đế phao que) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 344 | Lắp đặt Bộ lập trình Zelio | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 345 | Lắp đặt Relay nhiệt 220v cho máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 346 | Sửa chữa máy bơm Diesel PCCC bị chảy nhớt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 347 | Sữa chữa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 348 | Sửa chữa Bộ điều khiển âm thanh Trung tâm 6 vùng 240W bị mất nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trường Đại hoc Văn Hoá - Ghế Inox Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m, ghế Inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 2 | Ổ khóa cửa tủ - loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | bộ |
| 3 | Bơm bể Javen ( Q=50l/phút, 8 bar; P=0,25kw, điện 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bể điều hoà( Q=17,7m3/h, cột áp 10mH2O; P=1,15kw, điện 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cánh quạt máy Bơm tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm bể lắng( Q=17,7m3/h, cột áp 10mH2O; P=1,15kw, điện 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ CPU - MAINBOARD: Chipset INTEL CPU: Intel Core I5 ; HDD: 1TB; RAM: 8GB DDR4; CASE & NGUỒN: ATX 24 Pin, 500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy in - In laser 2 mặt tự động; Độ phân giải 1200 x 1200 dpi; Tốc độ in 25 trang/phút; Bộ nhớ tích hợp 64 MB; Khổ giấy A4, Letter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thùng rác lớn 240 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - Thiết bị tập chân 2x0,4x1,96m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn đá D1200 x W600 x H650 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ghế đá D1200 x W350 x H400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bàn gổ Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm, ván MDF dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cọc màn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 15 | Sào phơi đồ gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 16 | Cánh cửa tủ đồ sinh viên (tôn 8zem sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | cái |
| 17 | Ổ khóa cửa tủ - loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | cái |
| 18 | Vạt giường gỗ 0,8x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 19 | Trường Đại học Tài chính - Marketing - Chổi quét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 20 | Bộ lau nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 21 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG - Bàn gổ Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm, ván MDF dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Ghế tựa Inox - Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m, ghế Inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Ghế đẩu Inox - Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Ổ khóa cửa tủ - loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | cái |
| 26 | Micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Moderm Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Vạt giường sắt tôn dày 0,7mm KT: 0,8x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 29 | Thảm sàn nhà TDTT, PolyVinyl Clorua (PVC) - Cao su cao cấp, d=4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m2 |
| 30 | Máy xay sinh tố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ dụng cụ nạo củ quả đa năng 9 trong 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy tính tay Casio | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bàn Inox 100x60x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Xô nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Nồi Inox 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nồi Inox 40 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Nồi Inox 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Tô sứ lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 39 | Tô inox 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 40 | Đĩa sứ lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Vá súp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Vá cơm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Khay Inox tủ cơm CN 65x42cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Bàn gỗ gắn đầu giường, ván MDF dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 45 | Amfly (Amply 2 kênh chất lượng cao, Trang bị Bluetooth 4.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | KÝ TÚC XÁ CỎ MAY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - Vạt giường gỗ 0,8x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG - Ổ khóa bấm cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 48 | Bộ điều khiển (remote) tivi LG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 49 | Vạt giường bằng ván MDF 0,8x2,0m dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Bộ lọc nước sạch loại lớn tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tầng |
| 51 | Bộ lọc nước sạch loại nhỏ các tầng khu A và khu B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tầng |
| 52 | KÝ TÚC XÁ KHU H2 – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM - Vạt giường bằng ván MDF 0,8x2,0m dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Ghế tựa Inox - Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m, ghế Inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2940345648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588069129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp, cấp công trình là cấp II trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp III), có giá trị thực hiện tối thiểu là 5.156.147.401 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 882.680.568 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.038.827.969 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >= 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 1,5 kW | 4 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >= 0,62 kW | 5 |
| 4 | Máy mài | Công suất >= 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5 kW | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ (**) | Tải trọng >= 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi