Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707709-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220664687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:06:00 đến ngày 2022-07-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,626,897,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2940345648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588069129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp, cấp công trình là cấp II trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp III), có giá trị thực hiện tối thiểu là 5.156.147.401 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 882.680.568 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.038.827.969 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo các Ký túc xá của các trường Đại học và Cao đẳng trên địa bàn thành phố Thủ Đức đang được trưng dụng làm Khu cách ly tập trung phòng, chống dịch Covid-19 để bàn giao cho các đơn vị
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang – Địa chỉ: Số 84/22A đường Lê Thị Hoa, khu phố 3, phường Bình Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt – Địa chỉ: Số 70 đường số 16, khu phố 6, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức – Địa chỉ Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA - Tháo dỡ quạt đảo trần (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
2Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
3Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Tháo dỡ bộ đèn bóng tuýp L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V77bộ
5Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp Led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V77bộ
6Tháo đèn ốp trần bị hư - đèn khu vệ sinh (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V353bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần, đèn vuông 300x300, bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V353bộ
8Tháo dỡ vòi sen và phụ kiện bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
10Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
11Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
12Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
13Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
15Lắp đặt dây cấp nguồn cho lavabo, két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Tháo dỡ cánh cửa đi bằng gỗ - cửa phòng ởMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đi 2 cánh mở - cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
19Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở - cửa gỗ KT 1,2x2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
20Tháo dỡ cánh cửa kính cường lực bản lề sàn sảnh chính bị bể - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,76m2
21Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V34,76m2
22Cắt và lắp kính cửa đi vị trí ra ban công bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m2
23Cắt và lắp kính cửa sổ thông gió WC :Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
24Tháo dỡ cánh cửa đi khu vệ sinh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng chà mờ dày 6,38 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
26Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
29Lắp khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V491 bộ
30Lắp van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Thay nắp hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
32Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,76m2
33Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,76m2
34Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
35Đục xung quanh phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,478m
36Láng vữa sika xung quanh phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8478m2
37Quét dung dịch chống thấm xung quanh phểu thu sàn (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
38Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
39Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
41Tháo dỡ siphong xử lý nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
42Thay siphong xử lý nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
44Lắp đặt lại xí bệt cũ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
45Tháo dỡ camera cũ bị hư (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Lắp đặt camera hồng ngoại, góc xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Tháo dỡ hệ thống dây cáp mạng cũ đã bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
48Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
49Lắp đặt ống nhựa luồng dây cấp nguồn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
50Sửa chữa Thang máy khu A và khu BMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
51Lắp đặt máy bơm hệ thống xử lý nước thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51 máy
52Lắp đặt MCB 3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - Lắp đặt van máy uống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp bản lề cửa đi khung sắt kính sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt Bóng Đèn Led BULB trụ 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
56Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m2
57Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm, vị trí tiếp giáp với giao thông bị sậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,309m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,309m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,545m2
60Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m2
61Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,085m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,085m2
65Tháo dỡ lan can lối vào sảnh chính - lan can tay vị sắt (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
67Gia công lan can tay vịn sắt lối vào sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1919tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
69Phá dỡ nền gạch ceramic 40x40 bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
71Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
72Phát quang bụi rậm, cỏ bụi khu vực sân sung quanh khuôn viên ký túc xáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7495100m2
73Thay nắp bể nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
74Lắp đặt đèn mắt ếch thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
75Lắp đặt đèn exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
76Tháo dỡ bộ đèn đơn bóng tuýp L=1,2m, khu vực hành lang, cầu thang bộ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
77Lắp đặt Bộ đèn bóng tuýp Led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
78Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
80Tháo dỡ trần hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V108,792m2
81Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,792m2
82Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
84Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
89Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
90Tháo dỡ bộ đèn bóng tuýp 1,2m bị hư máng + bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Lắp đặt Bộ đèn bóng tuýp Led L=1,2m (bao gồm phụ kiện + máng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
93Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
94Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
95Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
96Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
97Tháo dỡ két nước bồn cầu bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lắp đặt két nước bồn cầu + bộ xả (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
100Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
101Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
102Lắp đặt tay gạt xí bệt (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Tháo dỡ lavabo bị hư, bể,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
104Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
105Tháo dỡ bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
106Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
107Lắp đặt dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
109Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
112Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 chốt
114Lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
115Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m2
116Lắp mới cửa nhôm nhà vệ sinh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
117Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
118Đục xung quanh phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6302m
119Láng vữa sika xung quanh phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m2
120Quét dung dịch chống thấm xung quanh phểu thu sàn (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
121Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
122Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
123Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
124Sửa chữa Thang máy : - Vách, trần Cabin thang PL1, PL2; - Yếm cửa carbin + tầng 1 thang PL1, PL2; - Guốc cabin thang PL1; - Cáp tải + cáp governor khô mòm; Trần thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Sửa chữa Vạt giường gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
126Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12.217,8305m2
127TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH MARKETING - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
128Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
129Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
130Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
131Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
132Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
133Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
134Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
135Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
136Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
137Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
138Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
140Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7975m2
143Sửa chữa Cửa sắt bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
144Phá dỡ đá tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m2
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m2
146Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
148Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
149Cắt nền bê bê tông để sửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
150Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
151Gia công lắp dựng thép V5 đường ray cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
152Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
153Lắp dựng lại hàng rào cũ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
154Gia công lắp dựng cột bằng thép hình D90x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
155Lắp dựng lại khung bao nhà xe hồ bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
156Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7.080,0125m2
157TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG - Lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V561 chốt
158Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,83m2
159Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
161Lắp đặt tay gạt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
162Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
164Lắp đặt MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Tháo dỡ đèn HQ dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
167Lắp đặt đèn Led 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
168Lắp đặt đèn led thay đèn CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
169Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
170Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
171Tháo dỡ đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
172Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
173Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
174Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
175Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
177Lắp đặt Nắp két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
178Thay nắp hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
179Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
180Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
182Lát nền gạch 30*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
183Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
184Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
185Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
186Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
187Sửa chữa Cửa sắt bị hỏng PanoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
188Sơn Vạt giườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.252,81m2
189Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
190Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
191CC ống nhựa PVC D21 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
192Lắp Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 chốt
193Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
194Sửa chữa Thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
195Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10.385,1292m2
196Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9023m2
197Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9023m2
198Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9023m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,753m2
200Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1493m2
201Sửa chữa đầu đọc vân tay ( thay main quét vân tay, vệ sinh đầu đọc, cổng chia mạng 5 port, ổ khoá móc, ổ khoá treo..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
202KÝ TÚC XÁ CỎ MÂY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM -Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
203Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
204Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
205Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
206Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
207Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
208Tháo dỡ đèn xương cá âm trần 3 bóng 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
209Lắp đặt đèn xương cá âm trần 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
210KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG - Tháo dỡ đèn 1,2m hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V118bộ
211Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V118bộ
212Tháo dỡ đèn hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V318bộ
213Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V123bộ
214Lắp đặt đèn khẩn cấp thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
215Tháo dỡ đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
216Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
217Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V89bộ
218Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V89bộ
219Tháo dỡ quạt trần, quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V231cái
220Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
221Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V214cái
222Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
223Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V151bộ
224Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V151bộ
225Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
226Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V179bộ
227Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V179bộ
228Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
229Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
230Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
231Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
232Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
233Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
234Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
235Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
236Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
237Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
238Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
239Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
240Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
241Lắp khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1811 bộ
242Sửa chữa cửa sắt chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V72,03m2
243Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V159bộ
244Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
245Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V377,36m2
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,36m2
247Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V377,36m2
248Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,36m2
249Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V159cái
250Lắp đặt lại xí bệt củ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
251Cắt tường xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
252Đóng lưới mắt cáo xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
253Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
254Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.954,8m2
255Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
256Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.981,8m2
257Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.061,8m2
259Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18.737,83m2
260Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
261Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
262Sửa chữa, thay mới kính cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
263Sửa chữa, cải tạo khung cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
264Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
265Phá dỡ đá tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
266Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
267Sữa chữa thang máy Khu A và khu BMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
268Sửa chữa tủ lạnh bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
269Tháo dỡ camera cũ bị hư (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
270Lắp đặt camera hồng ngoại, góc xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
271TÒA NHÀ H2 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM - Tháo dỡ đèn xương cá âm trần 3 bóng 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
272Lắp đặt đèn xương cá âm trần 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
273Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V122bộ
274Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V122bộ
275Tháo dỡ đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
276Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
277Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V255bộ
278Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V255bộ
279Tháo dỡ quạt trần, quạt đảo, quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V249cái
280Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V211cái
281Lắp đặt quạt hút 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
282Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
283Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
284Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
285Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
286Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
287Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
288Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
289Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
290Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
291Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
292Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
293Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
294Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
295Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
296Sửa chữa cửa sắt-nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V103,84m2
297Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4.416m2
298Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.416m2
299Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.416m2
300Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V936,59m2
301Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V936,59m2
302Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m2
303Tháo dỡ ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
304Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
305Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
306Đóng tôn che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
307Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m2
308Quét dung dịch chống thấm sàn mái, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m2
309Láng nền sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m2
310Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m2
311Lát nền gạch 40x40 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m2
312Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V463bộ
313Đục xung quanh phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V130,5612m
314Láng vữa sika xung quanh phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0561m2
315Quét dung dịch chống thấm xung quanh phểu thu sàn (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m2
316Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m2
317Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V462cái
318Vệ sinh, chà ron nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V750,75m2
319Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V463cái
320Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
321Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
322Ốp gạch tường kt 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
323Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
324Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m2
325Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
326Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
327Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
328Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
329Lau chùi, vệ sinh nền các tầng và nhân công sắp xếp, bố trí lại vật dụng như ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12.407,0169m2
330Tháo dỡ vách tônMô tả kỹ thuật theo Chương V252,3m2
331Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3287tấn
332Tháo dỡ hệ thống đường ống oxyMô tả kỹ thuật theo Chương V99,7m
333Tháo dỡ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
334Tháo dỡ hệ thống dây điện, ống bảo hộ lắp đặt trên nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
335HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ H2 - Đầu báo nhiệt loại địa chỉ+ đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
336Đầu báo nhiệt loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
337Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
338Module địa chỉ điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
339Module địa chỉ cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
340HỆ THỐNG BƠM H2 - Lắp đặt bình AcquyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
341Lắp van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
342Lắp van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
343Lắp đặt Bộ giữ điện cực 3 que(đế phao que)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
344Lắp đặt Bộ lập trình ZelioMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
345Lắp đặt Relay nhiệt 220v cho máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
346Sửa chữa máy bơm Diesel PCCC bị chảy nhớtMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
347Sữa chữa thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
348Sửa chữa Bộ điều khiển âm thanh Trung tâm 6 vùng 240W bị mất nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B THIẾT BỊ
1Trường Đại hoc Văn Hoá - Ghế Inox Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m, ghế Inox xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
2Ổ khóa cửa tủ - loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V491bộ
3Bơm bể Javen ( Q=50l/phút, 8 bar; P=0,25kw, điện 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bơm bể điều hoà( Q=17,7m3/h, cột áp 10mH2O; P=1,15kw, điện 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cánh quạt máy Bơm tuần hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Bơm bể lắng( Q=17,7m3/h, cột áp 10mH2O; P=1,15kw, điện 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bộ CPU - MAINBOARD: Chipset INTEL CPU: Intel Core I5 ; HDD: 1TB; RAM: 8GB DDR4; CASE & NGUỒN: ATX 24 Pin, 500WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Máy in - In laser 2 mặt tự động; Độ phân giải 1200 x 1200 dpi; Tốc độ in 25 trang/phút; Bộ nhớ tích hợp 64 MB; Khổ giấy A4, LetterMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thùng rác lớn 240 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
10TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - Thiết bị tập chân 2x0,4x1,96mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bàn đá D1200 x W600 x H650 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Ghế đá D1200 x W350 x H400 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Bàn gổ Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm, ván MDF dày 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cọc mànMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
15Sào phơi đồ gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
16Cánh cửa tủ đồ sinh viên (tôn 8zem sơn tỉnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V920cái
17Ổ khóa cửa tủ - loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V920cái
18Vạt giường gỗ 0,8x2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
19Trường Đại học Tài chính - Marketing - Chổi quétMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
20Bộ lau nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
21TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG - Bàn gổ Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm, ván MDF dày 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Bảng chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Ghế tựa Inox - Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m, ghế Inox xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Ghế đẩu Inox - Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Ổ khóa cửa tủ - loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V591cái
26MicroMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Moderm WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Vạt giường sắt tôn dày 0,7mm KT: 0,8x2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
29Thảm sàn nhà TDTT, PolyVinyl Clorua (PVC) - Cao su cao cấp, d=4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V256m2
30Máy xay sinh tốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Bộ dụng cụ nạo củ quả đa năng 9 trong 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Máy tính tay CasioMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Bàn Inox 100x60x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Xô nhựa 20 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Nồi Inox 60 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Nồi Inox 40 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Nồi Inox 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Tô sứ lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
39Tô inox 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
40Đĩa sứ lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Vá súp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Vá cơm InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Khay Inox tủ cơm CN 65x42cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Bàn gỗ gắn đầu giường, ván MDF dày 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
45Amfly (Amply 2 kênh chất lượng cao, Trang bị Bluetooth 4.0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46KÝ TÚC XÁ CỎ MAY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - Vạt giường gỗ 0,8x2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG - Ổ khóa bấm cửa chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
48Bộ điều khiển (remote) tivi LGMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
49Vạt giường bằng ván MDF 0,8x2,0m dày 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Bộ lọc nước sạch loại lớn tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tầng
51Bộ lọc nước sạch loại nhỏ các tầng khu A và khu BMô tả kỹ thuật theo Chương V16tầng
52KÝ TÚC XÁ KHU H2 – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM - Vạt giường bằng ván MDF 0,8x2,0m dày 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Ghế tựa Inox - Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0.89)m, ghế Inox xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2940345648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588069129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.038.827.969 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp, cấp công trình là cấp II trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp III), có giá trị thực hiện tối thiểu là 5.156.147.401 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Đồ gia dụng nhà bếp và thiết bị điện - điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 882.680.568 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.038.827.969 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Công suất >= 1,7 kW2
2 Máy cắt bê tông Công suất >= 1,5 kW4
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >= 0,62 kW5
4 Máy mài Công suất >= 1,0 kW2
5 Máy hàn Công suất >= 23 kW2
6 Máy trộn vữa Dung tích >= 150 lít2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 kW1
8 Đồng hồ đo áp lực Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
9 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe ô tô tự đổ (**) Tải trọng >= 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->