Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708152-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220708113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:57:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,749,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bao gồm hạng mục khối nhà 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Ban Chỉ huy Quân sự xã Long Tân
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình An Phát. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DQC - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,7100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,37100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V13,224m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V38,266m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,384m3
7Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Theo chương V2,196m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V12,102m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V10,752m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V17,536m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V46,743m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,002m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V18,351m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,561100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,395100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,365100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,792100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,448100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V4,688100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V0,235100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,878100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,978tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,268tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,625tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,334tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V2,758tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,536tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,655tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V5,531tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,038tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,478tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,319tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,135tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,345tấn
36Gia công xà gồ thépTheo chương V0,595tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,595tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mmTheo chương V2,115100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V63,132m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,994100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V15,708m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,52m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,463m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V3,71m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V47,335m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V6,555m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V7,847m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V32,202m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V14,787m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V15,174m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V265,61m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V919,892m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V238,19m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V210,76m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V386,859m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V198,91m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V48,95m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo chương V197,03m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo chương V21,73m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V40,58m2
61Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo chương V338,81m2
62Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V12,525m2
63Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V26,025m2
64Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo chương V2,94m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,56m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmTheo chương V28,46m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V350,089m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V684,63m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V265,61m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V827,662m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V615,699m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.512,292m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V52,555m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V67,745m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V62m
76Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V102,43m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V16,93m2
78Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo chương V61,2m2
79Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm + phụ kiệnTheo chương V4,92m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V185,48m2
81CCLD khung sắt bảo vệ cửa (hoàn thiện)Theo chương V83,62m2
82Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm phản quang 40%Theo chương V17,5m2
83Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmTheo chương V18,333m2
84Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V35,833m2
85CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Theo chương V0,976m2
86Gia công lan can cầu thang bằng sắtTheo chương V9,9m2
87Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V15,05m2
88Lắp dựng lan canTheo chương V24,95m2
89CCLD bộ chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ LONG TÂN" bằng inox 304Theo chương V1bộ
90Huy hiệu xi măng đúc sẵn sơn giả đồngTheo chương V1bộ
91CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304Theo chương V1bộ
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,741100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V3,823100m2
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,17100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,32100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,12100m
98Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V17cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V9cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo chương V4cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo chương V15cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo chương V1cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmTheo chương V1cái
106Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V17cái
107Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V11cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V2cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V2cái
110Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V1cái
111Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V4cái
112Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòiTheo chương V1bộ
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
114Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
115Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V6cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V6cái
118Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự độngTheo chương V4bộ
119Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V4bộ
120Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
121Lắp đặt kệ kínhTheo chương V4cái
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V2bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V0,05100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V0,22100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V1,27100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,42100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V6cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V6cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V6cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V12cái
132Lắp đặt tê công nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90/42mmTheo chương V6cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V4cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
135Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V12cái
136Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V2cái
137Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V2cái
138Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V2cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V1cái
140Lắp đặt phễu thu 90mmTheo chương V10cái
141Lắp đặt co thông tắc 90mmTheo chương V4cái
142Lắp đặt co thông tắc 114mmTheo chương V4cái
143Lắp đặt cầu chắn rác D105Theo chương V12cái
144Ty treo ốngTheo chương V28Cái
145Cùm omega D90 neo ốngTheo chương V72cái
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,104100m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,76m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,783m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,292m3
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,477m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,016100m2
152Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,036100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,055tấn
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,537m3
155Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V28,028m2
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,44m2
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V3cái
158Lắp đặt các loại đèn led D220 -14WTheo chương V38bộ
159Lắp đặt đèn led pha 50W IP65Theo chương V2bộ
160Lắp đặt đèn led pha 100W IP65Theo chương V2bộ
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V16cái
162Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m 2x18WTheo chương V32bộ
163Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V40cái
164Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V1.120m
165Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo chương V1.880m
166Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo chương V840m
167Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V100m
168Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 10mm2Theo chương V80m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2Theo chương V40m
170Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo chương V500m
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo chương V900m
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmTheo chương V300m
173Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V1cái
174Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V3cái
175Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V2cái
176Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mATheo chương V2cái
177Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V12cái
178Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mATheo chương V12cái
179Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V30cái
180Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V4cái
181Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V4cái
182Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V10cái
183Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V4cái
184Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V60hộp
185Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V14hộp
186Tủ điện tổng KT 800x600x250mmTheo chương V1tủ
187Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V1tủ
188Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleTheo chương V4tủ
189Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V7tủ
190Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 180m3/h 220V -D300x300Theo chương V11cái
191Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mmTheo chương V1,1100m
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mmTheo chương V1,1100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương V1100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,8100m
195Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2 - 10 PAIS, loại bọc dầuTheo chương V35m
196Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pairTheo chương V350m
197Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISTheo chương V200m
198Phiến đấu dây jack 10 đôiTheo chương V1bộ
199Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORETheo chương V1tủ
200Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V7cái
201Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V14cái
202Lắp đặt cáp quang 16 core-16FOTheo chương V35m
203Lắp đặt MCB 2P-16A-10KATheo chương V1cái
204Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V0,3100m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2Theo chương V10m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V250m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V15m
208Model phát wifi + ổ cắmTheo chương V2bộ
209Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KATheo chương V1cái
210Switch 16 port dataTheo chương V1bộ
211Lắp đặt tủ jack 6UTheo chương V1bộ
212Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,8m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,068100m3
214Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V2,25m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,091100m3
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,8m3
217Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4mTheo chương V1cọc
218Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25Theo chương V30m
219Đầu cos tiếp địa M25Theo chương V1cái
220Khoan giếng tiếp địaTheo chương V20m
221Kẹp cọc nối đất cọc fi16Theo chương V1cái
222Mối hành hóa nhiệtTheo chương V1cái
B SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dướiTheo chương V0,464100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V23,2m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V232m2
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,37100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V4cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
4Lắp đặt khâu nối HDPE 32mmTheo chương V2cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,078100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V1,702m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,061100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,645100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,132100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,112m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V23,842m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V1,321m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,3m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,84m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,17100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,327tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V71cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V0,08100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,199100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V4,284m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,148100m3
24Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Theo chương V2,4đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V2mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V4cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,044100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,171m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,365m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,622m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V6,788m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,21m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,167m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,008100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,017tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V3cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmTheo chương V0,35100m
3Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V0,7100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,1m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,079100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V2,783m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,051100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,1m3
9Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V3cọc
10Kẹp cọc nối đấtTheo chương V6bộ
11Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo chương V50m
12Đầu cos tiếp địaTheo chương V3cái
13Mối hàn CadwellTheo chương V3mối
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,05100m
15Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo chương V1bộ
16Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Theo chương V80m
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
18Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V1hộp
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V30m
20Hàn hóa nhiệtTheo chương V3Mối
21Hóa chất giảm điện trởTheo chương V20kg
22Khoan giếng chống sétTheo chương V40m
E PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V17,2m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V74,76m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V10,854m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V19,544m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V21,82m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V141,76m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V11,537m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V18,324m3
9Phá dỡ BT móng, đà kiềng, cột kèo xà gồ thép ...Theo chương V1t.bộ
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V60,259m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Theo chương V60,259m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bao gồm hạng mục khối nhà 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy khoan Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
15 Giàn giáo Sử dụng tốt100
16 Ván khuôn Sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->