Gói thầu: Dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề án và bảo trì máy móc thiết bị phục đề án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708643-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp
Tên gói thầu Dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề án và bảo trì máy móc thiết bị phục đề án
Số hiệu KHLCNT 20220701369
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:01:00 đến ngày 2022-07-11 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư hoặc vật tư tiêu hao máy móc thiết bị công nghiệpNhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 364.322.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc các ngành cơ khí chế tạo máy, điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo về máy, thiết bị máy CNC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Thẻ an toàn điện- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là quản lý và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (02 năm):+ Hợp đồng tương tự.+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp
E-CDNT 1.2 Dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề án và bảo trì máy móc thiết bị phục đề án
Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ năm 2022 do Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp - Cục Công nghiệp chủ trì thực hiện
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư công nghệ DMT Việt Nam; Địa chỉ: DV01-LK14 Khu dịch vụ B, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Công nghệ E8 Studio; Địa chỉ: Số nhà 22, Ngõ 145 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp , địa chỉ: 23 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp


E-CDNT 10.7
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT. - Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
01 bản gốc + 01 bản chụp HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp + Địa chỉ: Số 655 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp + Địa chỉ: Số 655 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A xít phophorics Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 3
2 Dầu chống rỉ Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 3
3 Dung dịch tẩy dầu máy, tẩy rửa công nghiệp (can 5 lít) Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Can 3
4 Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn RP7 Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 15
5 Nước lau sàn Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bình 3
6 Phôi nhôm A6061 tấm Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Tấm/cái 8
7 Phôi nhôm A6061 tấm Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Tấm/cái 8
8 Phôi nhôm A6061 trụ Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Tấm/cái 4
9 D2 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 6
10 D3 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
11 D4 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
12 D5 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
13 D6 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
14 D8 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
15 D10 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
16 D12 - Dao phay ngón Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
17 D3 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
18 D4 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
19 D5 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
20 D6 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
21 D8 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
22 D10 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
23 D12 - Dao phay cầu Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
24 D4 - Dao vát mép Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
25 D8 - Dao vát mép Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
26 Đài dao D100, 9 mảnh - Dao phay gắn mảnh Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
27 Cán dao D20, 3 mảnh - Dao phay gắn mảnh Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
28 Chíp phay nhôm, nhựa thay thế đồng bộ với đài dao D100 - Dao phay gắn mảnh Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 40
29 Chíp phay nhôm, nhựa thay thế đồng bộ với cán dao D20 - Dao phay gắn mảnh Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 40
30 Dây đồng (cắt dây) Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cuộn 2
31 Găng tay bảo hộ dùng cho công nhân cơ khí Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đôi 100
32 Bộ mẫu tấm kim loại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 1
33 Bộ mẫu ống thép rỗng Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 1
34 Bộ mẫu các loại hạt nhựa Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 1
35 Giấy nhám dạng tờ Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 12
36 Keo Eboxi 2 thành phần Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 2
37 Mẫu thử nghiệm Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 1
38 Gel siêu âm CG98 dùng cho máy đo độ dày kim loại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 1
39 Dầu bôi trơn cho máy khoan cần; Thùng 20 lít Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thùng 1
40 Dầu bôi trơn trục chính, Hôp 18 lít Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 1
41 A xít phophorics Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 1
42 Dầu chống rỉ màng mỏng, Hộp 20 lít Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Hộp 1
43 Dung dịch tẩy dầu máy, tẩy rửa công nghiệp (can 5 lít) Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT can 2
44 Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn RP7 Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT hộp 10
45 Nước lau sàn Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bình 4
46 Chổi lau nhà: Chất liệu nhựa PP nguyên sinh; Lồng vắt inox; Bông lau bằng sợi thấm hút nước tốt Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6023E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư hoặc vật tư tiêu hao máy móc thiết bị công nghiệpNhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 364.322.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Có trình độ đại học thuộc các ngành cơ khí chế tạo máy, điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo về máy, thiết bị máy CNC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Thẻ an toàn điện- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là quản lý và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (02 năm):+ Hợp đồng tương tự.+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->