Gói thầu: Gói thầu số 04: Số hóa hệ thống cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý di tích làng cổ Đường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Số hóa hệ thống cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616202 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 3.100 triệu đồng tại QĐ 413/QĐ-UBND ngày 28/04/2022 của UBND thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:35:00 đến ngày 2022-07-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là515.414.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ số hóa dữ liệu hoặc xây dựng CSDL thực vật hoặc xây dựng hệ thống quản lý CSDL trực tuyến (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương minh chứng nhà thầu đã hoàn thành gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 722.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo số năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với vai trò là quản lý điều hành chung hoặc tương đương, kèm theo Quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, máy tính- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo số năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự, kèm theo Quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Lâm nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo số năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự, kèm theo Quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý di tích làng cổ Đường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Số hóa hệ thống cây xanh Gia cố, cải tạo các đoạn kè bị sạt lở và số hóa cây xanh tại di tích Thành cổ Sơn Tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 3.100 triệu đồng tại QĐ 413/QĐ-UBND ngày 28/04/2022 của UBND thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý di tích làng cổ Đường Lâm, địa chỉ: Số 1, Phó Đức Chính, Phường Ngô Quyền, Thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, địa chỉ: Số 1, Phó Đức Chính, Phường Ngô Quyền, Thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sơn Tây, địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Phường Ngô Quyền, Thị Xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu phục vụ công trình | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 15 | |
| 2 | Thiết kế kỹ thuật | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 8,8 | |
| 3 | Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/Ng/Năm | 25 | |
| 4 | Chuẩn bị dụng cụ, đời sống, kỹ thuật | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 10 | |
| 5 | Sơ thám, làm thủ tục hành chính | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/điểm | 20 | |
| 6 | Điều tra thực vật theo tuyến | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/km | 11,9 | |
| 7 | Điều tra đặc điểm lâm học trên tuyến | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/km | 20,4 | |
| 8 | Điều tra, thu thập thông tin toàn bộ các cây dự kiến số hóa trong thành cổ | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/Ô | 137 | |
| 9 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 13,251 | |
| 10 | Nhập số liệu vào máy tính | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/Ô | 8,25 | |
| 11 | Xây dựng CSDL cây xanh trong thành cổ | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/lần | 100 | |
| 12 | Xây dựng hệ thống quản lý CSDL trực tuyến (Gồm các mô-đun: Quản trị hệ thống; Quản trị CSDL; Thống kê - báo cáo; Quét QR-Code) | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công | 600 | |
| 13 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 10 | |
| 14 | Viết báo cáo tổng kết | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 40 | |
| 15 | Hội nghị thông qua báo cáo | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 22 | |
| 16 | Chỉnh sửa báo cáo | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 15 | |
| 17 | Kiểm tra nội nghiệp | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 119,2875 | |
| 18 | Quản lý: %(Công chuẩn bị + Công Ngoại nghiệp + Công nội nghiệp) | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Công/CT | 70,5533 | |
| 19 | Giấy A4 | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Gram | 20 | |
| 20 | Đĩa DVD | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Cái | 20 | |
| 21 | Mực máy in | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Hộp | 10 | |
| 22 | Cặp tài liệu | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Cái | 5 | |
| 23 | Túi Clearbag loại dầy | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Cái | 20 | |
| 24 | Bút viết | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Cái | 30 | |
| 25 | Chi phí Bảng mã QR-Code | Tham chiếu tại chương V HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | Cái | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.15414E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là515.414.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ số hóa dữ liệu hoặc xây dựng CSDL thực vật hoặc xây dựng hệ thống quản lý CSDL trực tuyến (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương minh chứng nhà thầu đã hoàn thành gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 722.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo số năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với vai trò là quản lý điều hành chung hoặc tương đương, kèm theo Quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 1 |
| 2 | Chuyên gia Công nghệ thông tin | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, máy tính- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo số năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự, kèm theo Quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên gia Lâm nghiệp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo số năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự, kèm theo Quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi