Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn thuê hội trường; trang trí hoa tươi, ma ket; giải khát; ăn; ngủ phục vụ Hội nghị tuyên truyền, phổ biến pháp luật theo QĐ số 1898 QĐ-TTg và Hội nghị tuyên truyền chế độ chính sách cho đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương có nguy cơ xảy ra di cư tự do tại huyện Quế Phong.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn thuê hội trường; trang trí hoa tươi, ma ket; giải khát; ăn; ngủ phục vụ Hội nghị tuyên truyền, phổ biến pháp luật theo QĐ số 1898 QĐ-TTg và Hội nghị tuyên truyền chế độ chính sách cho đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương có nguy cơ xảy ra di cư tự do tại huyện Quế Phong. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637775 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:17:00 đến ngày 2022-07-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,995 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn thuê hội trường; trang trí hoa tươi, ma ket; giải khát; ăn; ngủ phục vụ Hội nghị tuyên truyền, phổ biến pháp luật theo QĐ số 1898 QĐ-TTg và Hội nghị tuyên truyền chế độ chính sách cho đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương có nguy cơ xảy ra di cư tự do tại huyện Quế Phong. Đề án Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2018-2025 theo Quyết định số 1898/QĐ-TTg; Công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật, các chế độ chính sách cho đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương có nguy cơ xảy ra di cư tự do, năm 2022 4 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Tuyên truyền phổ biến pháp luật | theo Quyết định 1898/QĐ-TTg | 0 | 1 | |
| 2 | Hội trường, loa đài, máy chiếu | - Tổ chức mỗi lớp 58 người với thời gian 2 ngày/lớp.- Mỗi hội trường có sức chứa ≥ 58 chỗ ngồi.- Đồng bộ hệ thống âm thanh, loa đài, ánh sáng, micro, máy chiếu... và các thiết bị phụ trợ đạt tiêu chuẩn.- Khuôn viên hội trường có thiết kế sân khấu.- Không gian rộng rãi, thoáng mát, có điều hòa + quạt.- Đồng bộ hệ thống PCCC, hệ thống thoát hiểm và chỉ dẫn thoát hiểm....- Đồng bộ và đầy đủ bàn + ghế, khăn phủ bàn...- Nơi để xe: Có nơi để xe, trông xe đảm bảo an toàn cho tối thiểu 58 người/lớp tham gia tập huấn. - Đồng bộ hệ thống vệ sinh sạch sẽ. | Lớp/Ngày | 2 | |
| 3 | Chi trang trí hội trường, hoa tươi, ma két... | - Hoa: Đảm bảo tươi, đẹp về màu sắc.- Maket: Bằng tiếng việt, đảm bảo sắc nét, dễ đọc, màu sắc phù hợp với không gian. | Lớp | 1 | |
| 4 | Giải khát giữa giờ | - Nước khoáng; nước giải khát hoặc tương đương, Đáp ứng số lượng 58 người với thời gian 2 ngày. Đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. | Lượt người | 232 | |
| 5 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | - Đảm bảo suất ăn tối thiểu (195.000/người/ngày). Đáp ứng số lượng 58 người/ngày với thời gian 2 ngày, phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật | Người | 145 | |
| 6 | Hỗ trợ tiền ngủ | - Đáp ứng tổng số phòng ≥ 29 phòng, đảm bảo tiền ngủ tối thiểu (225.000/người/đêm), với 58 người nghỉ trong thời gian 02 ngày: Yêu cầu Phòng đạt tiêu chuẩn: TCVN 4309:2015, diện tích phòng ≥ 22m2; Kích thước giường ngủ Giường đơn 1 m x 2 m và Giường đôi 1,6 m x 2 m, không gian... và các quy định hiện hành liên quan khác. | Lượt người | 116 | |
| 7 | II. Chính sách tuyên truyền di cư | Chính sách tuyên truyền di cư | 0 | 1 | |
| 8 | Hội trường, loa đài, máy chiếu | Tổ chức mỗi lớp 58 người với thời gian 2 ngày/lớp. - Mỗi hội trường có sức chứa ≥ 58 chỗ ngồi. - Đồng bộ hệ thống âm thanh, loa đài, ánh sáng, micro, máy chiếu... và các thiết bị phụ trợ đạt tiêu chuẩn. - Khuôn viên hội trường có thiết kế sân khấu. - Không gian rộng rãi, thoáng mát, có điều hòa + quạt. - Đồng bộ hệ thống PCCC, hệ thống thoát hiểm và chỉ dẫn thoát hiểm.... - Đồng bộ và đầy đủ bàn + ghế, khăn phủ bàn... - Nơi để xe: Có nơi để xe, trông xe đảm bảo an toàn cho tối thiểu 58 người/lớp tham gia tập huấn. - Đồng bộ hệ thống vệ sinh sạch sẽ. | Lớp/Ngày | 2 | |
| 9 | Chi trang trí hội trường, hoa tươi, ma két... | - Hoa: Đảm bảo tươi, đẹp về màu sắc. - Maket: Bằng tiếng việt, đảm bảo sắc nét, dễ đọc, màu sắc phù hợp với không gian. | lớp | 1 | |
| 10 | Giải khát giữa giờ | - Nước khoáng; nước giải khát hoặc tương đương, Đáp ứng số lượng 56 người với thời gian 2 ngày. Đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. | Lượt người | 224 | |
| 11 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | Người | 140 | |
| 12 | Hỗ trợ tiền ngủ | - Đáp ứng tổng số phòng ≥ 28 phòng, đảm bảo tiền ngủ tối thiểu (225.000/người/đêm), với 56 người nghỉ trong thời gian 02 ngày: Yêu cầu Phòng đạt tiêu chuẩn: TCVN 4309:2015, diện tích phòng ≥ 22m2; Kích thước giường ngủ Giường đơn 1 m x 2 m và Giường đôi 1,6 m x 2 m, không gian... và các quy định hiện hành liên quan khác. | Lượt người | 112 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi