Gói thầu: Mua vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thổi bụi bằng còi âm thanh (Sonic horn) cho tầng Top Layer nhánh A Catalyst hệ thống SCR tổ máy 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | Mua vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thổi bụi bằng còi âm thanh (Sonic horn) cho tầng Top Layer nhánh A Catalyst hệ thống SCR tổ máy 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 128 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:24:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,309,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định tại Hợp đồng;- Cung cấp phụ tùng thay thế;- Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa sau lắp đặt;- Hỗ trợ xử lý sự cố khi nhận được đề nghị từ Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử , có chứng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập trình và điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành tự động hóa, đo lường điều khiển, có chứng chỉ đào tạo liên quan đến hê thống DCS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thổi bụi bằng còi âm thanh (Sonic horn) cho tầng Top Layer nhánh A Catalyst hệ thống SCR tổ máy 01 Mua vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thổi bụi bằng còi âm thanh (Sonic horn) cho tầng Top Layer nhánh A Catalyst hệ thống SCR tổ máy 01 128 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của PVP Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021,; Hợp đồng tương tự đã thực hiện (bản scan Hợp đồng, biên bản thanh lý và hóa đơn xuất cho hợp đồng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, chứng nhận chất lượng (C/Q) và chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); |
| E-CDNT 12.2 | Là giá chào của hàng hoá tại kho Bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh.
- Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. - Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. - Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. - Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ rũ bụi sóng âm NI60-SS | 4 | Bộ | Thiết bị rũ bụi sóng âm/Acoustic Cleaner NI60-SS trọn bộ bao gồm:Sonic Horn:- Weight 6 bar)- Consumption: Typical total consumption 2-20 Nm³/h- Material of Sound Generator and Horn: AISI316L mat'l code EN1.4404 - Operation temp: | Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Nirafon | |
| 2 | Bộ điều khiển hệ thống rũ bụi | 1 | Bộ | Bộ điều khiển rũ bụi:PLC Control Module with Automatic Program:- AC/DC/relay, onboard I/O: 14 DI 24 V DC; 10 DO relay 2 A; 2 AI 0-10 V DC, Power supply: AC 85-264V AC at 47-63 Hz, Program/data memory 100 KB- Sonic Horn control based on factory load in real-time, using PID algorithm- Extendable with I/O Modules- Variety communication standards: Modbus TCP/IP, Modbus RTU.- Quick response time, stable for a long run- Multi run mode: Local and Remote. | Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Siemens | |
| 3 | Tủ điều khiển | 1 | Tủ | Tủ điều khiển loại 2 lớp, bao gồm phụ kiện đi kèm:- Vỏ tủ kích thước 400x600x210mm- Terminal Block loại TB-15-12; 15A; 600V; kích thước 125x22.5x17.5mm- DIN Rail - HMI screen cùng cáp kết nối PLC: basic panel, key and touch operation, 7″ TFT display, 65536 colors, profibus interface, resolution 800x480 (Siemens/Germany).- CB chống giật: dòng cắt 2.5kA; dòng dò 30mA; Dòng điện định mức 15A; điện áp ngõ vào 1 pha (LS/Hàn Quốc).- Thiết bị làm mát tủ bằng khí nén Vortex Cooler và ống cấp khí với công suất làm mát 400 BTU/h (Vortec/Mỹ). | ||
| 4 | Bộ đổi nguồn | 1 | Bộ | Nguồn chuyển đổi 220VAC sang 24VDC - Công nghệ AC/DC - Công suất đầu ra 120w - Điện áp đầu ra 24V - Dòng điện đầu ra 5A - Điện áp đầu vào 127~370VDC, 90~264VAC - Điện áp điều chỉnh 24 ~ 28V - Nhiệt độ hoạt động -20 ~ +60°C | Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Meanwell | |
| 5 | Ống thép DN50, SCH30 | 100 | m | Ống thép DN50, SCH30, vật liệu: thép mạ kẽm (Đường ống chính cung cấp khí nén trích khí từ nguồn khí của nhà máy), | ||
| 6 | Ống thép DN 20, SCH30 | 20 | m | Ống thép DN 20, SCH30, vật liệu: thép mạ kẽm (Đường ống dẫn khí điều khiển cho 04 vị trí Sonic horn từ đường ống chính) | ||
| 7 | Van cổng thép DN50 | 1 | Cái | Van cổng thép DN50, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 8 | Tê thu hàn DN50/20, SCH 30 | 10 | Cái | Tê thu hàn DN50/20, SCH 30, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 9 | Măng sông hàn DN50, SCH30 | 25 | Cái | Măng sông hàn DN50, SCH30, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 10 | Cút hàn 90° DN50, SCH30 | 25 | Cái | Cút hàn 90° DN50, SCH30, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 11 | Măng sông hàn DN20, SCH30 | 20 | Cái | Măng sông hàn DN20, SCH30, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 12 | Cút hàn 90° DN20, SCH30 | 30 | Cái | Cút hàn 90° DN20, SCH30, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 13 | Cáp điện | 600 | m | Cáp động lực: cáp VCCm 4 lõi 4x1.5mm vỏ PVC TCVN (cấp nguồn cho tủ điều khiển PLC) | ||
| 14 | Cáp tín hiệu | 120 | m | Cáp tín hiệu RRV: 3 lõi 3x0.5mm vỏ PVC cỡ dây AWG (từ tủ PLC đến 04 valve điện từ tại 04 Sonic horn) | ||
| 15 | Cáp quang | 600 | m | Cáp quang+ Singlemode 4 core+ 1310nm – 1550nm+C14 PVC clad(Truyền tín hiệu từ DCS xuống tủ PLC và ngược lại) | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi RS232/RS485 sang quang mã Model TCF-142-S-ST | Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng MOXA | |
| 17 | Ống thép luồn dây điện DN20 | 100 | m | Ống thép luồn dây điện DN20, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 18 | Ống ruột gà lõi thép bọc lưới inox DN20 | 4 | Ống | Ống ruột gà lõi thép bọc lưới inox DN20 chiều dài 1m | ||
| 19 | Thép chữ L | 5 | Cây | Thép chữ L 40x40x3 thanh dài 6m (cố định đường ống) | ||
| 20 | Cút 90° DN20, SCH10 | 20 | Cái | Cút 90° DN20, SCH10, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 21 | Măng sông DN20, SCH10 | 20 | Cái | Măng sông DN20, SCH10, vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 22 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống thổi bụi bằng còi âm thanh (Sonic horn) | 1 | Gói | - Khảo sát, lập phương án kỹ thuật thực hiện;- Lắp đặt/tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác- Tháo bảo ôn phục vụ công tác- Lắp sonic horns: Cắt vách, hàn ống bảo vệ, lắp đặt Sonic horn- Lắp bảo ôn: Bảo ôn vách lò, bảo ôn Sonic Horn- Lắp đường khí nén - Lắp đặt các thiết điều chỉnh khí, bộ lọc, van bi và van điện từ - Lắp đặt, kéo cáp, đi dây động lực, điều khiển, cáp quang-Cài đặt, cấu hình, lập trình hệ thống điều khiển PLC, - Kết nối hệ thống PLC lên DCS - Lập trình trên DCS- Cấu hình hệ thống điều khiển trên DCS- Vẽ giao diện hệ thống điều khiển trên DCS- Kiểm tra và chạy thử hệ thống.- Hướng dẫn vận hành bảo dưỡng, sửa chữa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định tại Hợp đồng;- Cung cấp phụ tùng thay thế;- Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa sau lắp đặt;- Hỗ trợ xử lý sự cố khi nhận được đề nghị từ Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử , có chứng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập trình và điều khiển | 1 | tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành tự động hóa, đo lường điều khiển, có chứng chỉ đào tạo liên quan đến hê thống DCS | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi