Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:59:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,589,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.904E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ (bao gồm vận chuyển) cho trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng tối thiểu 1.355.000.000 đồngb) Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất thiết bị truyền dẫn phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lắp đặt và TNHC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học. Có thời gian làm công công tác thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu 05 năm. Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình tram biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học. Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu 05 năm. Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, SCADA Lắp đặt 01 ngăn lộ 110kV tại TBA 220kV Quảng Ngãi phục vụ đấu nối TBA 110kV Nghĩa Hành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham gia dự thầu thì trong E-HSDT phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài lieu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo Điều 122 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: theo yêu cầu của Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Lưu ý quan trọng: Bảo lãnh dự thầu nhà thầu phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (Ngân hàng phát hành bảo lãnh hoặc nhà thầu phải có cam kết nội dung này và Nhà thầu phải nộp cam kết này trong E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: [không có] |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. Đồng thời, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT Bảng giá chi tiết của hàng hóa và dịch vụ theo biểu mẫu của Phụ lục 1 của văn bản 7748/EVN-QLĐT có đính kèm. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia - Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh , Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 220 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 2225600/608; fax: 0236 2225610/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 220 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 2225600/608; fax: 0236 2225610/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VTTB phục vụ nâng cấp Hệ thống điều khiển máy tính trung tâm tại TBA 220kV Quảng Ngãi phục vụ việc kết nối ngăn lộ mới vào hệ thống hiện hữu | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Trọn gói | Mục A.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Khối lượng chi tiết hàng hóa sẽ được chuẩn xác theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final. Nhà thầu có trách nhiệm phân tích chi tiết đơn giá của hàng hóa theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final mà không thay đổi đơn giá tổng của các mục này. Trong trường hợp nhà thầu đề xuất "Giải pháp thay thế, trang bị mới hệ thống điều khiển, bảo vệ, giám sát cho toàn trạm đảm bảo đáp ứng theo các quy định hiện hành của EVNNPT và EVN bao gồm cả quy mô nâng cấp/ mở rộng theo dự án với chi phí không vượt quá phương án tích hợp vào hệ thống hiệu hữu" không phải cung cấp thiết bị tại mục này thì nhà thầu chào bảng giá riêng để Bên mời thầu xem xét |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV | Nhà thầu ghi rõ | 1 | trọn bộ | Mục B.1 (mục 1.1 và 1.2) Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Lắp đặt trong Bay Housing ngoài trời |
| 3 | Tủ CT - Box | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Mục B.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Lắp đặt ngoài trời |
| 4 | Tủ VT - Box | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Mục B.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Lắp đặt ngoài trời |
| 5 | Công tơ đo lường CL0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ và phần mềm) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Mục C.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Đầy đủ phụ kiện đấu nối |
| 6 | Test block mạch dòng, mạch áp | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Bộ | Mục C.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Đầy đủ phụ kiện đấu nối |
| 7 | Vật tư phục vụ kết nối công tơ vào hệ thống đọc công tơ hiện hữu (cáp mạng, vật tư phụ kiện..) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Mục C.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi). Khối lượng chi tiết hàng hóa sẽ được chuẩn xác theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final. Nhà thầu có trách nhiệm phân tích chi tiết đơn giá của hàng hóa theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final mà không thay đổi đơn giá tổng của các mục này | |
| 8 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x4mm² | Nhà thầu ghi rõ | 748 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 9 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x4mm² | Nhà thầu ghi rõ | 695 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 10 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 19x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 466 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 11 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 12x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 28 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 12 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 103 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 13 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 362 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 4 mm² | Nhà thầu ghi rõ | 210 | cái | Mục D.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 2.5 mm² | Nhà thầu ghi rõ | 920 | cái | Mục D.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 16 | Kẹp nhựa bó cáp | Nhà thầu ghi rõ | 50 | hộp | Mục D.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 17 | Nhãn cáp | Nhà thầu ghi rõ | 160 | cái | Mục D.4 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 18 | Ống gen đánh số ruột cáp | Nhà thầu ghi rõ | 20 | hộp | Mục D.5 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 19 | Ống nhựa co nhiệt | Nhà thầu ghi rõ | 10 | m | Mục D.6 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 20 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ | Nhà thầu ghi rõ | 150 | cái | Mục D.7 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 21 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ80/105mm | Nhà thầu ghi rõ | 15 | m | Mục D.8 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 22 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ65/85mm | Nhà thầu ghi rõ | 70 | m | Mục D.9 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 23 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ40/50mm | Nhà thầu ghi rõ | 40 | m | Mục D.10 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 24 | Đai cố định ống nhựa dẫn cáp | Nhà thầu ghi rõ | 40 | cái | Mục D.11 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.904E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ (bao gồm vận chuyển) cho trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng tối thiểu 1.355.000.000 đồngb) Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất thiết bị truyền dẫn phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt và TNHC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học. Có thời gian làm công công tác thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu 05 năm. Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình tram biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học. Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu 05 năm. Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi