Gói thầu: Gói thầu Mua sắm máy vi tính để bàn, máy tính xách tay năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Đông Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm máy vi tính để bàn, máy tính xách tay năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:37:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,591,750 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy vi tính để bàn và máy vi tính xách tay. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Đông Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Mua sắm máy vi tính để bàn, máy tính xách tay năm 2022 Gói thầu Mua sắm máy vi tính để bàn, máy tính xách tay năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh đạt năng lực, tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu tại Chương III. + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, hình ảnh, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Hàng hóa phải có đầy đủ catalog và các tài liệu kỹ thuật. Trường hợp catalog không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) (có bản Tiếng Anh và bản dịch bằng Tiếng Việt kèm theo). Hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.591.750 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Đông Sài Gòn; số 23A và 25 Đặng Văn Bi, phường Trường Thọ, TP Thủ Đức, TPHCM; Điện thoại: 028.37221116 (ext:686); Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Đông Sài Gòn; số 23A và 25 Đặng Văn Bi, phường Trường Thọ, TP Thủ Đức, TPHCM; Điện thoại: 028.37221116 (ext:686); Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Đông Sài Gòn; số 23A và 25 Đặng Văn Bi, phường Trường Thọ, TP Thủ Đức, TPHCM; Điện thoại: 028.37221116 (ext:686); Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam – Chi nhánh Đông Sài Gòn; số 23A và 25 Đặng Văn Bi, phường Trường Thọ, TP Thủ Đức, TPHCM; Điện thoại: 028.37221116 (ext:686) Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | May vi tinh de ban tuong duong HP800G9 SFF | 15 | Bộ | Computer Case: Small Form Factor (SFF) Processor: Intel® Core i5-12500 vPro; Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-12900.Chipset: Intel® Q670 ChipsetMemory: 01x8GB DDR4-2666; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) 2933-DDR4 Memory.Storage: 01x500GB M.2 2280 NVMe Gen3x4; Có khả năng nâng cấp lên 02x2TB M.2 2280 NVMe Gen3x4.Graphics: Integrated Intel® UHD Graphics 750.Network: + Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps. + No Wireless card.DVD: No Optical driveKeyboard + Mouse: USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy.Monitor: LCD/LED 21.45/21.5 inch, 16:9, FHD, Anti-glare đồng bộ với hãng sản xuất thân máy; Display port connector + Display port cable hoặc HDMI connector + HDMI cable phù hợp cho kết nối với thân máy.OS: Windows 10/11 Pro 64bit.Connectors: + USB 3.2 Gen 2 Type-C.+ USB 3.2 Gen 2 Type-A.+ USB 3.2 Gen 1 Type-A.+ USB 2.0 hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy.+ 02xDisplayPort 1.4+ Universal Audio Jack, Line-in/Line-out.+ HDMI (optional).+ Serial port (optional).+ 03 SATA 3.0 slot for 3.5/2.5-inch HDD/SSD.Security: + Trusted Platform Module (TPM) 2.0.+ Chassis lock slot support.+ Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA.Warranty: Bảo hành chính hãng 36 tháng tại nơi sử dụng, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị. | -Các hạng mục chi tiết hàng hóa trên là các thông số kỹ thuật chính, bắt buộc Nhà thầu phải đáp ứng về yêu cầu và số lượng.-Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có thông số kỹ thuật đúng, tương đương hoặc cao hơn các thông số trong bảng (thông số kỹ thuật tương đương được hiểu là đã đáp ứng toàn bộ các thông số được nêu ra cho hàng hóa của HSYC, thông số kỹ thuật cao hơn có nghĩa là tối thiểu phải đảm bảo đáp ứng toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật cho hàng hóa trong HSYC). Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu, kèm theo catalogue, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật và các tài liệu cần thiết khác (datasheet, manual...) để chứng minh.-Tên hãng sản xuất, model của hàng hóa nếu có trong HSYC chỉ mang tính chất tham khảo | |
| 2 | May vi tinh xach tay tuong duong HP800G8 | 2 | Cái | Processor: 10th Gen/11 Genth/12th Gen Intel® Core™ i5 Quad Core processor Ram: 8GB DDR4HDD: 256GB SSD M2 NVMeGraphics: Integrated Intel® UHD GraphicsNetwork: Gigabit Ethernet 10/100/1000 (tích hợp sẵn hoặc sử dụng USB to Gigabit LAN Adapter)Wireless: 802.11ac + Bluetooth 5.0Connectors: Thunderbolt™, USB 3.1 with PowerShare or Charging port, HDMI or Displayport.Battery: 3 - 6 CellAccessories: Laptop BagOperating System: Windows 10/11 Pro 64bit.Monitor: 14” FHD LEDWarranty: Tối thiểu 12 tháng, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị | -Các hạng mục chi tiết hàng hóa trên là các thông số kỹ thuật chính, bắt buộc Nhà thầu phải đáp ứng về yêu cầu và số lượng.-Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có thông số kỹ thuật đúng, tương đương hoặc cao hơn các thông số trong bảng (thông số kỹ thuật tương đương được hiểu là đã đáp ứng toàn bộ các thông số được nêu ra cho hàng hóa của HSYC, thông số kỹ thuật cao hơn có nghĩa là tối thiểu phải đảm bảo đáp ứng toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật cho hàng hóa trong HSYC). Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu, kèm theo catalogue, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật và các tài liệu cần thiết khác (datasheet, manual...) để chứng minh.-Tên hãng sản xuất, model của hàng hóa nếu có trong HSYC chỉ mang tính chất tham khảo. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy vi tính để bàn và máy vi tính xách tay. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi