Gói thầu: Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708465-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220577354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:40:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022
Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường (kinh phí hoạt động thường xuyên của Cơ sở II)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, KP 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0913249487; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 03/19 đường số 49, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: 0979 689 691; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.


- Bên mời thầu: CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 15 Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp Bản cam kết tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Applied Statistics in Business and Economics 7th Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
2Statistics for Business and Economics, 14E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
3Calculus and its application: Brief Version 12E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
4Linear Algebra and its applications 6E Global Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
5Careers in Marketing, 4E.2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
6Marketing Real People, Real Choices, 9E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
7Dynamic Presentation2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
8English for Public Relations Course book2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
9English for Public Relations Teacher's book2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
10AE Introductory Econometrics: A Modern Approach 7E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
11Business Ethics: Methods And Application-2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
12The Essentials of Business Etiquette2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
13Global business etiquette: A guide to international communication and customs,2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
14Business Etiquette For Dummies, 2E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
15The essential guide to business etiquette2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
16AE Principles of Economics, 9E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
17An Introduction to Behavioral Economics, 3E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
18Financial accounting with International Financial Reporting Standard, 4E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
19Principles of corprate finance, 4E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
20Money, Banking and Financial Markets, 6E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
21The Economics of Money, Banking and Financial Markets, 13th Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
22Fundamentals of Human Resource Management. 16E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
23Management, 15E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
24Marketing, 18E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
25Strategic Project Management Made Simple: Solution Tools for Leaders and Teams 2E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
26CIM Coursebook: Project Management in Marketing2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
27Marketing Research: An Applied Orientation, Global Edition 7th Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
28Operations Management. 14E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
29Leadership in organization 9E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
30Leadership: Theory and practice 9E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
31Managing innovation: integrating technological, market and organizational change 7E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
32Marketing Management 16E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
33Essentials of Marketing Analytics2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
34Consumer Behaviour: Buying, Having, and Being 13E Global2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
35Inbound Content: A Step-by-Step Guide To Doing Content Marketing the Inbound Way2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
36Integrated Marketing Communications, 6E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
37Advertising: An integrated marketing communication perspective 12E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
38Integrated Marketing Communications, 5E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
39The strategy and tactics of pricing: A guide to growing more profitably 6E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
40Marketing Channel Strategy: An Omni-Channel Approach 9E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
41E-commerce 2021–2022: business. technology. Society 17E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
42Digital Business and E-Commerce Management 7th Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
43Digital marketing: Strategy, Implementation and Practice 8E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
44Entrepreneurial Marketing: How to Develop Customer Demand 3E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
45Customer Relationship Management: Concepts and Technologies, 4E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
46Strategic Integrated Marketing Communications 3E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
47Integrated Advertising, Promotion, and Marketing Communications, Global Edition 9th Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
48Successful Event Management: A Practical Handbook, 5E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
49Management Across Cultures – Developing global competitiveness 4E2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
50Strategic Brand Management: Building, Measuring, and Managing Brand Equity, 5th Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
51Global Content Marketing: How to Create Great Content, Reach More Customers, and Build a Worldwide Marketing Strategy that Works2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
52Practical Content Strategy & Marketing: The Content Strategy & Marketing Course Guidebook2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
53Retail management: a strategic approach 13th edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
54Entity SEO: Moving from Strings to Things2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
55The New Rules of Marketing and PR: How to Use Content Marketing, Podcasting, Social Media, AI, Live Video, and Newsjacking to Reach Buyers Directly 7th edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
56Integrated Marketing Communication: Putting the Human Person at the Core2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
57Integrated Marketing communication: Creative strategy from ideas to implementation Third edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
58English for Business Communication2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
59From Inquiry to Academic Writing: A Text and Reader Fourth Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
60Shopper marketing: How to increase purchase decisions at the point of sale 2nd Edition2QuyểnĐáp ứng khoản b mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->