Gói thầu: Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 16:40:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022 Mua sách lưu tại Thư viện Cơ sở II năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường (kinh phí hoạt động thường xuyên của Cơ sở II) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp Bản cam kết tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Applied Statistics in Business and Economics 7th Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 2 | Statistics for Business and Economics, 14E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 3 | Calculus and its application: Brief Version 12E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 4 | Linear Algebra and its applications 6E Global Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 5 | Careers in Marketing, 4E. | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 6 | Marketing Real People, Real Choices, 9E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 7 | Dynamic Presentation | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 8 | English for Public Relations Course book | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 9 | English for Public Relations Teacher's book | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 10 | AE Introductory Econometrics: A Modern Approach 7E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 11 | Business Ethics: Methods And Application- | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 12 | The Essentials of Business Etiquette | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 13 | Global business etiquette: A guide to international communication and customs, | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 14 | Business Etiquette For Dummies, 2E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 15 | The essential guide to business etiquette | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 16 | AE Principles of Economics, 9E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 17 | An Introduction to Behavioral Economics, 3E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 18 | Financial accounting with International Financial Reporting Standard, 4E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 19 | Principles of corprate finance, 4E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 20 | Money, Banking and Financial Markets, 6E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 21 | The Economics of Money, Banking and Financial Markets, 13th Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 22 | Fundamentals of Human Resource Management. 16E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 23 | Management, 15E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 24 | Marketing, 18E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 25 | Strategic Project Management Made Simple: Solution Tools for Leaders and Teams 2E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 26 | CIM Coursebook: Project Management in Marketing | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 27 | Marketing Research: An Applied Orientation, Global Edition 7th Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 28 | Operations Management. 14E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 29 | Leadership in organization 9E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 30 | Leadership: Theory and practice 9E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 31 | Managing innovation: integrating technological, market and organizational change 7E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 32 | Marketing Management 16E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 33 | Essentials of Marketing Analytics | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 34 | Consumer Behaviour: Buying, Having, and Being 13E Global | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 35 | Inbound Content: A Step-by-Step Guide To Doing Content Marketing the Inbound Way | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 36 | Integrated Marketing Communications, 6E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 37 | Advertising: An integrated marketing communication perspective 12E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 38 | Integrated Marketing Communications, 5E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 39 | The strategy and tactics of pricing: A guide to growing more profitably 6E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 40 | Marketing Channel Strategy: An Omni-Channel Approach 9E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 41 | E-commerce 2021–2022: business. technology. Society 17E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 42 | Digital Business and E-Commerce Management 7th Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 43 | Digital marketing: Strategy, Implementation and Practice 8E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 44 | Entrepreneurial Marketing: How to Develop Customer Demand 3E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 45 | Customer Relationship Management: Concepts and Technologies, 4E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 46 | Strategic Integrated Marketing Communications 3E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 47 | Integrated Advertising, Promotion, and Marketing Communications, Global Edition 9th Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 48 | Successful Event Management: A Practical Handbook, 5E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 49 | Management Across Cultures – Developing global competitiveness 4E | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 50 | Strategic Brand Management: Building, Measuring, and Managing Brand Equity, 5th Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 51 | Global Content Marketing: How to Create Great Content, Reach More Customers, and Build a Worldwide Marketing Strategy that Works | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 52 | Practical Content Strategy & Marketing: The Content Strategy & Marketing Course Guidebook | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 53 | Retail management: a strategic approach 13th edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 54 | Entity SEO: Moving from Strings to Things | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 55 | The New Rules of Marketing and PR: How to Use Content Marketing, Podcasting, Social Media, AI, Live Video, and Newsjacking to Reach Buyers Directly 7th edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 56 | Integrated Marketing Communication: Putting the Human Person at the Core | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 57 | Integrated Marketing communication: Creative strategy from ideas to implementation Third edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 58 | English for Business Communication | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 59 | From Inquiry to Academic Writing: A Text and Reader Fourth Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 60 | Shopper marketing: How to increase purchase decisions at the point of sale 2nd Edition | 2 | Quyển | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi