Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708072-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giang Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220679200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:56:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Má đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giang Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, tường bao Trường THCS Giang Biên
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên , địa chỉ: Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng An Tường + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Bảo + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên , địa chỉ: Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Giang Biên; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E - HSMT10,611100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongChương V của E - HSMT8,359100m2
3Bóc lớp lót nền hiện trạng tầng 1Chương V của E - HSMT44m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V của E - HSMT44m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT338,609m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT22,579m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT787,695m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT120,285m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT120,285m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch chân tường cao 900, vữa XM mác 75 (gạch 500x900 )Chương V của E - HSMT120,285m2
11Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT0,578100m3
12Mài lại sửa chữa bậc granito thangChương V của E - HSMT32,358m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT30,933m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT30,933m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà (bằng 50% diện tích tường)Chương V của E - HSMT1.214,777m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.214,777m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E - HSMT0,384m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V của E - HSMT557,337m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT557,337m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E - HSMT557,337m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT230,906m2
22Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT0,084100m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT984,464m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT984,464m2
25Phá lớp vữa láng nền sê nôChương V của E - HSMT148,349m2
26Chống thấm bằng giấy dầuChương V của E - HSMT183,731m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E - HSMT183,731m2
28Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT0,037100m3
29Tháo dỡ cửaChương V của E - HSMT115,192m2
30Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT53,4m
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT177,548m2
32Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT177,548m2
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT88,774m2 cấu kiện
34Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT230,384m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT230,384m2
36Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 3Chương V của E - HSMT8,948m2
37Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6.38mmChương V của E - HSMT26,418m2
38Phụ kiện cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương), cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E - HSMT26,418m2
39Nẹp khuôn cửaChương V của E - HSMT244,4md
40Bản lề inox (Việt Tiệp hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT290cái
41Khoá cửa gỗ, cửa điChương V của E - HSMT10bộ
42Móc gió cửa sổChương V của E - HSMT35bộ
43Chốt cửa sổ, cửa điChương V của E - HSMT35bộ
44Cửa lên mái, nắp tôn khung inoxChương V của E - HSMT1cái
45Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngChương V của E - HSMT5công
46Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-22WChương V của E - HSMT80bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 220-74WChương V của E - HSMT40cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E - HSMT70cái
49Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E - HSMT8cái
50Tủ sơn tĩnh điện KT500x300x150Chương V của E - HSMT3cái
51Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VChương V của E - HSMT60cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V của E - HSMT30cái
53Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KAChương V của E - HSMT4cái
54Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KAChương V của E - HSMT4cái
55Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A-250V, ICU = 6KAChương V của E - HSMT1cái
56Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcChương V của E - HSMT90hộp
57Kéo rải dây cáp Cu/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2Chương V của E - HSMT100m
58Kéo rải cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của E - HSMT650m
59Kéo rải cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2Chương V của E - HSMT900m
60Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Chương V của E - HSMT800m
61Tiếp địa tủ điệnChương V của E - HSMT1hệ
62Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạngChương V của E - HSMT1công
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E - HSMT0,489100m
64Lắp đặt cút U.PVC D90Chương V của E - HSMT8cái
65Cầu chắn rác D90Chương V của E - HSMT6cái
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E - HSMT39,963m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,794100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,329tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,682tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT9,844m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT3,899m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT33,736m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT555,599m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT103,5m
10Vuốt vữa đầu cộtChương V của E - HSMT3công
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E - HSMT555,599m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điChương V của E - HSMT39,963m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2 Má đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
3 Máy đầm bàn 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
4 Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
5 Máy hàn 23Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
6 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
7 Máy trộn vữa 80L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
8 Ô tô 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->