Gói thầu: Gói thầu số 38 : Thi công lắp đặt máng trút tại cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708453-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 38 : Thi công lắp đặt máng trút tại cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20220304051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:54:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,366,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45509E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp với công việc chủ yếu là lắp đặt kết cấu thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ 01 người kỹ sư chuyên nghành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10-25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 3 pha
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 38 : Thi công lắp đặt máng trút tại cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450. Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Cung cấp và lắp đặt Thép hộpThép hộp 100mm x 100mm x 5mm, Vật liệu SS400 hoặc tương đương1.000,1kg
2Cung cấp và lắp đặt Thép I200I200mm x 100mm x 5,5 mm x 8mm I200mm x 100mm x 5,5 mm x 8mmVật liệu SS400 hoặc tương đương7.374,2kg
3Cung cấp và lắp đặt thép I300I300mm x 150mm x 6,5mm x 9mmVật liệu SS400 hoặc tương đương444kg
4Cung cấp và lắp đặt thép hộpThép hộp 300mm x 100mm x 6 mmVật liệu SS400 hoặc tương đương150kg
5Cung cấp và lắp đặt bản lề 200 x 185200mm x 185mmVật liệu SS400 hoặc tương đương10cái
6Cung cấp và lắp đặt Thép V75V75 x 75 x 5Vật liệu SS400 hoặc tương đương3.675,8kg
7Cung cấp và lắp đặt Thép tấm4000mm x 5000mm x 8mmVật liệu SUS304 hoặc tương đương1.256kg
8Cung cấp và lắp đặt Thép tấm5000 x 500 x 5Vật liệu SUS304 hoặc tương đương196,25kg
9Cung cấp và lắp đặt Puly đường kính D300 bao gồm: Trục + vòng bi + pulyĐường kính puly D300mm4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bản mãKích thước 200x100x8Vật liệu SS400 hoặc tương đương301,4kg
11Cung cấp và lắp đặt Bản mãKích thước 200 x 150 x10Vật liệu SS400 hoặc tương đương4,7kg
12Cung cấp và lắp đặt Thép trònĐường kính D20mmVật liệu SS400 hoặc tương đương123,8kg
13Cung cấp và lắp đặt thép U300U300x82x7,5Vật liệu SS400 hoặc tương đương199,7kg
14Cung cấp và lắp đặt Bản mãKích thước 600 x 200 x 10Vật liệu SS400 hoặc tương đương75,4kg
15Cung cấp và lắp đặt trục bản lềĐường kính D50 x 600Vật liệu SS400 hoặc tương đương47,7kg
16Cung cấp và lắp đặt Bản mãKích thước 200 x 200 x 10Vật liệu SS400 hoặc tương đương6,3kg
17Cung cấp và lắp đặt Bản mãKích thước 160 x 165 x 10Vật liệu SS400 hoặc tương đương16,6kg
18Cung cấp và lắp đặt giá pulyKích thước 300 x 250 x 10Vật liệu SS400 hoặc tương đương23,6kg
19Cung cấp và lắp đặt Bản mãKích thước 40 x 100 x 8Vật liệu SS400 hoặc tương đương0,5kg
20Sơn kết cấu thépSơn 1 lớp chống gỉ; 2 lớp màu xanh402,2m2
21Cung cấp và lắp đặt keo hai thành phầnSikadur 731 dung tích 1,7 lít hoặc tương đương10hộp
22Cung cấp và lắp đặt bulong M10x 50M10 X504Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Dây cáp thép D20Đường kính D20mm100m
24Cung cấp và lắp đặt dây xích thépĐường kính xích D20Vật liệu SS400 hoặc tương đương40m
25Cung cấp và lắp đặt Tời điệnTời điện sử dụng nguồn điện 3 pha tải trọng 3 tấn (bao gồm cả động cơ, hộp giảm tốc, rulo, giá đỡ)2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Dây điệnCáp CU/XLPE/PVC 4 x 25mm60m
27Cung cấp và lắp đặt Dây điệnCáp CU/XLPE/PVC 4 x 35+1x16mm600m
28Cung cấp và lắp đặt ống luồn cápống dây xoắn HDPE phi 65/85600m
29Cung cấp và lắp đặt ống luồn cápống dây xoắn HDPE phi 4260m
30Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển tờiTủ điện ngoài trời chất liệu inox 304, kích thước 45x65x20cm trong tủ bao gồm:'- MCCB: 75A-63kA: -1 cái- Khởi động từ: 65A: 2 cái- Máy biến áp điều khiển 380/220V AC: 1 cái- Nút báo nguồn: 01 cái- Nút dừng: 01 cái- Nút ấn thuận: 1 cái- Nút ấn nghịch: 01 cái- Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ cho động cơ 15kW: 2 cái- Nút dừng khẩn cấp: 1 cái1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn động lựcTủ điện ngoài trời, chất liệu inox 304, kích thước 20x20x18cm, tủ bao gồm MCCB 85A-63kA1Bộ
32Đầu cốt đồngCốt đồng phi 16mm30Cái
33Đầu cốt đồngCốt đồng phi 25mm30Cái
34Đầu cốt đồngCốt đồng phi 35mm30Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đèn led ngoài trờiCông suất 200WĐiện áp làm việc 220VChỉ số chống thấm IP65Bao gồm cả dây đấu nối từ tủ điện đến đèn1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45509E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp với công việc chủ yếu là lắp đặt kết cấu thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.52
2 Giám sát kỹ thuật 2 + 01 người kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ 01 người kỹ sư chuyên nghành điện.32
3 Giám sát an toàn 1 + Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10-25T1
2 Máy hàn 3 pha công suất >=23 kW2
3 Pa lăng xích sức nâng >=5 T1
4 Máy mài công suất >=2,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->