Gói thầu: Thi công xây dựng: Bảo dưỡng, sửa chữa tầng 12 nhà A2 và thay cửa sổ mặt sau nhà A1 - Học viện Phụ nữ Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Bảo dưỡng, sửa chữa tầng 12 nhà A2 và thay cửa sổ mặt sau nhà A1 - Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Học viện và ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:58:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851592E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Giá trị: tối thiểu 898.704.800 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.704.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.696.114.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công Dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu: 5 Tấn và tối đa 10 TấnCó đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Bảo dưỡng, sửa chữa tầng 12 nhà A2 và thay cửa sổ mặt sau nhà A1 - Học viện Phụ nữ Việt Nam Dự toán: Bảo dưỡng, sửa chữa tầng 12 nhà A2 và thay cửa sổ mặt sau nhà A1 - Học viện Phụ nữ Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Học viện và ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế tính tới hết tháng 03 năm 2022; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (Ví dụ: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu về xây dựng; hóa đơn tài chính trong lĩnh vực xây dựng …) - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
+ Địa chỉ: Số 68 Nguyễn Chí Thanh , Đống Đa , Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Học Viện Phụ Nữ Việt Nam + Địa chỉ: Số 68 Nguyễn Chí Thanh , Đống Đa , Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; + Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; + Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Học Viện Phụ Nữ Việt Nam + Địa chỉ: Số 68 Nguyễn Chí Thanh , Đống Đa , Hà Nội. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỬA SỔ MẶT TRONG CỦA NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 367,68 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 330,2784 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 18,7263 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 18,7263 | m3 |
| 6 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 7 | Gia công + lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,8602 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 12 TÒA NHÀ A2 | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 163,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 174,512 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 83,3804 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 83,3804 | m2 |
| 5 | DT trần WC | Chương V của E-HSMT | 81,0704 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 40,5352 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 420,528 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V của E-HSMT | 19 | công |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 23,9726 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 23,9726 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 23,9726 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 23,9726 | m3 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 174,512 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 337,632 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 135,3464 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,3804 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 420,528 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 40,5352 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 11,8525 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 11,8525 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 4,5791 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 4,5791 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 5,1902 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 5,1902 | 100m2 |
| E | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi chậu (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| F | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 3 | Rắc co PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Măng xông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Cút nối không có ren trong ống PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 6 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Tê PPR D20x20 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 11 | Kép D20 | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| G | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Côn PVC D90x48 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Cút PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Tê xiên PVC D110x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê xiên PVC D90x90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Măng xông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Măng xông PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851592E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Giá trị: tối thiểu 898.704.800 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.704.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.696.114.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công Dân dụng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu: 5 Tấn và tối đa 10 TấnCó đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Công suất tối thiểu: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu: 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất tối thiểu: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất tối thiểu: 150 lít | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi