Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708185-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220707301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:48:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,552,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Phòng học trường mầm non Xuân Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Đức Địa chỉ: 106 Dương Văn An - Đồng Hới - Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 5 năm 2022.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V193,491m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,819m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,194m3
4Lót cát móng đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2863m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,8184m3
6Xây móng gạch không nung dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3275m3
7Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4843m3
8Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,3368m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,3549m3
10BT nền ram dốc đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,1528m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,1623m3
14Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,1623m3
15Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,1623m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4387m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3054m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,936m2
19Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,782m2
20Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V205,344m2
21Cốp pha xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V305,122m2
22Cốp pha sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V762,5503m2
23Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,2384m2
24Cốp pha cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,4941m2
25SXLD Cốt thép móng đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V305kg
26SXLD Cốt thép móng đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.714,9kg
27SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.335,7kg
28SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V333,5kg
29SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.466,3kg
30SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.075,2kg
31SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V886,7kg
32SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.227,5kg
33SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.566,7kg
34SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.301,3kg
35SXLD Cốt thép sàn mái đk =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.663,6kg
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,5kg
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.156,5kg
38SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,7kg
39SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V459kg
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6918m3
41Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,9848m3
42Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,6155m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3779m3
44Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.058,9284m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V267,993m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V482,5956m2
47Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V707,2969m2
48Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,4941m2
49Trát má cửa dày 2cm VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,494m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,74m
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,6m2
52Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,02m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V477,0612m2
54Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,8496m2
55ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V255,504m2
56ốp chân tường gạch 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9744m2
57Làm trần thạch cao Vĩnh tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,4248m2
58Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7575m3
59Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,269m2
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9376m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.252,4001m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.382,4019m2
63Sản xuất thang sắt fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,82kg
64Cửa lên mái sắt bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm XingfaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,64m2
66Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm XingfaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,88m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,568m2
68Lắp đặt hoa sắt 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,88m2
69Sản xuất lan can thép ống kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291,3695kg
70Lắp dựng lan can thép VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,49m2
71Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13m
72LĐ ống thoát nước nhựa fi90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
73Lắp rọ sắt chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
74LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V573,3m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2408m3
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2625m3
B HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led 1x9W dài 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
5Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250-30WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
12Lắp đặt automat 1 cực 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt automat 1 cực 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt automat 1 cực 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt automat 2 cực 30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt automat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
19Lắp đặt tủ điện bằng tôn 450x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tủ điện âm tường cửa trong suốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
21Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V520m
25Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
26Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V630m
27Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
28Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
2Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
4Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 21 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96m
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46m
12Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
14Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
16Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
18Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
19Lắp đặt đầu nối ren trong đk21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
20Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
21Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
22Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
24Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
25Lắp nút bịt nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
28Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
31Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,6757m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2363m3
3Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9804m3
4Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7056m2
5Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7056m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7056m2
7Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4664m2
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9296m3
9Cốt thép tấm đan, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V214,96kg
10Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,45m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5904m3
12Cốp pha xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V421cấu kiện
14Đổ vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,007m3
E HẠNG MỤC: THÁO DỞ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V285,12m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5251m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,9473m3
4Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2043m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100,1516m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100,1516m3
F HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25 tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,210 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45 đèn
6Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
9Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
G CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột MFZL4-ABCTheo Quy định PCCC6Bình
2Giá đựng 2 bình chữa cháyTheo Quy định PCCC3Cái
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Quy định PCCC2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
3 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
6 Máy đầm bàn - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10 Máy phát điện - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
11 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
12 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->