Gói thầu: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển lầm nghiệp bền vững, ký hiệu: XL+TB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển lầm nghiệp bền vững, ký hiệu: XL+TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:48:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,166,212,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.317.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.317.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển lầm nghiệp bền vững, ký hiệu: XL+TB Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển lâm nghiệp bền vững 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục kiểm lâm tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 673 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Phước, địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐT 1 (TRONG LÂM PHẦN THÔN ĐAK CÔN, XÃ BÙ GIA MẬP , HUYỆN BÙ GIA MẬP), | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,4936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,6754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,827 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4135 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,077 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2982 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D14, L=500 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x700x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,1975 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3823 | 100m3 |
| 153 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,9305 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4816 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 162 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,805 | m3 |
| 163 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 168 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172 | m2 |
| 169 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182 | m2 |
| 172 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107,5 | m |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,48 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,48 | m2 |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 180 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 181 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 183 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 10m |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 188 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 189 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 191 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 193 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 209 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 211 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 212 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 213 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 214 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 219 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 228 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 231 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 232 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 233 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 236 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 237 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 242 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 245 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5304 | 100m3 |
| 247 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,344 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8834 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,5338 | 100m3/1km |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7669 | 100m3/1km |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 257 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 258 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 263 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| B | CHỐT 2 (TRONG LÂM PHẦN THÔN 2, XÃ ĐỨC LIỄU , HUYỆN BÙ DĂNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,4936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,6754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,827 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4135 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,077 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2708 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6428 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2341 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2982 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D14, L=500 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x700x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,5725 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| 153 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,5305 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,551 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 162 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 163 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 168 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 169 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m2 |
| 172 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 180 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 181 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 183 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 10m |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 188 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 189 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 191 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 193 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 209 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 211 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 212 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 213 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 214 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 219 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 228 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 231 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 232 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 233 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 236 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 237 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 242 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 245 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2875 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3746 | 100m3 |
| 247 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.141,206 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,4121 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,6482 | 100m3/1km |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,8241 | 100m3/1km |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 257 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 258 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 263 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| C | CHỐT 3 (TRONG LÂM PHẦN THÔN SƠN TÂN, XÃ PHÚ SƠN , HUYỆN BÙ DĂNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5972 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4806 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,1544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4862 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2431 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,637 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8549 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2982 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D14, L=500 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x700x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,2234 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,275 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 153 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,6536 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,043 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 163 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 164 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 168 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 169 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 170 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m2 |
| 173 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 181 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 182 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 184 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 10m |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 189 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 190 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 192 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 194 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 208 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 209 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 210 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 212 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 213 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 214 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 215 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 220 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 231 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 232 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 233 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 234 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 236 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 237 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 238 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 241 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 243 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 246 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7465 | 100m3 |
| 248 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 852,115 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5212 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,0846 | 100m3/1km |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,0423 | 100m3/1km |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 255 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 258 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 259 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 264 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| D | CHỐT 4 (TRONG LÂM PHẦN THÔN THẠNH TRUNG, XÃ LỘC THẠNH , HUYỆN LỘC NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,4464 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3922 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,0274 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6703 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6811 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3405 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,317 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6428 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2982 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1076 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2788 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 144 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D18, L=600 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 148 | Sản xuất lắp dựng bản mã 50x120x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 149 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5655 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất lắp đạt máng nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | md |
| 153 | SXLĐ đai đỡ máng nước V30x2.5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,93 | m2 |
| 155 | Sản xuất lắp đựng ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 156 | Sản xuất lắp đặt Co D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,1141 | m3 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 160 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,5975 | m3 |
| 161 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4237 | tấn |
| 170 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 171 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 173 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 175 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 176 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 177 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m2 |
| 180 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 188 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 189 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 191 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | 10m |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 194 | Bê bông lót trụ cờ 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 196 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 197 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 199 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 201 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 203 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 215 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 216 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 217 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 219 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 220 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 221 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 222 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 227 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 228 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 236 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 237 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 238 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 239 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 240 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 241 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 242 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 243 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 244 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 245 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 248 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 250 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 253 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1646 | 100m3 |
| 255 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,106 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3811 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5242 | 100m3/1km |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7621 | 100m3/1km |
| 259 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 264 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 265 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 266 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 271 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| E | CHỐT 5 (TRONG LÂM PHẦN ẤP MƯỜI MÂU, XÃ PHƯỚC THIỆN , HUYỆN BÙ ĐỐP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,7322 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3893 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1946 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,797 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3932 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6649 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2982 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D14, L=500 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x700x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,4752 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,27 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4916 | 100m3 |
| 153 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,5655 | m3 |
| 154 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,494 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4624 | tấn |
| 163 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 164 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 168 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 169 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 170 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m2 |
| 173 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 181 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 182 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 184 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 10m |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 187 | Bê bông lót trụ cờ 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 189 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 190 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 192 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 194 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 208 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 209 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 210 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 212 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 213 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 214 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 215 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 220 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 231 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 232 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 233 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 234 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 236 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 237 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 238 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 241 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 243 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 246 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1772 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 248 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,045 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4818 | 100m3/1km |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2409 | 100m3/1km |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 255 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 258 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 259 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 264 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| F | CHỐT 6 (TRONG LÂM PHẦN ẤP THẠCH MÀN, XÃ TÂN LỢI , HUYỆN ĐỒNG PHÚ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,4936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,6754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,827 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4135 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,077 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6649 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2982 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D14, L=500 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x700x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,5725 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| 153 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,5305 | m3 |
| 154 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,551 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 162 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 163 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 168 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 169 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m2 |
| 172 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 180 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 181 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 183 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 10m |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 186 | Bê bông lót trụ cờ 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 188 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 189 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 191 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 193 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 209 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 211 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 212 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 213 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 214 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 219 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 228 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 231 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 232 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 233 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 236 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 237 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 242 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 245 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,3192 | 100m3 |
| 247 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 805,112 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,0511 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,2045 | 100m3/1km |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,1022 | 100m3/1km |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 257 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 258 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 263 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| G | CHỐT 7 (TRONG LÂM PHẦN THÔN ĐAK LIM, XÃ ĐAK Ơ , HUYỆN BÙ GIA MẬP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,7168 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,6754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,827 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4135 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8821 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,077 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6428 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7751 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 33 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,7549 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4087 | m3 |
| 36 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,913 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1785 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 44 | Ốp gạch 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300 nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Khung sắt đặt bệ Lavabol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốp gạch giả đá chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,6825 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,207 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,012 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,899 | m2 |
| 56 | Sản xuất của sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơ1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x14W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | hộp |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt sản xuất nối giảm D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt sản xuất Y giảm D60/34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa dài 2.4m, mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp đại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 125 | Để bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể tự hoại chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 128 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt lớp đá bể thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8133 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7196 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng bulong móng D14, L=500 khung móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Sản xuất lắp dựng bản mã 200x200x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 147 | Sản xuất lắp dựng bản mã 150x700x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,5725 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| 153 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,5305 | m3 |
| 154 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,551 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 162 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 163 | Xây trụ cột hàng rào và cột cổng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,48 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 168 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 169 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m2 |
| 172 | SXLD chông sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6324 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 180 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 181 | Trát bó nền chiều dày 1.5cm, mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,592 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,1216 | m3 |
| 183 | Cắt khe co giãn 2mx2m sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 10m |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 186 | Bê bông lót trụ cờ 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông trụ cờ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 188 | Gia công lắp dựng trụ cột cờ cao 10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 189 | Sản xuất lắp đặt bulong M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 bậc cột cờ vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4895 | m3 |
| 191 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4511 | m2 |
| 193 | Sản xuất lắp đặt bộ lá cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9328 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 209 | Sản xuất lắp đặt bản mã 300x300x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 211 | Sản xuất lắp đặt bản mã 60x150x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 212 | Sản xuất lắp đặt tấm thép để bồn nước 1900x1900x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 213 | Sản xuất lắp dựng Bulong D10, L=50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | bộ |
| 214 | Sản xuất lắp đặt Bulong D20, L=500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,619 | m2 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 219 | Sản xuất lắp đặt khóa van nhưa D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt van khóa nhựa D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Sản xuất lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Sản xuất lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 228 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 231 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2763 | 10m3 |
| 232 | Sản xuất lắp dặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 233 | Sản xuất lắp đặt van một chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Sản xuất lắp đặt van hai chiều D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Sản xuất lắp đặt van đấy D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 236 | Lắp đặt ống lọc Inox D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 237 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo, ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Sản xuất lắp đặt tử điện 300x200x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Sản xuất lắp đặt dây treo máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 242 | Sản xuất lắp đặt nắp giếng bằng thép dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Sản xuất lắp đặt khóa nắp giếng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Sản xuất lấp đặt bơm hỏa tiển 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 245 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5446 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 247 | Mua sỏi đỏ đấp cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,536 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3054 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2225 | 100m3/1km |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6107 | 100m3/1km |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 257 | Gạch cảnh bảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | viên |
| 258 | Tủ điện 600x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 263 | Van cổng D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Van cổng D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van cổng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van cổng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ nhóm III- gỗ Sao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Chăn ga, gối Vạn Thành | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Đệm lò xo Vạn Thành Phoenix 140x200x22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Tủ quần áo 2 cánh gỗ nhóm III- gỗ Sao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Kệ ti vi gố nhóm III- gỗ Sao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 43 inch UA43AU9000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Bàn ăn Inox đường kính 1200 + 10 ghế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tủ nhôm cho bếp đựng đồ các loại KT 1.5mx1.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Bàn tiếp khách gỗ nhóm 2- gỗ Gõ đỏ châu phi: 1 ghế dài 2 ghế ngắn 1 bàn lớn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Bếp gas SAKURA PA-999JP + Bình ga 12kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Bình ga xám SaiGon petro 12kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bình |
| 12 | Giá phơi đồ Hòa Phát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Bình nước khoáng Vĩnh Hảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bình |
| 14 | Kệ inox - để bình nước 20 lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | kệ |
| 15 | Tủ Lạnh Aqua 130 lít AQR-T150FA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.317.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.317.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 4 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 7 | Máy uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi