Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708814-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc
Số hiệu KHLCNT 20220686954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022, 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:41:00 đến ngày 2022-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,770,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1312043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên Công nghệ thông tin.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực của cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,4 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 W. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy Vận thăng ≥0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc
Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc của Bệnh viện Tâm thần Trung ương I
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022, 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Trung ương I; Địa chỉ: xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Kiến trúc Milimet Việt Nam; Địa chỉ: Số 49, Ngõ Gốc Đề, Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; Địa chỉ: Km 10 Nguyễn Trãi - quận Thanh Xuân - thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và nội thất Thăng Long; Địa chỉ: Số 9-LK2 ngõ 90, đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; địa chỉ: LK 27-27, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Trung ương I; Địa chỉ: xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định mà nhà thầu cung cấp, kê khai trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để phục vụ cho việc xác minh của bên mời thầu. Đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự mà nhà thầu đề xuất kê khai trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ tổ chức thực hiện đi xác minh trực tiếp tại công trình mà nhà thầu đã thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Trung ương I; Địa chỉ: xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; địa chỉ: Số 138 Giảng Võ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; điện thoại: (84.04) 2732273, Fax: (84.04) 8464051.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và nội thất Thăng Long; Địa chỉ: Số 9-LK2 ngõ 90, đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Tâm thần Trung ương I; Địa chỉ: xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; ĐT: 0243.853.227 Fax: 0243.583.190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH BAN GIÁM ĐỐC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V694,261m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V963,36m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V629,215m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V102,997m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V168,021m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V714,807m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.411,283m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,759m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,46m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,382m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V79,932m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V431,709m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,464100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,755m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V264,517m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,49m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,404m3
25Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát má cửa cũ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V376,143m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát tường xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V458,31m2
27Trát tường ngoài tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V714,807m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V714,807m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.164,981m2
30Trát tường trong tạo phẳng,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.035,14m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.035,14m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,759m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,06m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,32m
35Quét dung dịch chống thấm mái, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V376,668m2
36Lưới thép chống co ngót 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V376,668m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V376,668m2
38Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V41,332m2
39Ốp phào đá Marble nổi vào tường bản rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V156,88m
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48,556m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V710,478m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.869,292m2
43Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,792m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,707m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,444m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
47Lát đá cubic 100x100x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,095m2
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm trần phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V462,332m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,93m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch chịu nước cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V184,567m2
51Thi công lắp dựng phào thạch cao cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V190,48m
52Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V462,332m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,332m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.822,25m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,117m2
56Bàn đá Granit chậu rửa + Khung xương gia cố khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,36md
57Vách ngăn tiểu nam bằng Composite kích thước 450x1200, phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
58Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh liền cửa Composite, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V116,272m2
59Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275md
60Sản xuất, lắp dựng sảnh kính cường lực 10mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,285m2
61Vách nhôm kính cố định, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V307,421m2
62Cửa sổ cánh mở quay, mở lùa, mở hất, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V232,421m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,01m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,08m2
65Cửa đi cánh mở quay kính cường lực 12mm, bản lề âm sàn, kẹp kính (Chưa bao gồm khóa cửa + Tay nắm Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
66Tay nắm Inox cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Khóa cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12, sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V201,51m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,456tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,456tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,935m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,196100m2
73Mũ tôn che khe co gian Khổ 800Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95md
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,291m3
76Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
77Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
78Bơm keo Ram sét 2 thành phần khoan cấy thép đường kính D25 sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,594m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
88Quét sika chống thấm hố pítMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
89Lưới thép chống co ngót 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
91Trát hố pit chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
92Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2361 lỗ khoan
93Bơm keo Ram sét 2 thành phần khoan cấy thép đường kính D25 sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2361 lỗ khoan
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,001100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,891m3
98Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V481 lỗ khoan
99Bơm keo Ram sét 2 thành phần khoan cấy thép đường kính D25 sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V481 lỗ khoan
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,762tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,435m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,037100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,149tấn
107Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,714m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,942m3
115Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x300 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
116Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Lắp đặt cầu chì 2A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Thanh cái đồng 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15md
125Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
126Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
128Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt tủ điện kích thước 640x460x117 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
130Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
135Lắp đặt cầu chì 2A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Thanh cái đồng 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V45md
137Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25tủ
138Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
141Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V958m
146Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
147Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.500m
148Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.500m
149Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5 + nắp, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
150Giá treo máng cáp ti ren D6, thanh đỡ V50x5 + Nở sắt + Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
153Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
155Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
156Đóng cọc chống sét D20, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
157Thanh cái đồng 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
158Lắp đặt tiếp địa 95EMô tả kỹ thuật theo chương V12m
159Lắp đặt tiếp địa 16EMô tả kỹ thuật theo chương V45m
160Lắp đặt tiếp địa 10EMô tả kỹ thuật theo chương V90m
161Lắp đặt tiếp địa 6EMô tả kỹ thuật theo chương V958m
162Lắp đặt tiếp địa 4EMô tả kỹ thuật theo chương V175m
163Lắp đặt tiếp địa 2,5EMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
164Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120 12WMô tả kỹ thuật theo chương V339bộ
165Lắp đặt đèn Led D250Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
166Lắp đặt đèn huỳnh quang 600x600 3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
167Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt đèn led dây + Bộ nguồn 9WMô tả kỹ thuật theo chương V174m
169Lắp đặt đèn sự cố 3W treo trần có ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
170Lắp đặt đèn Exit 3W có ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
171Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
172Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
177Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc có đèn báo đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
181Lắp đặt bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
184Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22máy
185Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
186Lắp đặt ống nhựa + Bảo ôn PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
187Lắp đặt ống nhựa + Bảo ôn PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
188Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
189Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
190Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
191Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
193Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
194Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
197Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
198Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
199Lắp đặt tủ Rack 10 + Bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
200Lắp đặt thiết bị mạng RouterMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
201Lắp đặt thiết bị mạng Swith 24 PostMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
202Lắp đặt thiết bị mạng Model ADLSMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
203Lắp đặt dây nhảy Cat6e dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V17,51 đôi đầu dây
204Lắp đặt thiết bị mạng Patch Panel 24 cộng + Nhân mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
205Cài đặt thiết hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
206Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
208Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
209Thanh cái đồng 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V12md
210Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt tủ trung tấm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
212Lắp đặt Biến áp 220/24VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
215Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
216Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
217Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
218Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
220Bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V30bình
221Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V30bình
222Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
223Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy sơn màu đỏ kích thước 500x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
224Rọ hút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
227Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
228Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
229Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
230Lắp đặt gương soi kích thước 600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
231Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
232Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
233Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
234Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
235Lắp đặt van xả ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
237Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
238Lắp đặt ống nhựa PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
239Lắp đặt ống nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
240Lắp đặt ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
241Lắp đặt ống nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
242Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt Rơ le điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Lắp đặt van khóa PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt van khóa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
246Lắp đặt van khóa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
248Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Lắp đặt tê nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
250Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
251Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
254Lắp đặt cút nhựa PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
255Lắp đặt cút nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
256Lắp đặt cút nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
257Lắp đặt cút nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
258Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
259Lắp đặt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
260Lắp đặt rắc co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
261Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
262Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
264Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
265Lắp nút bịt nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
266Lắp nút bịt nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
267Lắp đặt vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
268Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
269Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
270Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
271Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
272Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
273Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
274Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
275Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
276Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
277Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
278Lắp đặt tê nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
279Lắp đặt tê nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
280Lắp đặt tê nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
281Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
282Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
283Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
284Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
285Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
286Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
287Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
288Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
289Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
290Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
291Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
292Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
293Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
294Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
295Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V550cái
296Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
297Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
298Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
299Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
300Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
301Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
302Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH BAN GIÁM ĐỐC - PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách 550kg x 4StopMô tả kỹ thuật theo chương V2thang
2Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 24.000 BTU, ga 410AMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Điều hòa cassette âm trần 34000BTU inverter 1, ga r32Mô tả kỹ thuật theo chương V7máy
4Điều hòa cassette âm trần 42000BTU inverter 1, ga r32Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1312043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)55
2 Kiến trúc sư 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc.55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;55
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực.55
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực.55
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên Công nghệ thông tin.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực.55
7 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực của cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực để chứng minh.2
2 Máy trộn bê tông ≥ 150L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy hàn điện ≥ 23 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy cắt gạch ≥ 1,4 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy bơm nước ≥ 250 W. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy vận Thăng Máy Vận thăng ≥0,5 tấn1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5KW2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1KW2
11 Máy xúc Máy xúc ≥0,5m31
12 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->