Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022, 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:41:00 đến ngày 2022-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,770,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1312043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên Công nghệ thông tin.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực của cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,4 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 W. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Vận thăng ≥0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc Sửa chữa nhà điều hành Ban giám đốc của Bệnh viện Tâm thần Trung ương I 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022, 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định mà nhà thầu cung cấp, kê khai trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để phục vụ cho việc xác minh của bên mời thầu. Đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự mà nhà thầu đề xuất kê khai trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ tổ chức thực hiện đi xác minh trực tiếp tại công trình mà nhà thầu đã thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần Trung ương I; Địa chỉ: xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; địa chỉ: Số 138 Giảng Võ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; điện thoại: (84.04) 2732273, Fax: (84.04) 8464051. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và nội thất Thăng Long; Địa chỉ: Số 9-LK2 ngõ 90, đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Tâm thần Trung ương I; Địa chỉ: xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; ĐT: 0243.853.227 Fax: 0243.583.190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,261 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,36 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,215 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,997 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,021 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,807 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.411,283 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,759 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,46 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,382 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,932 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,709 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,755 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,517 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát má cửa cũ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,143 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát tường xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,31 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,807 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,807 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,981 | m2 |
| 30 | Trát tường trong tạo phẳng,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.035,14 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường cũ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.035,14 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,759 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,06 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,32 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,668 | m2 |
| 36 | Lưới thép chống co ngót 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,668 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,668 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,332 | m2 |
| 39 | Ốp phào đá Marble nổi vào tường bản rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,88 | m |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,556 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,478 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,292 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,792 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,707 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,444 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 47 | Lát đá cubic 100x100x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,095 | m2 |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,332 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,93 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch chịu nước cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,567 | m2 |
| 51 | Thi công lắp dựng phào thạch cao cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,48 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,332 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,332 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.822,25 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,117 | m2 |
| 56 | Bàn đá Granit chậu rửa + Khung xương gia cố khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | md |
| 57 | Vách ngăn tiểu nam bằng Composite kích thước 450x1200, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh liền cửa Composite, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,272 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,275 | md |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng sảnh kính cường lực 10mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m2 |
| 61 | Vách nhôm kính cố định, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,421 | m2 |
| 62 | Cửa sổ cánh mở quay, mở lùa, mở hất, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,421 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 65 | Cửa đi cánh mở quay kính cường lực 12mm, bản lề âm sàn, kẹp kính (Chưa bao gồm khóa cửa + Tay nắm Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 66 | Tay nắm Inox cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Khóa cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,51 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,935 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | 100m2 |
| 73 | Mũ tôn che khe co gian Khổ 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | md |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,291 | m3 |
| 76 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 77 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Bơm keo Ram sét 2 thành phần khoan cấy thép đường kính D25 sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,594 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 88 | Quét sika chống thấm hố pít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 89 | Lưới thép chống co ngót 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 91 | Trát hố pit chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 92 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 lỗ khoan |
| 93 | Bơm keo Ram sét 2 thành phần khoan cấy thép đường kính D25 sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 lỗ khoan |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,891 | m3 |
| 98 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 99 | Bơm keo Ram sét 2 thành phần khoan cấy thép đường kính D25 sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,435 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,714 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,942 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x300 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 125 | Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện kích thước 640x460x117 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 130 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 137 | Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tủ |
| 138 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 141 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.500 | m |
| 149 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5 + nắp, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 150 | Giá treo máng cáp ti ren D6, thanh đỡ V50x5 + Nở sắt + Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 156 | Đóng cọc chống sét D20, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 157 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 158 | Lắp đặt tiếp địa 95E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 159 | Lắp đặt tiếp địa 16E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 160 | Lắp đặt tiếp địa 10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 161 | Lắp đặt tiếp địa 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 162 | Lắp đặt tiếp địa 4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 163 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 164 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn Led D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 600x600 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led dây + Bộ nguồn 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 169 | Lắp đặt đèn sự cố 3W treo trần có ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Exit 3W có ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc có đèn báo đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 181 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 185 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa + Bảo ôn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa + Bảo ôn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 198 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 199 | Lắp đặt tủ Rack 10 + Bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 200 | Lắp đặt thiết bị mạng Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 201 | Lắp đặt thiết bị mạng Swith 24 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 202 | Lắp đặt thiết bị mạng Model ADLS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 203 | Lắp đặt dây nhảy Cat6e dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 đôi đầu dây |
| 204 | Lắp đặt thiết bị mạng Patch Panel 24 cộng + Nhân mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 205 | Cài đặt thiết hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 208 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 209 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ trung tấm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 212 | Lắp đặt Biến áp 220/24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 215 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 216 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 217 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 218 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 220 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 221 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 222 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy sơn màu đỏ kích thước 500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 224 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 228 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 229 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 230 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 233 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 235 | Lắp đặt van xả ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 237 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 242 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt Rơ le điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khóa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 259 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 260 | Lắp đặt rắc co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 261 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 262 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 264 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 265 | Lắp nút bịt nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp nút bịt nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 274 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 275 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 282 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 284 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 289 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 290 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 291 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 294 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 295 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 296 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 297 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 302 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH BAN GIÁM ĐỐC - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách 550kg x 4Stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thang |
| 2 | Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 24.000 BTU, ga 410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Điều hòa cassette âm trần 34000BTU inverter 1, ga r32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 4 | Điều hòa cassette âm trần 42000BTU inverter 1, ga r32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1312043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên Công nghệ thông tin.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực của cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | ≥ 1,4 KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | ≥ 250 W. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy vận Thăng | Máy Vận thăng ≥0,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy xúc | Máy xúc ≥0,5m3 | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi