Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707496-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220652077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:41:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị trọng tải nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cở sở Phước Thể, huyện Tuy Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tân Gia Hiếu. Địa chỉ: 160, Đường 19/4, P. Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thuận Thành. Địa chỉ: 57 Phan Trung, Khu phố 12, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, Phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8443100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,068m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,852,2117100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 20,9615m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7539,587m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 44,3873m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 6,7138m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 0,4778m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 16,163m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,831100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,054100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,9821100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3817tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3927tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,4665tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 4,4415m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 4,952m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,5321m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,734m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,853,7666100m3
21Bê tông đá 4x6 xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7547,4m3
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7573,12m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,8576m2
24Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x40013,676m2
25Lát đá bậc tam cấp29,61m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75421,7m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600421,7m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 nhám310,27m2
29Lát nền gạch ceramic 300x30042,62m2
30Công tác ốp đá da chân tường56,236m2
31Bả bằng bột bả vào tường26,6676m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,6676m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 8,632m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 8,8329m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 27,9703m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20086,7736m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,2665m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,5283m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,2158100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,2418100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,7296100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái9,1087100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,3082100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,7255100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0761tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,7862tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0121tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8293tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,0832tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1814tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5137tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2182tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,828tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0805tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,6375tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,473tấn
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,54m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75297,142m2
59Trát trần, vữa XM mác 75858,3606m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,5452m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75460,1908m2
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75262,89m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …262,89m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.631,2526m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.631,2526m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 67,7752m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 72,1697m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 7,3953m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 16,619m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 3,2076m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,8944m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 6,5208m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 5,9228m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,485m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 751,5328m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung147,6225m2
77Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm168,54m2
78Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường gạch ceramic 100x60043,63m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,34m2
80Lát đá bậc cầu thang43,44m2
81Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75586,608m2
82Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.384,833m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75261,42m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,358m2
85Kẻ roon âm trang trí đầu trụ135,6md
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75134,3m
87Bả bằng bột bả vào tường1.693,546m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần261,42m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ848,028m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.106,938m2
91Lắp dựng lan can sắt7,668m2
92Tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn)56,36md
93Inox fi32 dày 1,2mm (thanh chống tay vịn)4,3md
94Nắp chụp inox D605cái
95Nắp chụp inox D3228cái
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm177,8m2
97Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)77,4m2
98Cửa đi pano nhôm trắng sữa hệ 70023,12m2
99Cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)69,36m2
100Cửa sổ lật khung nhôm trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly7,92m2
101Vách kính khung nhôm mặt tiền6,765m2
102Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly (có chia ô vuông)6,765m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa108,44m2
104Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2108,44m2
105Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z5,0064100m2
106Gia công xà gồ thép2,2682tấn
107Lắp dựng xà gồ thép2,2143tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,56m2
109Trần thạch cao chống ẩm khung nổi43,8m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,115100m2
111Ống uPVC D=90, dày 2,0mm2,046100m
112Ống uPVC D=60, dày 2,0mm0,014100m
113Ống uPVC D=34, dày 2,0mm0,042100m
114Cút uPVC 90o D=9028cái
115Cầu chắn rác inox D=9028cái
116Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=114 dày 3,2mm0,386100m
117Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=60 dày 2,8mm0,628100m
118Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=42 dày 2,4mm0,88100m
119Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm0,308100m
120Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=27 dày 1,8mm0,28100m
121Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=21 dày 1,6mm0,239100m
122Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=1146cái
123Cung cấp và lắp đặt cút 45 nhựa D=11418cái
124Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=6020cái
125Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=428cái
126Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=3412cái
127Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=278cái
128Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D=2164cái
129Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x602cái
130Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x421cái
131Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x345cái
132Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x341cái
133Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x275cái
134Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=27x216cái
135Cung cấp và lắp đặt thập nhựa D=601cái
136Cung cấp và lắp đặt thập nhựa D=422cái
137Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=11410cái
138Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=6010cái
139Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=60x343cái
140Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=421cái
141Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x271cái
142Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=27x2116cái
143Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D=2112cái
144Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=424cái
145Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=343cái
146Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D=2110cái
147Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=422cái
148Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=343cái
149Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=2112cái
150Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=2126cái
151Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D=6014cái
152Lắp nút bịt nhựa D=1141cái
153Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D=214bộ
154Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=11410bộ
155Cung cấp và lắp đặt vòi xịt inox10bộ
156Cung cấp và lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox6bộ
157Cung cấp và lắp đặt gương soi6cái
158Cung cấp và lắp đặt kệ kính6cái
159Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D=60 + khóa inox (nút ấn)4bộ
160Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox1bể
161Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5141100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,1712100m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1003,6635m3
164Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 5,3772m3
165Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,5576m3
166Lát gạch thẻ không nung7,7m2
167Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,04m2
168Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 757,7m2
169Quét nước xi măng 2 nước65,04m2
170Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,3888m3
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 22cái
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1278tấn
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0574100m2
174Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0059100m3
175Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V32bộ
176Bộ đèn Led tròn - 6W - áp trần14bộ
177Bộ đèn Led vuông - 14W - áp trần18bộ
178Cung cấp và lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V16cái
179Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V48cái
180Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V4cái
181Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V90cái
182Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V78cái
183Cung cấp và lắp đặt dimmer điều khiển quạt thay hộp số16cái
184Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,482hộp
185Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện82hộp
186Hộp (box) phân dây điện ngầm42hộp
187Đinh vít, tắc kê các loại20bịch
188Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A2cái
189Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A12cái
190Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A3cái
191Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 75A3cái
192Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 150A1cái
193Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm21.188m
194Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2896m
195Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2254m
196Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x35mm2-cấp nguồn (tạm tính)96m
197Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16750m
198Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D20175m
199Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm)1hộp
200Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 modul (đặt âm)1hộp
201V-Jack 2spool + sứ cách điện1bộ
202Cung cấp và lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm0,29100m
203Phụ kiện đấu nối nguồn2
204Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,857m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0383100m3
206Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy4hộp
207Bình chữa cháy CO2-MT58bình
208Bình chữa cháy bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg8bình
209Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)8cái
210Bảng tiêu lệnh PCCC4cái
211Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân3bịch
212Cung cấp và lắp đặt ống STK D1000,7100m
213Phụ kiện cấp nước PCCC1
214Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện1bộ
215Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W3,25 đèn
216Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm15 đèn
217Vật tư phụ2
218Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng2,45 đèn
219Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói1,610 đầu
220Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh1trung tâm
221Bàn phím1bộ
222Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn0,85 nút
223Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,85 chuông
224Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2150m
225Điện trở cuối tuyến4cái
226Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D2098m
227Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm1cái
228Cung cấp và lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện21hộp
229Rìu cứu hỏa1cái
230Búa phá dỡ1cái
231Cưa tay1cái
232Xà beng1cái
233Kềm cộng lực1cái
234Tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (KT:1200x1200x400)1cái
235Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,137100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,1315100m3
237Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chuyên dùng (Rp=131m)1cái
238Bộ ống nối đầu trụ1bộ
239Trụ đỡ kim thu sét STK D604m
240Chân đế lắp trên mái1bộ
241Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
242Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=240010cọc
243Cáp đồng trần 60mm244m
244Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim12m
245Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D=34 dày 1,8mm0,18100m
246Bộ tăng đơ dây chằng4bộ
247Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,88m3
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,1188100m3
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng4,1525100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,942m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0108100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,471m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,41m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,8032m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,485m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,4m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7529,88m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình81,088m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7543,029m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15020,272m3
13Kẻ roon rộng 20 chống nứt415,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg1
7 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
11 Vận thăng hoặc tời điện trọng tải nâng ≥ 0,5 T1
12 Máy thuỷ bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->