Gói thầu: Khối nhà công vụ UBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Khối nhà công vụ UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Tăng thu, Tiết kiệm chi và vốn khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:35:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,397,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng)hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Khối nhà công vụ UBND huyện Khối nhà công vụ UBND huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Tăng thu, Tiết kiệm chi và vốn khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My
- Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam;
- Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại:0235.3882120 Fax: 0235.3882120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,853 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất Cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đất tận dụng từ đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà (phần thiếu đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền (chỉ tính vật liệu đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,527 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,504 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,582 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,197 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,919 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,837 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,413 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175 dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 35 | Ốp tường WC, bếp gạch 30x60, VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,52 | m2 |
| 36 | Ốp tường đá Salat 50 x 200 trang trí, VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,69 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,395 | m2 |
| 38 | Trát tường thu hồi dày 15, VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,431 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,275 | m2 |
| 40 | Trát trụ, lam đứng dày 15, VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,002 | m2 |
| 41 | Trát lan tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,82 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,42 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m |
| 45 | Đắp ô trang trí dày 20, VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 46 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 47 | Kẻ roăn tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,4 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,67 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,242 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,924 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,588 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,05 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,001 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tole 0,4mm giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m2 |
| 61 | GCLD Máng thu nước giao mái Inox 304, V2x200 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | md |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 64 | GCLD vách kính khung nhôm Xingfa excel windon dày 2mm nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm, phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m2 |
| 65 | GCLD cửa trượt kính khung nhôm dày 2mm nhập khẩu chính hãng, phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 66 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm, phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa dày 2mm nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm, phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 68 | GCLD cửa cuốn nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 69 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 70 | GCLD cửa tủ bếp nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m2 |
| 71 | Đóng trần tấm nhựa Vĩnh Tường chống ẩm, khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 74 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,332 | m3 |
| 79 | Bê tông mương, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m3 |
| 80 | Bê tông đan mương đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,181 | m3 |
| 81 | Bê tông đan mương đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1cấu kiện |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 84 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m2 |
| 85 | Láng mặt đan, VXM75#, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,58 | m2 |
| 86 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 10m2 |
| 87 | Dọn mặt bằng, rãi giấy dầu trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 88 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 89 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| C | ĐIỆN NƯỚC, CHỮA CHÁY NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 9 | Máy điều hoà không khí inverter 1HP (AQUA Inverter 1.0 HP AQA-KCRV10WNMA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 3/6 Module chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bộ phát Wireless 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Mặt nạ công tắc 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm, cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 39 | Đào mương đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng máy đầm 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 41 | Lớp gạch thẻ bảo vệ dây (5 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | viên |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 45 | Bộ kim thu sét NLP1100-15 (Cirprotec-TBN) Rp=31m, kim Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Trụ đỡ Inox cao 3m, cáp lụa, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 47 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Bộ đếm sét CDR401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào mương đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 57 | Máy bơm 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt xí bệt, Caesa CD1331 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VI5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 hoặc tđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa , ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Bình nóng lạnh 15lít Ariston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy CO3 3Kg, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Giá treo + bảng hướng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đất tận dụng không tính đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,375 | m3 |
| 7 | Bulon D18 + ecu liên kết chân cột chôn sẵn L=850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,775 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 12 | Lợp mái tole tận dụng (không tính tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 13 | GCLD máng xối tole 0,5mm + khung thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường gỗ sồi trắng 1,2 m x1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Tivi 40 Inch, Smart Samsung + giá treo tường (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng)hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥5KVA | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi