Gói thầu: Khối nhà công vụ UBND huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708787-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Khối nhà công vụ UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20220708732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Tăng thu, Tiết kiệm chi và vốn khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:35:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,397,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng)hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Khối nhà công vụ UBND huyện
Khối nhà công vụ UBND huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Tăng thu, Tiết kiệm chi và vốn khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Huy Khoa. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại:0235.3882120 Fax: 0235.3882120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,454100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,8531m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất Cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m3
4Đắp nền đất tận dụng từ đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
5Đắp đất nền nhà (phần thiếu đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m3
6Đất đắp nền (chỉ tính vật liệu đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,48m3
7Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,527m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,504m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,582m3
10Bê tông dầm móng đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,61m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,19m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,197m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,128tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,553tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,823tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,059tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,757100m2
26Ván khuôn móng dài bằng ván épMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,691100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,919100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,927100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V112,837m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,413m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175 dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,396m3
34Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
35Ốp tường WC, bếp gạch 30x60, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V136,52m2
36Ốp tường đá Salat 50 x 200 trang trí, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V55,69m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,395m2
38Trát tường thu hồi dày 15, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V405,431m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V883,275m2
40Trát trụ, lam đứng dày 15, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V96,002m2
41Trát lan tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,82m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V552,42m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,5m
44Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,4m
45Đắp ô trang trí dày 20, VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
46Đắp trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
47Kẻ roăn tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V156m
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V356,4m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.220,67m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V691,242m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,924m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,4m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.345,588m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,05m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,001m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,346tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,346tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tole 0,4mm giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m2
61GCLD Máng thu nước giao mái Inox 304, V2x200 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2md
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V173,4m2
64GCLD vách kính khung nhôm Xingfa excel windon dày 2mm nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm, phụ kiện chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V33,11m2
65GCLD cửa trượt kính khung nhôm dày 2mm nhập khẩu chính hãng, phụ kiện chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
66GCLD cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm, phụ kiện chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
67GCLD cửa sổ nhôm Xingfa dày 2mm nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm, phụ kiện chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
68GCLD cửa cuốn nhôm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
69GCLD khung bảo vệ cửa sổ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
70GCLD cửa tủ bếp nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,905m2
71Đóng trần tấm nhựa Vĩnh Tường chống ẩm, khung kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,095100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
74Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
76Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,332m3
79Bê tông mương, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
80Bê tông đan mương đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,181m3
81Bê tông đan mương đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1211cấu kiện
83Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
84Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m2
85Láng mặt đan, VXM75#, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V93,58m2
86Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,40510m2
87Dọn mặt bằng, rãi giấy dầu trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
88Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
89Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,755m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
4Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,08m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,08m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
12Lắp đặt cút thông hầm sànhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
C ĐIỆN NƯỚC, CHỮA CHÁY NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
9Máy điều hoà không khí inverter 1HP (AQUA Inverter 1.0 HP AQA-KCRV10WNMA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp đặt tủ điện 3/6 Module chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
12Lắp đặt các automat 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 2P -25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt các automat 2P -20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
19Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Bộ phát Wireless 2 râuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Mặt nạ công tắc 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V388m
30Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V389m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V248m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V98m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V512m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V696m
36Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V124m
37Lắp đặt dây dẫn 1x4mm, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49m
38Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm, cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V215m
39Đào mương đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
40Đắp đất bằng máy đầm 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
41Lớp gạch thẻ bảo vệ dây (5 viên/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V100viên
42Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
43Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
45Bộ kim thu sét NLP1100-15 (Cirprotec-TBN) Rp=31m, kim InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Trụ đỡ Inox cao 3m, cáp lụa, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
47Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
48Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
50Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Bộ đếm sét CDR401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Đào mương đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
56Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
57Máy bơm 1 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
59Lắp đặt xí bệt, Caesa CD1331 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VI5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 hoặc tđMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
66Lắp đặt van 1 chiều , ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
69Lắp đặt van khóa , ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
81Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Bình nóng lạnh 15lít AristonMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
84Bình chữa cháy CO3 3Kg, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Giá treo + bảng hướng dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D DI DỜI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5751m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đất tận dụng không tính đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,621m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,375m3
7Bulon D18 + ecu liên kết chân cột chôn sẵn L=850Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V128,775m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
12Lợp mái tole tận dụng (không tính tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m2
13GCLD máng xối tole 0,5mm + khung thép đỡMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1Giường gỗ sồi trắng 1,2 m x1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Tivi 40 Inch, Smart Samsung + giá treo tường (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng)hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Máy phát điện ≥5KVA sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít sử dụng tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->