Gói thầu: Xây lắp CSHT và hệ thống phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704758-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp CSHT và hệ thống phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220704746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:32:00 đến ngày 2022-07-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 483,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp cột anten viễn thông và hệ thống phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1, 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu hoặc tời máy
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp CSHT và hệ thống phụ trợ
Xây dựng cơ sở hạ tầng lắp đặt thiết bị 3G, 4G Remote sector của dự án pha 7 – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – các trạm thôn Gia Khau (QH2022-RMT14), KCN Bá Thiện 2 (QH2022-RMT15), thôn Tân An (QH2022-RMT17), Khu vực BVĐK Tam Dương (QH2022-RMT09)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Số 52 ngõ 45 Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA KHAU
B Móng cột anten và bệ đặt thiết bị
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,1786100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật11,9081m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,12100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1753100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0932tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2813tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,22m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,9222m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2006100m3
C Sản xuất bộ gá anten và thang leo
1Sản xuất thang leo và bộ gá antenTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,529tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thang leo và gá an tenTheo chỉ dẫn kỹ thuật529kg
3Bulong M16-100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Bulong M16-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
5Bulong M16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
D Lắp dựng cột
1Cột ly tâm 22mTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1cột
2Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6010 tấn/1km
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Lắp dựng thang leo và thang cáp. Hoàn toàn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35861m2
E Tiếp đất
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
41 điện cực (cọc)
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,51 m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 từ cọc đất tới chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
5Cáp thép mạ kẽm D12 từ chân cột tới kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,61 m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
7Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
9Dây dẫn cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với bảng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 m
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
F Hệ thống điện nguồn
1Lắp đặt cáp nguồn đi treoTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
110 m
2Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Móc kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
5Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Khóa đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7Tủ công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
G KCN BÁ THIỆN
H Móng cột anten và bệ đặt thiết bị
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,1786100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật11,9081m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,12100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1753100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0932tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2813tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,22m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,9222m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2006100m3
I Sản xuất bộ gá anten và thang leo
1Sảm xuất thang leo và bộ gá antenTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,529tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thang leo và gá an tenTheo chỉ dẫn kỹ thuật529kg
3Bulong M16-100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Bulong M16-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
5Bulong M16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
J Lắp dựng cột
1Cột ly tâm 22mTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1cột
2Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6010 tấn/1km
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Lắp dựng thang leo và thang cáp. Hoàn toàn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35861m2
K Tiếp đất
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
41 điện cực (cọc)
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,51 m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 từ cọc đất tới chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
5Cáp thép mạ kẽm D12 từ chân cột tới kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,61 m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
7Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
9Dây dẫn cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với bảng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 m
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
L Hệ thống điện nguồn
1Lắp đặt cáp nguồn đi treoTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
910 m
2Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
3Kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Móc kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
5Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
6Khóa đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Tủ công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
M BVĐK TAM DƯƠNG
N Móng cột anten và bệ đặt thiết bị
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,1786100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật11,9081m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1753100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0932tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2813tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,22m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,9222m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2006100m3
O Sản xuất bộ gá anten và thang leo
1Sản xuất thang leo và bộ gá antenTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,529tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thang leo và gá an tenTheo chỉ dẫn kỹ thuật529kg
3Bulong M16-100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Bulong M16-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
5Bulong M16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
P Lắp dựng cột
1Cột ly tâm 22mTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1cột
2Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6010 tấn/1km
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Lắp dựng thang leo và thang cáp. Hoàn toàn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35861m2
Q Tiếp đất
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
41 điện cực (cọc)
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,51 m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 từ cọc đất tới chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
5Cáp thép mạ kẽm D12 từ chân cột tới kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,61 m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
7Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
9Dây dẫn cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với bảng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 m
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
R Hệ thống điện nguồn
1Lắp đặt cáp nguồn đi treoTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
410 m
2Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
3Kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Móc kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
6Khóa đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
7Tủ công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
S TÂN AN
T Móng cột anten và bệ đặt thiết bị
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,1786100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật11,9081m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,12100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1753100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0932tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2813tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,22m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,9222m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2006100m3
U Sản xuất bộ gá anten và thang leo
1Sản xuất thang leo và bộ gá antenTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,529tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thang leo và gá an tenTheo chỉ dẫn kỹ thuật529kg
3Bulong M16-100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Bulong M16-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
5Bulong M16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
V Lắp dựng cột
1Cột ly tâm 22mTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1cột
2Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6010 tấn/1km
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại trên 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Lắp dựng thang leo và thang cáp. Hoàn toàn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35861m2
W Tiếp đất
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
41 điện cực (cọc)
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,51 m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 từ cọc đất tới chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
5Cáp thép mạ kẽm D12 từ chân cột tới kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,61 m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
7Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
9Dây dẫn cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với bảng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21 m
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
X Hệ thống điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
3,5281m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2016100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,528m3
4Lắp dựng cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cột
5Lắp đặt cáp nguồn đi treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2410 m
6Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
7Kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
8Móc kẹp siết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
9Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
10Khóa đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Tủ công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
13Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp cột anten viễn thông và hệ thống phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kw1
2 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5 kw1
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1 kw1
4 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5 kw1
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1, 5 kw1
6 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kw1
7 Máy trộn bê tông Tối thiểu 250 lit1
8 Máy đo điện trở suất của đất Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
9 Cần cẩu hoặc tời máy Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->