Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang và hoàn trả giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680414-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Xây lắp tuyến cáp quang và hoàn trả giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220645467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:27:00 đến ngày 2022-07-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,806,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự về thi công tuyến cáp quang, đáp ứng tất cả các điều kiện sau:i. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.064.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.128.000.000VND.ii. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đồng thời công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang và cung cấp vật tư cáp quang, trong đó yêu cầu: Giá trị vật tư cáp quang trong mỗi hợp đồng tương tự ≥ 870.000.000VNĐ và đồng thời giá trị thi công xây lắp trong mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.194.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR/ Đo suy hao quang
- Đặc điểm thiết bị Đo suy hao quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang/Hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất đắp
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Xây lắp tuyến cáp quang và hoàn trả giao thông
Các đoạn tuyến cáp quang 48FO đường QL1A, tỉnh Quảng Trị
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363827905.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng. Đ/c: Số 40 Lê Lợi - P. Thạch Thang - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng - Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA Việt Nam. Đ/c: Số 142 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Các cá nhân lập, thẩm định E-HSMT thuộc Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Các cá nhân đánh giá E HSDT, thẩm định E HSDT thuộc Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363827905.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363827905.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363827905.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363827905.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng tuyến
1Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27,748100m
2Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5.903,67m3
3Đào đất bể cáp, đất cấp III, rộng >1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V194,96m3
4Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,99m3
5Đắp đất mương cáp, hố ga đất cấp II, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5.724m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột trung gian VT.Mô tả kỹ thuật theo chương V51cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột co góc VTMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
8Lắp đặt bộ đế U để kéo cáp treo kim loại trên cột trung gian điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V106cột
9Lắp đặt bộ đế U để kéo cáp treo kim loại trên cột góc điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
10Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,45mMô tả kỹ thuật theo chương V7thanh
11Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m ống
13Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77100 m
14Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F Mô tả kỹ thuật theo chương V16,09100 m
15Khoan đường, đặt ống thép F59,9x2,6mm xuyên ngầm qua đường trên đất I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34m
16Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
17Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
18Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
19Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42bể
20Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
21Sản xuất nắp đan bể bê tông KT: 1200x700x90 dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44nắp đan
22Gia công, lắp đặt khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V44bể
23Gia công, lắp đặt chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V44bể
24Đổ bê tông rãnh cáp tại chỗ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,529m3
25Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V211cọc mốc
26BT đúc sẵn, cọc mốc cáp quang đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V211cọc mốc
27Dựng cột bê tông đơn vuông loại cột 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
28Đổ bê tông M150 đá 1x2 quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2198m3
29BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=2m (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V211cột
B Phần kéo và hàn nối cáp quang
1Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V25,338km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,966km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong ống HDPE, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,322km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088km cáp
6Hàn nối Măng sông cáp quang cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ MX
C Phần hoàn trả giao thông
1Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V95,748m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V137,424m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.963,2m2
8Hoàn trả vỉa hè lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
D Bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + hoàn trả giao thông).1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự về thi công tuyến cáp quang, đáp ứng tất cả các điều kiện sau:i. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.064.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.128.000.000VND.ii. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đồng thời công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang và cung cấp vật tư cáp quang, trong đó yêu cầu: Giá trị vật tư cáp quang trong mỗi hợp đồng tương tự ≥ 870.000.000VNĐ và đồng thời giá trị thi công xây lắp trong mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.194.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR/ Đo suy hao quang Đo suy hao quang1
2 Máy hàn cáp quang/Hàn cáp quang Hàn cáp quang1
3 Xe ô tô tải Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải…1
4 Máy đầm bàn Đầm chặt đất đắp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->