Gói thầu: Thi công xây dựng (ký hiệu XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (ký hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:18:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,874,329,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 793,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.015.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.015.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ/xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công điện hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Sản xuất bê tông nhựa nóng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (ký hiệu XL) Xây dựng đường Phan Bội Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 793.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879.139. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7952 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,7791 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,791 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,6914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,6914 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.950,7654 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,6914 | 100m3/1km |
| B | PHẦN CỐNG, BÓ VỈA,DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7343 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,6164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2909 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0525 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3689 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9394 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8565 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4263 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt nắp ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép viền đai, đan hố ga bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6749 | m2 |
| 14 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,7821 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm-VH | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm-H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 782 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | cái |
| 19 | Cung cấp đất đắp dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5133 | 100m3 |
| 20 | Bọc vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4725 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2618 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG,AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,964 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,928 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4265 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt C19 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6321 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4429 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4265 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4265 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4265 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,075 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,075 | 100tấn |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,1458 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Cung cấp cột lắp biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,422 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7896 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,0255 | m3 |
| 8 | Láng vữa để lát gạch vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.970,255 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.123,135 | m2 |
| E | TRỒNG CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,7x0,7x0,7)m. Cây Giáng Hương (Cao >=4m, chu vi gốc >=10cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cây |
| 5 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cây |
| 7 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3133 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cây |
| 10 | Cung cấp công bi D800 trồng cây,L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3589 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6614 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7577 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3249 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9875 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3309 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1082 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm-H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6642 | 100m |
| G | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO PHAN BỘI CHÂU - TÔN ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7877 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m |
| 18 | Cáp điều khiển DVV/Sc 8x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5853 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Ốc siết cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 29 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Khung móng boulon làm bằng 6 thanh thép phi 24x1500mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 4 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khung móng boulon làm bằng 4 thanh thép phi 18x800mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 3 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cột đèn THGT bằng máy, cột sắt, thép tráng kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn THGT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 34 | Đèn chữ thập D300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đèn chữ thập D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đèn 3xD300 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đèn 3xD200 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đèn THGT đếm lùi 3 màu D300 (đỏ - vàng - xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bộ đèn 2 hình người đi bộ D200 (xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đèn THGT xanh-vàng-đỏ D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cáp điều khiển THGT 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Cáp điều khiển THGT 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Cáp điều khiển THGT 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Sản xuất cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO PHAN BỘI CHÂU - ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 | |||
| 1 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1093 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m |
| 18 | Cáp điều khiển DVV/Sc 8x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1168 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5584 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Ốc siết cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 29 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Khung móng boulon làm bằng 6 thanh thép phi 24x1500mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 4 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khung móng boulon làm bằng 4 thanh thép phi 18x800mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 3 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cột đèn THGT bằng máy, cột sắt, thép tráng kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn THGT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 34 | Đèn chữ thập D300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đèn chữ thập D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đèn 3xD300 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đèn 3xD200 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đèn THGT đếm lùi 3 màu D300 (đỏ - vàng - xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bộ đèn 2 hình người đi bộ D200 (xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đèn THGT xanh-vàng-đỏ D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cáp điều khiển THGT 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Cáp điều khiển THGT 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Cáp điều khiển THGT 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Sản xuất cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO PHAN BỘI CHÂU - KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI III | |||
| 1 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3399 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,954 | m2 |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m |
| 18 | Cáp điều khiển DVV/Sc 8x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0406 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5203 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Ốc siết cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 29 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Khung móng boulon làm bằng 6 thanh thép phi 24x1500mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 4 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khung móng boulon làm bằng 4 thanh thép phi 18x800mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 3 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cột đèn THGT bằng máy, cột sắt, thép tráng kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn THGT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 34 | Đèn chữ thập D300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đèn chữ thập D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đèn 3xD300 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đèn 3xD200 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đèn THGT đếm lùi 3 màu D300 (đỏ - vàng - xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bộ đèn 2 hình người đi bộ D200 (xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đèn THGT xanh-vàng-đỏ D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cáp điều khiển THGT 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Cáp điều khiển THGT 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Cáp điều khiển THGT 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Sản xuất cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY 12,7KV & TBA 1x25 KVA | |||
| 1 | Móng trụ 12m - 01 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ghép đôi trụ 12m (MBTG-12m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trung áp trụ 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối rẽ nhánh 1 pha (1-ĐN) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha bảo vệ LBFCO (1-T+LBFCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | Mét |
| 12 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8(*1,02*0,195) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Kg |
| 13 | Thẻ thứ tự pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | TBA 1X25 KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6712 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2363 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,649 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3495 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,026 | m2 |
| 7 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,7 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,806 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8977 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,7 | m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cửa |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Làm đầu coss ép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | đầu cáp |
| 24 | Ốc siết cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu cáp |
| 25 | Cầu đấu dây 240V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 26 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 29 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đôi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cần đèn |
| 30 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn ba) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 31 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100m |
| 33 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.015.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.015.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ/xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công điện hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Xe cần cẩu | - Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 13 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 15 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 16 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 19 | Máy mài. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Sản xuất bê tông nhựa nóng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi