Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705733-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:16:00 đến ngày 2022-07-14 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,516,967,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 43 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đỗ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Quảng Nam
Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam.
Điện thoại: 0235 6250006 Fax: 0235 6250006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - TP.Tam Kỳ | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 240 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 16 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 22 | cột |
| 5 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 22 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,13 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,952 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,956 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 22 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,689 | tấn |
| B | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - TP.Hội An | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 46 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,52 | tấn |
| 5 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| C | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Điện Bàn | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 308 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15,4 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,3791 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 14,688 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,7822 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,4027 | tấn |
| D | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Núi Thành | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 372 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 18,6 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,2564 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 22,848 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 15,2168 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,1143 | tấn |
| E | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Duy Xuyên | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 428 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 21,4 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 20 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,6282 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,424 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 7,6084 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,7542 | tấn |
| F | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Thăng Bình | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 194 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,7 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 5 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,8159 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 12,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 8,1518 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,16 | tấn |
| G | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Đại Lộc | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 175 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 8,75 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 5 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,9386 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,7173 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,944 | tấn |
| H | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Phú Ninh | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 100 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,9386 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,7173 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,0989 | tấn |
| I | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Quế Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 528 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 26,4 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 110 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 110 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 20,6501 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 89,76 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 59,7802 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 110 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,8239 | tấn |
| J | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Tiên Phước | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 622 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 32,1 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 17 | bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 622 | cột |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 32,1 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 17 | bộ ODF |
| 9 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | cột |
| 10 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | Thanh |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 38 | cột |
| 13 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 38 | Cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,9316 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,1073 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,82 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,3482 | m3 |
| 18 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | cột |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,9625 | tấn |
| K | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Hiệp Đức | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 616 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 31,8 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 23 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 23 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 25 | cột |
| 9 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 25 | Cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,5208 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 20,97 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,4622 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 23 | cột |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,7669 | tấn |
| L | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Nông Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 50 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,5 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,766 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,057 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5543 | tấn |
| M | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Phước Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 232 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 12,6 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 29 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 29 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | cột |
| 8 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | Cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5828 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,8417 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 21,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,9306 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 29 | cột |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 172,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 172,9 | m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,95 | 1 km cáp |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,969 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 18 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,3169 | tấn |
| N | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Đông Giang | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 200 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 13,6 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | cột |
| 9 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | Cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,4048 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,95 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,057 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,1076 | tấn |
| O | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Tây Giang | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 780 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 51,5 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 41 | cột |
| 9 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 41 | Cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 12,1334 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 19,85 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,171 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 120 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,4563 | tấn |
| P | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Nam Trà My | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 466 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 32,5 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | cột |
| 9 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | Cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,0032 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,54 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,5254 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 78,26 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 78,26 | m3 |
| 17 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,43 | 1 km cáp |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4386 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 120 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,2619 | tấn |
| Q | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Bắc Trà My | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 256 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 12,8 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 25 | cột |
| 9 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 25 | Cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,8696 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 10,2868 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 24,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,5192 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | cột |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,8173 | tấn |
| R | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Nam Giang | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 323 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 21,8 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 6 | Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | Thanh |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | cột |
| 9 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | Cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,6564 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 13,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,171 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,5168 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 43 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người | 10 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sợi cáp quang | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 9 | Ô tô tự đỗ 7T | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 1 |
| 10 | Cần cẩu 5T | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy phát điện 20kW | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 12 | Đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 5 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 1 |
| 16 | Máy khoan xuyên đường | Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi