Gói thầu: Thuê đơn vị vận hành tòa nhà 24 7, thực hiện công tác bảo trì và sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tòa nhà làm việc của Bộ Ngoại Giao tại Mễ Trì năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị vận hành tòa nhà 24 7, thực hiện công tác bảo trì và sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tòa nhà làm việc của Bộ Ngoại Giao tại Mễ Trì năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702798 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 18:08:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,272,578,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm ở vị trí Trưởng ban quản lý tòa nhà (hoặc giám đốc quản lý tòa nhà hoặc tương đương) công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kế toán hành chính – tổng hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí kế toán dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát dịch vụ, chăm sóc khách hàng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí Giám sát dịch vụ công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật điện/tự động hóa.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm ở vị trí Kỹ sư trưởng (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Có chứng chỉ Người quản lý năng lượng.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trợ lý kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí Trợ lý Kỹ sư trưởng (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng caluân phiên 03 caTrưởng caluân phiên 03 ca |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí Trưởng ca (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành, điều khiển hệ thống kỹ thuật và Nhân viên sửa chữa nhỏ, thay thế thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: cao đẳng/cao đẳng nghề trở lên các chuyên ngành về kỹ thuật.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí nhân viên vận hành, điều khiển hệ thống kỹ thuật (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành hệ thống kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật điện/phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí Đội trưởng (hoặc tương đương) vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vận hành hệ thống kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: Nhân viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: cao đẳng/cao đẳng nghề trở lên các chuyên ngành kỹ thuật/phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí Nhân viên (hoặc tương đương) vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ NGOẠI GIAO |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đơn vị vận hành tòa nhà 24 7, thực hiện công tác bảo trì và sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tòa nhà làm việc của Bộ Ngoại Giao tại Mễ Trì năm 2022 Thuê đơn vị vận hành tòa nhà 24/7, thực hiện công tác bảo trì và sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tòa nhà làm việc của Bộ Ngoại Giao tại Mễ Trì năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền hợp pháp cho người ký E-HSDT theo mẫu 05 Chương IV; - Thỏa thuận liên danh hợp lệ (trong trường hợp liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh Nhà thầu đủ điều kiện về chức năng, năng lực quản lý vận hành tòa nhà. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. - Các giải pháp đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận thực hiện và đề xuất nhân sự thực hiện theo quy định E-HSMT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu: + Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Bên A hoặc tài liệu khác của các hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các công tác quản lý vận hành tòa nhà của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng với yêu cầu về nhân sự, có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê nhân sự từ tổ chức cung cấp nhân sự phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ ngoại giao, địa chỉ tại số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ ngoại giao, địa chỉ tại số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ ngoại giao, địa chỉ tại số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ ngoại giao, địa chỉ tại số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban quản lý chung/Giám đốc QLTN | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 2 | Kế toán hành chính - tổng hợp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 3 | Giám sát dịch vụ, chăm sóc khách hàng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 4 | Kỹ sư trưởng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 5 | Trợ lý Kỹ sư trưởng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 6 | Đội trưởng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 3 | |
| 7 | Vận hành, điều khiển hệ thống kỹ thuật (điện động lực; điện nhẹ; điều hòa thông gió; thang máy; BMS; các hệ thống khác như máy phát điện dự phòng, chống sét, âm thanh công cộng, ....) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 7 | |
| 8 | Nhân viên sửa chữa nhỏ, thay thế vật tư, thiết bị | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 3 | |
| 9 | Trưởng ca PCCC | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 10 | Nhân viên vận hành, kiểm tra, tuần tra kiểm soát hệ thống PCCC, phòng chống cháy nổ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 2 | |
| 11 | Hút bể phốt định kỳ: 182m3, Hút bể tách mỡ 120m3 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | m3 | 302 | |
| 12 | Cung cấp nhiên liệu phục vụ công tác chạy máy phát không tải định kỳ hàng tuần - tính cho 25% tải: 0,5 giờ/ tuần/ lần x 04 tuần x 150 lít/giờ x 01 máy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | lít | 300 | |
| 13 | Đèn báo pha | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cái | 15 | |
| 14 | Cầu chì 6A | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cái | 20 | |
| 15 | Dây thít 15p | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Túi | 2 | |
| 16 | Băng dính điện | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 20 | |
| 17 | Băng dính giấy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 5 | |
| 18 | Băng dính trong bản 5cm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 5 | |
| 19 | Băng dính hai mặt | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 5 | |
| 20 | Băng dính xanh bản 5cm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 5 | |
| 21 | Băng dính xốp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 5 | |
| 22 | Đầu bịt kẽm D15 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cái | 5 | |
| 23 | Kép d15 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cái | 5 | |
| 24 | Băng tan | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 10 | |
| 25 | Keo dán nhựa PVC 50gr - Tiền Phong | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Tuýp | 10 | |
| 26 | Pin AA - Energizer | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Vỉ | 5 | |
| 27 | Pin 9V - Energizer | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Viên | 2 | |
| 28 | Vít inox | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 1 | |
| 29 | Hộp xịt gỉ RP7 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | hộp | 2 | |
| 30 | Tắc kê thép 8 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 20 | |
| 31 | Tắc kê thép 10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 20 | |
| 32 | Nở sắt M8 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | con | 30 | |
| 33 | Nở sắt M10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | con | 30 | |
| 34 | Vít đen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | túi | 3 | |
| 35 | Vít nở thạch cao | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 3 | |
| 36 | Vít nở 6 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | túi (bịch) | 1 | |
| 37 | Vít nở 8 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | túi (bịch) | 1 | |
| 38 | Vít nở 10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | túi (bịch) | 1 | |
| 39 | Dây thép 1ly | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 2 | |
| 40 | Long đen D6,8,10,12,14 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 2 | |
| 41 | Buloong + ốc 4,6,8,10,12 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | con | 50 | |
| 42 | Mỡ chịu nhiệt SKF | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thùng/5l | 1 | |
| 43 | Vật tư trang thiết bị sửa chữa nội thất | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HM | 1 | |
| 44 | Keo dán 502 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Lọ | 5 | |
| 45 | Sơn dầu màu đen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Hộp | 1 | |
| 46 | Sơn dầu màu ghi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Hộp | 1 | |
| 47 | Sơn chống gỉ TH - đỏ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Hộp | 1 | |
| 48 | Keo silicon trắng trong | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Tuýp | 5 | |
| 49 | Keo silicon trắng đục | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Tuýp | 5 | |
| 50 | Keo silicon đen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Tuýp | 4 | |
| 51 | Keo gắn mạch đá | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Tuýp | 0 | |
| 52 | Keo dán cao su-dog glue | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Hộp | 4 | |
| 53 | Băng dính bạc bản 2.5 inch | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Cuộn | 6 | |
| 54 | Băng quấn | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Kg | 3 | |
| 55 | Ghẻ lau dầu | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 7 | |
| 56 | Khẩu trang | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 6 | |
| 57 | Găng tay sợi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | đôi | 5 | |
| 58 | Kính bảo hộ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | chiếc | 5 | |
| 59 | Lưỡi cắt sắt phi 100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 5 | |
| 60 | Lưỡi cắt gạch | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 5 | |
| 61 | Lưỡi dao trổ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | hộp | 2 | |
| 62 | Giấy ráp AA-320 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 5 | |
| 63 | Giấy ráp AA-180 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 5 | |
| 64 | Giấy ráp AA-80 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 5 | |
| 65 | Bàn chải sắt đánh gỉ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 66 | Bàn chải đánh gỉ bằng máy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 67 | Chổi sơn to | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 68 | Chổi sơn nhỏ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 5 | |
| 69 | Lô lăn sơn nhỏ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 70 | Lô lăn sơn to | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 71 | Dây thép buộc D1mm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 5 | |
| 72 | Bóng đền tuy Led 1,2 m | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bóng | 50 | |
| 73 | Bóng đền downlight | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bóng | 80 | |
| 74 | Ổ cắm đôi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 20 | |
| 75 | Cuộn đóng, cuộn cắt tủ MV4 - 48504 - France bị hỏng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 1 | |
| 76 | Bộ điện áp cao, điện áp thấp tủ MV4 -Hãng Siemen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 1 | |
| 77 | Công tắc điều khiển | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 78 | Tụ điện SH IEC-60831-1. 100mF. 415V, 50Hz, 3 pha | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tụ | 9 | |
| 79 | Nút nhấn đèn | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 1 | |
| 80 | Rơ le thời gian | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 1 | |
| 81 | Đèn báo pha | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | đèn | 9 | |
| 82 | Nắp acrylic chắn bụi cho ACB | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | nắp | 3 | |
| 83 | Quạt thông gió | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | quạt | 1 | |
| 84 | Quạt giải nhiệt | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 85 | Gối đỡ quạt P213 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 2 | |
| 86 | Nút nhấn đèn | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 8 | |
| 87 | Tụ điện SH IEC-60831-1. 100mF. 415V, 50Hz, 3 pha | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tụ | 1 | |
| 88 | Đồng hồ đo dòng EF - 08 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 4 | |
| 89 | Contactor 40A-3pha | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 5 | |
| 90 | Dây curoa A-38, MISTUKAISO | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 91 | Dây curoa B 32 MITSUBOSHI | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 4 | |
| 92 | Dây curoa B-88 BANDO V- BELT | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 27 | |
| 93 | Dây curoa SPB 3450LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 94 | Dây curoa SPB 3150LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 95 | Dây curoa SPA 2382LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 4 | |
| 96 | Dây curoa SPA 1807 LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 97 | Dây curoa SPA 2650 LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 98 | Dây curoa 5V - 1700 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 4 | |
| 99 | Dây curoa SPB 3500LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 100 | Dây curoa SPB 3925LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 4 | |
| 101 | Dây curoa SPB 4250LW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 2 | |
| 102 | Khớp nối mềm 100A-594-8033 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 4 | |
| 103 | Đồng hồ thời gian Timer 24h | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 3 | |
| 104 | Dây cu roa B-48 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 16 | |
| 105 | Dây cu roa C-56 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 3 | |
| 106 | Dây cu roa B-71 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 2 | |
| 107 | Dây cu roa B-59 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 2 | |
| 108 | Dây cu roa B-44 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 4 | |
| 109 | Dây cu roa B-92 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 3 | |
| 110 | Cotactor & Rơ le nhiệt LS GMC (40A), cầu chì | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 2 | |
| 111 | Dầu làm mát (Máy thổi khí) Dầu Shell Omala 2-GX220 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thùng | 4 | |
| 112 | Kiểm tra, kiểm định thiết bị trạm điện hạ thế | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 113 | Sửa chữa nhảy máy cắt hạ thế tủ LV1, LV4 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 114 | Phao+ bơm hỏng P220DB - 029 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 6 | |
| 115 | Bo mạch nguồn lỗi 7100 tổ OAC – 14) 30PYTSTC7-1 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 6 | |
| 116 | Cảm biến TH5- E17625307 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bộ | 5 | |
| 117 | Kiểm tra hệ thống điều hòa VRF | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 118 | Cắt cáp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thang | 5 | |
| 119 | Bình Ăc quy 7,2Ah | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 52 | |
| 120 | Su dẫn hướng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 14 | |
| 121 | Thang máy 1050kg: BL10-Nexiez-MRL | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thang | 1 | |
| 122 | Thang máy 1350kg: BL8,9-Nexiez-MRL | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thang | 2 | |
| 123 | Thang máy 1600kg: BL1 đến BL5 Nexiez-GM5 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thang | 5 | |
| 124 | Thang máy 1600kg: BL6-Nexiez-GM5 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thang | 1 | |
| 125 | Thang máy 1350kg: BL7-Nexiez-GM5 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | thang | 1 | |
| 126 | Bảo trì Hệ thống Điều hòa Chiller | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HM | 1 | |
| 127 | Kiểm tra chế độ hoạt động hệ thống chiller nước 1000Ton lạnh CVHG 1100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 3 | |
| 128 | Vệ sinh Condensor bằng hóa chất chuyên dụng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 3 | |
| 129 | Vệ sinh bình bay hơi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 3 | |
| 130 | Bơm nước lạnh và bơm giải nhiệt (TP 200-410/4-TP 200-470/4) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 11 | |
| 131 | Tháp giải nhiệt YC 1200S (YC 400S x 3cells ) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tháp | 5 | |
| 132 | Hệ AHU-AT04-ALKO THERM | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 26 | |
| 133 | Hệ VAV ST5000 (BL trái dự kiến) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 385 | |
| 134 | Hệ VRF: EHP INDOOR UNIT-CỤC TRONG HỆ EHP | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | dàn | 75 | |
| 135 | Hệ VRF: EHP OUTDOOR-CỤC NGOÀI HỆ EHP | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 9 | |
| 136 | Hệ VRF: Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện và điều khiển | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 137 | Điều hoà cục bộ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 11 | |
| 138 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy địa chỉ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 2 | |
| 139 | Bảo dưỡng tủ nguồn 24V | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 140 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị cảnh báo cháy sớm VESDA | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 141 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu dò khói cho hệ thống cảnh báo sớm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 20 | |
| 142 | Kiếm tra, bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo nhiệt gia tăng (loại thường) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 707 | |
| 143 | Kiếm tra, bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo nhiệt cố định (loại thường) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 113 | |
| 144 | Kiếm tra, bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo khói quang điện (loại thường) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 209 | |
| 145 | Kiếm tra, bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo nhiệt địa chỉ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 156 | |
| 146 | Kiếm tra, bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo khói địa chỉ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 896 | |
| 147 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 32 | |
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn, còi DC 24V báo cháy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 46 | |
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng modul điều khiển báo cháy các loại | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bộ | 198 | |
| 150 | Kiểm tra, bảo dưỡng Bơm chữa cháy Sprinker/FP1 SPRINKLER DUTY PUMP-Lưu lượng: 3456 (lít phút/lpm )-Cột áp: 153m-Công suất: 200 HP (~148 kW)- Nguồn điện: 3/380/50 (ph/V/Hz) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | 1 máy | 1 | |
| 151 | Kiểm tra, bảo dưỡng Bơm chữa cháy Sprinker/FP1 SPRINKLER DUTY PUMP(Bơm diezen)-Lưu lượng: 3456 (lít phút/lpm)-Cột áp: 153m-Công suất: 216 HP (~160 kW)-Nguồn điện: DC/1 Ph.12/230 V | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | 1 máy | 1 | |
| 152 | Kiểm tra, bảo dưỡng Bơm bù áp Sprinker/FP3SPRINKLER JOCKEY PUMP-Lưu lượng: 80 (lít phút/lpm )-Cột áp: 165m-Công suất: 4 kW- Nguồn điện: 3/380/50 (ph/V/Hz) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | 1 máy | 2 | |
| 153 | Kiểm tra, bảo dưỡng Bơm chữa cháy vách tường/FP4HYDRANT DUTY PUMP (electric pump)- Lưu lượng: 1930 (lít phút/lpm)-Cột áp: 165m-Công suất : 125 HP (~90 kW)-Nguồn điện: 3/380/50 (ph/V/Hz) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | 1 máy | 1 | |
| 154 | Kiểm tra, bảo dưỡng Bơm dự phòng chữa cháy vách tường/FP5HYDRANT STAND BY PUMP (Bơm diezen)-Lưu lượng : 1930 (lít phút)-Cột áp: 165m-Công suất: 216 HP (~160 kW)-Nguồn điện: DC/1 Ph.12/230V | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | 1 máy | 1 | |
| 155 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 6 | |
| 156 | Kiểm tra, bảo dưỡng bình duy trì áp lực 200 lít | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 157 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cổng 20kg D20 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 8 | |
| 158 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van 1 chiều 20kg D50 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van 1 chiều 20kg D100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 160 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van 1 chiều 20kg D150 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 161 | Kiểm tra, bảo dưỡng Lọc xiên (bằng đồng) D50 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 162 | Kiểm tra, bảo dưỡng Lọc xiên (bằng gang) D100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng Lọc xiên (bằng gang) D150 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 3 | |
| 164 | Kiểm tra, bảo dưỡng Lọc xiên (bằng gang) D200 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 165 | Kiểm tra, bảo dưỡng Mối nối mềm 10kg D50 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 4 | |
| 166 | Kiểm tra, bảo dưỡng Mối nối mềm 20kg D100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 167 | Kiểm tra, bảo dưỡng Mối nối mềm 20kg D150 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 6 | |
| 168 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van chống nước va 20kg, D100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 169 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van chống nước va 20kg, D150 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 170 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van giảm áp D100x100x100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 171 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van giảm áp D150x150x150 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 172 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van xả khí D25 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 6 | |
| 173 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cầu D65-PN10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 174 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cổng bắt vít ngoài và có nẹp D50 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 4 | |
| 175 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cổng bắt vít ngoài và có nẹp D100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 6 | |
| 176 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cổng bắt vít ngoài và có nẹp D125 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 4 | |
| 177 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cổng bắt vít ngoài và có nẹp D150 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 6 | |
| 178 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van cổng bắt vít ngoài và có nẹp D200 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 4 | |
| 179 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 180 | Kiểm tra, bảo dưỡng Cảm biến mực nước loại điện cực | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 181 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van xả khí an toàn cho cụm giảm áp F1 & F2 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 182 | Thay thế lọc dầu động cơ diesel | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 183 | Thay dầu động cơ diesel | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | lít | 50 | |
| 184 | Bổ xung nhiên liệu động cơ diesel | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | lít | 500 | |
| 185 | Kiểm tra, bảo dưỡng ắc quy 300Ah đề nổ động cơ diesel | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 4 | |
| 186 | Kiểm tra, súc xả đường ống hệ thống nước chữa cháy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | ht | 1 | |
| 187 | Kiểm tra, bảo dưỡng Tủ trung tâm điều khiển xả khí FM200 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 188 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 11 | |
| 189 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy khói địa chỉ SSD | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 12 | |
| 190 | Kiểm tra, bảo dưỡng chuông còi DC 24V báo xả khí | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 8 | |
| 191 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn cảnh báo xả khí | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 8 | |
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn kích hoạt xả khí | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 8 | |
| 193 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn trì hoãn xả khí | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 8 | |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng modul điều khiển báo cháy các loại | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 36 | |
| 195 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt cấp khí cho cầu thang SF-1/SF1AIRSUPPLYFAN (SIROCCO,SS#3.5:9000 CMH x 55MMAQ x 3,0 kW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 196 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt cấp khí cho cầu thang SF-2/ SF2AIRSUPPLYFAN (SIROCCO,SS#5:18000 CMH x 60MMAQ x7,5 Kw | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 197 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt cấp khí cho cầu thang SF-4/SF4AIRSUPPLYFAN (SIROCCO,SS#5.5:22000 CMH x 60MMAQ x11 kW | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 198 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt thải gió cho tầng hầm lửng FEF1 (FORWARD, SS#4.5), Q= 14,400 CMH x 300pa x3,7KW chịu nhiệt 300 độ C 2 giờ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt cấp gió cho tầng hầm lửng FSF2 (AXIAL,Ø630), Q= 6,800CMH x 290pa x1,1KW chịu nhiệt 300 độ C 2 giờ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 200 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt thải gió cho tầng hầm lửng FEF2, (AXIAL,Ø630), Q= 6,800 CMHx290pa x1,1KW chịu nhiệt 300 độ C 2 giờ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 201 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt cấp khí cho cầu thang SF-5 / SSF 5 AIRSUPPLY FAN ( SIRICCO, SS#2: 6000 CMH x 45MMAQ x 2,2kW chịu nhiệt 300 độ C 2 giờ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 202 | Kiểm tra, bảo dưỡng Quạt cấp khí cho cầu thang SF-6 / SSF 6 AIRSUPPLY FAN (SIRICCO, SS#3:15000 CMH x 45MMAQ x 5,5kW chịu nhiệt 300 độ C 2 giờ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 203 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển quạt | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 5 | |
| 204 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ on/off cho hệ thống quạt tăng áp và hút khói (tại phòng điều khiển trung tâm) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 205 | Kiểm tra, bảo dưỡng Mô tơ cho Van gió | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 78 | |
| 206 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 1600x450 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 207 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 1600x800 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 208 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 1650x750 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 209 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 500x250 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 210 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 750x400 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 211 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 800x500 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 212 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 750x450 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 213 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 600x400 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 214 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 400x300 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 215 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 350x250 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 300x300 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van dập lửa động cơ điện 250x200 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 1 | |
| 218 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van chỉnh áp tự động 700x500 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 50 | |
| 219 | Kiểm tra, bảo dưỡng Van chỉnh áp tự động 850x500 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | cái | 2 | |
| 220 | Kiểm tra mất áp nước tại tầng 13 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 221 | Kiểm tra mất tín hiệu cấp nguồn quạt tăng áp, hút khói thang bộ, thang máy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 222 | Kiểm tra mất tín hiệu nút xả khí bằng tay FM200, nút dừng xả khí khẩn cấp. | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 223 | Bảo trì Hệ thống máy phát điệnNhân công bảo trìHệ thống bôi trơnHệ thống nhiên liệuHệ thống làm mátHệ thống điệnCác công việc khác | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 1 | |
| 224 | Thay rửa làm sạch bể nước mái, công việc bao gồm: Làm sạch thành bể, nóc bể và đáy bể | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | m3 | 45 | |
| 225 | Bơm nước thải ( kiểu bơm chìm) công suất 1.1 Kw ÷ 9.2 Kw:'-Kiểm tra hoạt động của bơm: Kiểm tra dòng, cách điện, ổ trục…- Kiểm tra hoạt động của tủ điện đóng cắt bơm-Vệ sinh bơm-Bảo dưỡng khớp nối nhanh- Kiểm tra hoạt động của phao điện- Kiểm tra van 1 chiều của bơm.Van phao điện: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng ( thay thế van hỏng) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Bơm | 19 | |
| 226 | Đường ống và các phụ tùng ống dẫn nước từ nhà ăn, nhà vệ sinh xuống bể chứa & từ bơm thải ra ngoài:'-Kiểm tra đường ống và các phụ tùng ống.- Kiểm tra các giá treo, sửa chữa hư hỏng nếu cần thiết | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 227 | Đường ống và các phụ tùng ống thép mạ kẽm D75 ÷ D125 dẫn từ bơm thải ra ngoài:-Kiểm tra đường ống và các phụ tùng ống- Kiểm tra các giá treo, sửa chữa hư hỏng nếu cần thiết | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 228 | Hố ga (Sump pit) chứa nước thải sàn 02-05 m3: Kiểm tra vệ sinh bằng bơm cao áp; nạo vét, hút sạch bùn, cát, chất thải trong bể; Vận chuyển chất thải đến nơi tập kết và xử lý chất thải đúng quy định về vệ sinh môi trường. | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | hố | 9 | |
| 229 | Van 1 chiều D50 ÷ D125: Kiểm tra chế độ làm việc, độ kín khít mặt gương, vệ sinh, bảo dưỡng.Van chặn D50 ÷ D150: Kiểm tra chế độ làm việc, độ kín khít mặt gương, vệ sinh, bảo dưỡng.Khớp nối mềm: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | gói | 1 | |
| 230 | Bơm nước thải nước mưa công suất 15 Kw kiểu buồng xoắn:-Kiểm tra hoạt động của bơm: Kiểm tra dòng, cách điện, ổ trục…- Kiểm tra hoạt động của tủ điện đóng cắt bơm-Vệ sinh bơm-Bảo dưỡng khớp nối nhanhVan phao điện: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng ( thay thế van hỏng) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 231 | Đường ống PVC D100÷D150 và các phụ tùng đường ống:- Kiểm tra độ kín khít tại các mối nối, xử lý nếu rò rỉ- Kiểm tra các giá treo, sửa chữa hư hỏng nếu cần thiết | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 232 | Đường ống HDPE D90÷D315 và các phụ tùng đường ống:- Kiểm tra độ kín khít tại các mối nối, xử lý nếu rò rỉ- Kiểm tra các giá treo, sửa chữa hư hỏng nếu cần thiếtVan chặn D150: Kiểm tra chế độ làm việc, độ kín khít mặt gương, vệ sinh, bảo dưỡngKhớp nối mềm D150: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 233 | Bơm cấp nước công suất 18÷45 Kw kiểu buồng xoắn và bơm chìm:-Kiểm tra hoạt động của bơm: Kiểm tra dòng, cách điện, ổ trục…- Kiểm tra hoạt động của tủ điện đóng cắt bơm-Vệ sinh bơm-Bảo dưỡng khớp nối nhanh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 4 | |
| 234 | Bơm cấp nước tăng áp công suất 0.75÷1.1 Kw kiểu buồng xoắn:-Kiểm tra hoạt động của bơm: Kiểm tra dòng, cách điện, ổ trục…- Kiểm tra hoạt động của tủ điện đóng cắt bơm-Vệ sinh bơm-Bảo dưỡng khớp nối nhanh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 235 | Đường ống mạ kẽm D65÷D200 và các phụ tùng đường ống:- Kiểm tra độ kín khít tại các mối nối, xử lý nếu rò rỉ- Kiểm tra các giá treo, sửa chữa hư hỏng nếu cần thiết | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 236 | Đường ống nhựa PPR D20÷D75 và các phụ tùng đường ống:- Kiểm tra độ kín khít tại các mối nối, xử lý nếu rò rỉ- Kiểm tra các giá treo, sửa chữa hư hỏng nếu cần thiết | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 237 | Van chặn D65÷D200: Kiểm tra chế độ làm việc, độ kín khít mặt gương, vệ sinh, bảo dưỡngVan 1 chiều D65 ÷ D150: Kiểm tra chế độ làm việc, độ kín khít mặt gương, vệ sinh, bảo dưỡngKhớp nối mềm D100 ÷ D150: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng ( Thay thế nếu cần) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 238 | Hệ thống bếp ăn | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 239 | Hệ thống tủ điện bơm XLNT | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 240 | Bơm trung hoà | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 241 | Bơm lọc | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 242 | Bơm bùn (hồi bùn về bể sục khí, bể tách) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 243 | Bảo dưỡng bơm bùn dư (đến bể bùn thải) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 1 | |
| 244 | Bảo dưỡng máy thổi khí | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 5 | |
| 245 | Bơm thải ra ngoài | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 246 | Bơm ván nổi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 1 | |
| 247 | Bơm hoá chất | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 1 | |
| 248 | Bơm khẩn cấp (bơm trực tiếp) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | bơm | 2 | |
| 249 | Quạt cấp, hút khí thải | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | quạt | 2 | |
| 250 | Lưới chắn rác, màn chắn rác | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 251 | Cạp bùn | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 1 | |
| 252 | Máy khuấy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 1 | |
| 253 | Máy nghiền rác | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 1 | |
| 254 | Men vi sinh dạng nước, xuất xứ USA, định mức sử dụng galon/tháng x 9 tháng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 60 | |
| 255 | Chất dinh dưỡng rỉ đường nuôi vi sinh, định lượng kg/ tháng x 6 tháng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | kg | 220 | |
| 256 | Hóa chất khử trùng Javen (Hypochlorite Naocl). định lượng 120kg/ tháng x 6tháng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | lít | 600 | |
| 257 | Chi phí bốc xếp, xe vận chuyển vật tư, dung cụ. 1 chuyến / tháng x 1 tháng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | chuyến | 2 | |
| 258 | Kiểm tra vận hành đóng cắt bằng tay, điện các ngăn tủ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 259 | Tháo rời vệ sinh tủ: tháo các nắp bảo vệ, vách ngăn, ống chì (nếu có). Tháo dỡ các nắp mương cáp để phục vụ việc kiểm tra, bảo dưỡng. | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 260 | Bảo dưỡng dàn thanh cái tủ (Vệ sinh, siết bu lông, đo tiếp xúc…) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | ngăn tủ | 6 | |
| 261 | Bảo dưỡng bộ truyền động máy cắt (căn chỉnh lò xo, tra dầu mỡ…) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 6 | |
| 262 | Bảo dưỡng máy cắt (tra dầu mỡ, xử lý chân không, kiểm tra xử lý độ kín...) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 6 | |
| 263 | Lắp ráp, hiệu chỉnh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 264 | Hoàn thiện, kiểm tra tổng thế trước khi đóng điện | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 265 | Bảo dưỡng mạch tín hiệu bảo vệ, các bộ hiển thị tín hiệu... | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | tủ | 1 | |
| 266 | Bảo dưỡng máy biến dòng trung thế | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 3 | |
| 267 | Bảo dưỡng máy biến điện áp trung thế | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 3 | |
| 268 | Kiểm tra vệ sinh, siết lại các đầu cáp cao thế | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | sợi | 6 | |
| 269 | Thao tác đóng - cắt điện lưới trung thế phục vụ thi công | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | lần | 1 | |
| 270 | Vệ sinh, bảo dưỡng Máy biến áp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HM | 1 | |
| 271 | Làm vệ sinh bên ngoài vỏ máy và lau chùi sứ cao hạ thế của MBA, xử lý các điểm tiếp xúc kém tại đầu cực MBA, làm sạch và xiết lại các đầu cos, các mối nối giữa vỏ MBA với hệ thống tiếp địa. | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | máy | 6 | |
| 272 | Chi phí đóng cắt điện, giám sát an toàn khi thi công | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Lần | 1 | |
| 273 | Kiểm định chống sét | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | HT | 1 | |
| 274 | Quan trắc môi trường | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành/ Vật tư thiết bị thay thế sử dụng tương đương và tương thích với hệ thống hiện tại. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban quản lý | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm ở vị trí Trưởng ban quản lý tòa nhà (hoặc giám đốc quản lý tòa nhà hoặc tương đương) công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 10 | 7 |
| 2 | Kế toán hành chính – tổng hợp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí kế toán dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát dịch vụ, chăm sóc khách hàng. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí Giám sát dịch vụ công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật điện/tự động hóa.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm ở vị trí Kỹ sư trưởng (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Có chứng chỉ Người quản lý năng lượng.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 8 | 5 |
| 5 | Trợ lý kỹ sư trưởng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí Trợ lý Kỹ sư trưởng (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Trưởng caluân phiên 03 caTrưởng caluân phiên 03 ca | 3 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí Trưởng ca (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên vận hành, điều khiển hệ thống kỹ thuật và Nhân viên sửa chữa nhỏ, thay thế thiết bị | 10 | - Trình độ chuyên môn: cao đẳng/cao đẳng nghề trở lên các chuyên ngành về kỹ thuật.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí nhân viên vận hành, điều khiển hệ thống kỹ thuật (hoặc tương đương) trong lĩnh vực quản lý vận hành công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh. | 3 | 1 |
| 8 | Vận hành hệ thống kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: Đội trưởng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật điện/phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí Đội trưởng (hoặc tương đương) vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh. | 5 | 3 |
| 9 | Vận hành hệ thống kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: Nhân viên | 2 | - Trình độ chuyên môn: cao đẳng/cao đẳng nghề trở lên các chuyên ngành kỹ thuật/phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí Nhân viên (hoặc tương đương) vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cao tầng hoặc trụ sở bộ, cơ quan trung ương.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi