Gói thầu: GT số 58: Mua sắm giáp buộc cổ sứ, giáp níu, kẹp đấu rẽ các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681290-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | GT số 58: Mua sắm giáp buộc cổ sứ, giáp níu, kẹp đấu rẽ các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL và Khấu hao cơ bản, vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 13:43:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,796,176,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.694E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.(N = 2; V = 4.057 triệu VND).- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp giáp níu hoặc giáp buộc hoặc kẹp đấu rẽ các loại;Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm xây lắp, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất (giáp níu, giáp buộc, kẹp đấu rẽ các loại). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.114.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
GT số 58: Mua sắm giáp buộc cổ sứ, giáp níu, kẹp đấu rẽ các loại Phục vụ các công trình khai thác 22kV sau TBA 110kV Ngũ Hành Sơn - GĐ2, SCL lưới điện trung hạ áp năm 2022 – Đợt 2 và tạo lèo CBM, ĐTXD đợt 2 + đợt 3 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL và Khấu hao cơ bản, vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 - Các tài liệu khác: cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. - Các hồ sơ không bắt buộc, Nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng. Nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại mặt sàn kho của Bên mời thầu (tại địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng), đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. - Giai đoạn ký kết hợp đồng, nghiệm thu thanh toán: Giá trị hợp đồng được ký kết với mức thuế GTGT mặc định là 8% theo quy định của Nghị định 15 (trừ các hàng hóa, dịch vụ, xây lắp mà nhà thầu cung cấp văn bản, tài liệu của cơ quan quản lý thuế hoặc tương tương xác nhận thuế GTGT là 10%). Giá trị thanh toán dựa trên cơ sở hóa đơn GTGT do nhà thầu phát hành tại thời điểm nghiệm thu. Trường hợp tại thời điểm phát hành hóa đơn nếu thuế GTGT là 10% lớn hơn mức 8% theo hợp đồng đã ký thì nhà thầu phải cung cấp văn bản, tài liệu của cơ quan quản lý thuế hoặc tương tương xác nhận thuế GTGT là 10% để làm cơ sở ký kết phụ lục hợp đồng bổ sung trước khi xuất hóa đơn GTGT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Cương - Chủ tịch kiêm Giám Đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng; địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 70 | 12 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 70 | ||
| 2 | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 95 | 164 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 95 | ||
| 3 | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 120 | 248 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 120 | ||
| 4 | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 185 | 406 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 185 | ||
| 5 | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 240 | 146 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 240 | ||
| 6 | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 240 (cách điện toàn phần) | 132 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình cho dây bọc 240 (cách điện toàn phần) | ||
| 7 | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | 720 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | ||
| 8 | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 | 1.536 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 | ||
| 9 | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | 2.016 | cái | Giáp buộc cổ sứ định hình dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | ||
| 10 | Giáp níu cho dây nhôm bọc AV50 + yếm giáp níu | 6 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc AV50 + yếm giáp níu | ||
| 11 | Giáp níu cho dây trần AC-70 | 6 | cái | Giáp níu cho dây trần AC-70 | ||
| 12 | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 27 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 13 | Giáp níu cho dây nhôm bọc AV95 + yếm giáp níu | 3 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc AV95 + yếm giáp níu | ||
| 14 | Giáp níu cho dây nhôm trần AC95 + yếm giáp níu | 18 | cái | Giáp níu cho dây nhôm trần AC95 + yếm giáp níu | ||
| 15 | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-120 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 39 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-120 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 16 | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 60 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 17 | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 481 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 18 | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu | 6 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu | ||
| 19 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 57 | cái | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 20 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 36 | cái | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 21 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 171 | cái | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 22 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | 429 | cái | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | ||
| 23 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 35 | 243 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 35 | ||
| 24 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 50 | 178 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 50 | ||
| 25 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 120 | 3 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 120 | ||
| 26 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 185 | 141 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 185 | ||
| 27 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 240 | 168 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 240 | ||
| 28 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 300 | 6 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc 300 | ||
| 29 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 | 48 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 | ||
| 30 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95 | 450 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95 | ||
| 31 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 | 36 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 | ||
| 32 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185 | 846 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185 | ||
| 33 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 240 | 986 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 240 | ||
| 34 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV) - 70 | 6 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV) - 70 | ||
| 35 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | 3 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | ||
| 36 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 | 18 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 | ||
| 37 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | 48 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.694E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.(N = 2; V = 4.057 triệu VND).- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp giáp níu hoặc giáp buộc hoặc kẹp đấu rẽ các loại;Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm xây lắp, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất (giáp níu, giáp buộc, kẹp đấu rẽ các loại). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.114.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Kèm theo tài liệu chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi