Gói thầu: Tổ chức đại hội thể dục thể thao huyện Yên Lạc lần thứ VI-năm 2022. Nội dung: Tuyên truyền, Trang trí khánh tiết; Sáng tác kịch bản, Âm thanh, Ánh sáng, Văn nghệ chào mừng Đại hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa -Thông tin -Thể thao huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Tổ chức đại hội thể dục thể thao huyện Yên Lạc lần thứ VI-năm 2022. Nội dung: Tuyên truyền, Trang trí khánh tiết; Sáng tác kịch bản, Âm thanh, Ánh sáng, Văn nghệ chào mừng Đại hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709029 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 19:42:00 đến ngày 2022-07-11 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.878.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án/Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Đã từng là Cán bộ quản lý dự án/Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa-Thông tin-Thể thao huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức đại hội thể dục thể thao huyện Yên Lạc lần thứ VI-năm 2022. Nội dung: Tuyên truyền, Trang trí khánh tiết; Sáng tác kịch bản, Âm thanh, Ánh sáng, Văn nghệ chào mừng Đại hội Tổ chức đại hội thể dục thể thao huyện Yên Lạc lần thứ VI-năm 2022 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp liên danh. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế thì phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng xác minh, đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In phun băng dôn tuyên truyền trước đại hội | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 25 | |
| 2 | In phun băng dôn tuyên truyền trong và sau đại hội | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 10 | |
| 3 | Mua mới bổ sung cờ đuôi nheo in búa liềm, sao vàng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 400 | |
| 4 | Làm gông bổ sung sắt gắn cột điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cụm | 150 | |
| 5 | Nhân công cắm cờ hồng kỳ khu vực trung tâm huyện, tuyến đường đôi Yên Lạc-Vĩnh Yên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 6 | Dây chạc treo băng, dây thép buộc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 7 | Mua cờ tổ quốc, cờ thể thao - 02 cờ treo trên cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 8 | Mua cờ tổ quốc, cờ thể thao - 02 cờ thảm để rước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 9 | May thay thế cờ Đảng, cờ tổ quốc treo trên cột điện đường đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 200 | |
| 10 | Thuê cổng chào hơi (từ ngày sơ duyệt đến ngày bế mạc Đại hội) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 11 | In phun phông chính khai mạc đại hội (30m x 10m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 300 | |
| 12 | In phun phông chính Bế mạc đại hội: (30m x 10m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 300 | |
| 13 | Khung sắt căng pa nô phông chính đại hội (Kt 30x10m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 300 | |
| 14 | In phun phông chính các đoàn tặng hoa Đại hội Kt:(5m x 10m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 300 | |
| 15 | Khung sắt căng pa nô các đoàn tặng hoa Đại hội Kt (5m x10m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 50 | |
| 16 | Pa nô áp 2 bên phông chính: Kt: 3,6m x 5,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 50 | |
| 17 | Sắt cây V gia cố phông chính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | cây | 20 | |
| 18 | Làm các cụm pa nô khung sắt áp dưới khán đài (Kt: cao 2m x rộng 3,0m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 120 | |
| 19 | Làm các cụm pa nô khung sắt phía ngoài cổng (Kt: cao 2,5m x rộng 1,0m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 37,5 | |
| 20 | Làm 02 pa nô in phun 02 bên kỳ đài ( căng trên khung sắt): (7,5 m x 3,0m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 22,5 | |
| 21 | In phun 02 khẩu hiệu lớn treo 2 bên cánh gà: (3,0m x 35m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 210 | |
| 22 | Khung sắt căng pa nô 2 bên cánh gà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 210 | |
| 23 | Pa nô khán đài A Kt: 4,75m x4m; khán đài B: Kt; 7m x 12m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 103 | |
| 24 | Khung sắt căng pa nô phông chính khán đài A; khán đài B | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 103 | |
| 25 | - Pa nô "Nước cộng hòa…..Việt Nam" căng trên khung sắt (01 chiếc 01m x 11m = 11m2) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 11 | |
| 26 | Biểu tượng Đại hội treo trên phông chính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 27 | Lắp dựng khung kỳ đài - Tôn bắn biển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 220 | |
| 28 | Lắp dựng khung kỳ đài - Sắt dựng cột hộp: 07 hộp cột (Kt: 15x14cm) x 140kg/ cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 980 | |
| 29 | Lắp dựng khung kỳ đài - Sắt giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 130 | |
| 30 | Lắp dựng khung kỳ đài - Khung hộp Kt(3x3cm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 310 | |
| 31 | Lắp dựng khung kỳ đài - Khung Kt(4x4cm) giằng tầm thấp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 55 | |
| 32 | Lắp dựng khung kỳ đài - Ống sắt ɸ60 giằng khung | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 130 | |
| 33 | Lắp dựng khung kỳ đài - Ống sắt ɸ21 cắm cờ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 15 | |
| 34 | Lắp dựng khung kỳ đài - C200 giằng bước tấm 450 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 90 | |
| 35 | Dựng kỳ đài khai mạc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 36 | In phun ma két kỳ đài (4,5 m x 10m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 45 | |
| 37 | Làm băng dôn cánh gà kỳ đài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 38 | Băng dôn các địa điểm thi đấu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 39 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn khai mạc Đại hội – Hoa chậu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chậu | 10 | |
| 40 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn khai mạc Đại hội – Hoa bàn chủ tịch, bàn đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bát | 14 | |
| 41 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn khai mạc Đại hội – Hoa bục phát biểu, bục thuyết minh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bát | 2 | |
| 42 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn khai mạc Đại hội - hoa tặng các đoàn tham gia đại hội | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bó | 30 | |
| 43 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn bế mạc Đại hội – Hoa chậu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chậu | 10 | |
| 44 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn bế mạc Đại hội - Hoa bàn chủ tịch, bàn đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bát | 14 | |
| 45 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn khai mạc Đại hội – Hoa bục phát biểu, bục thuyết minh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bát | 2 | |
| 46 | Mua hoa tươi trang trí, tặng các đoàn khai mạc Đại hội – Hoa tươi tặng các đoàn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bó | 30 | |
| 47 | Mua hoa tặng các đơn vị tổ chức Đại hội - Mua hoa, quà tặng các huyện tổ chức Đại hội TDTT | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | đơn vị | 8 | |
| 48 | Mua hoa tặng các đơn vị tổ chức Đại hội - Mua hoa cho các đoàn của huyện dự Đại hội TDTT xã | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | đơn vị | 17 | |
| 49 | In giấy mời đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 200 | |
| 50 | Làm biểu tượng, kẻ sân khai mạc Đại hội - Làm biển tên đoàn cán bằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 30 | |
| 51 | Làm kiệu ảnh bác để rước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 52 | Mua ảnh Bác hồ tập luyện thể thao (Khổ 1,5m x 1m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 53 | Thuê nhân công kẻ sân đồng diễn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 54 | Sơn kẻ sân đồng diễn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | kg | 400 | |
| 55 | Mua dải lụa kiệu Bác Hồ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 16 | |
| 56 | Chi thuê sáng tác kịch bản, đạo diễn chương trình đồng diễn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 57 | Văn nghệ chào mừng Lễ bế mạc Đại hội | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 58 | Âm thanh (24line arry full, 8 amply, 12 Sub kép, 4monitor active, 2 side fill full, 2 fill sub 08 Micro, Mixer digital Yamaha TF3) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 59 | Đèn moving beam 260 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 50 | |
| 60 | Đèn parled màu 54x9w | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 80 | |
| 61 | Đèn parled nắng 54x9w | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 60 | |
| 62 | Đèn par 64 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 96 | |
| 63 | Đèn follow | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 64 | Đèn Spot | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 12 | |
| 65 | Máy khói | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | máy | 8 | |
| 66 | Khung không treo đèn (hợp kim nhôm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khung | 136 | |
| 67 | Chi thuê đoàn văn nghệ chào mừng khai mạc Đại hội | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 68 | Âm thanh (24line arry full, 8 amply, 12 Sub kép, 4monitor active, 2 side fill full, 2 fill sub 08 Micro, Mixer digital Yamaha TF3) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 69 | Đèn moving beam 260 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 50 | |
| 70 | Đèn parled màu 54x9w | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 80 | |
| 71 | Đèn parled nắng 54x9w | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 60 | |
| 72 | Đèn par 64 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 96 | |
| 73 | Đèn folow | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 74 | Đèn Spot | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 12 | |
| 75 | Máy khói | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | máy | 8 | |
| 76 | Khung không treo đèn (hợp kim nhôm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khung | 136 | |
| 77 | Màn trống hội quy mô hoành tráng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 78 | Chi dẫn chương trình (2 người MC; 2 người Thuyết minh) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | buổi | 8 | |
| 79 | Thuê máy phát (02 máy phát) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | ngày | 16 | |
| 80 | Thuê xe vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 81 | Thuê xe vận chuyển vật tư, đuốc, cột cờ và bàn ghế ra sân vận động khai mạc Đại hội: 50 chuyến | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chuyến | 50 | |
| 82 | Thuê bàn ghế dự Đại biểu dự khai mạc – ghế có bọc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 350 | |
| 83 | Thuê bàn ghế dự Đại biểu dự khai mạc – Bàn chủ tịch, bàn đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 30 | |
| 84 | Thuê xe vận chuyển vật tư, bàn ghế ra sân vận động bế mạc Đại hội | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 85 | Thuê bàn ghế Đại biểu dự bế mạc – ghế có bọc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 250 | |
| 86 | Thuê bàn ghế dự Đại biểu dự khai mạc – Bàn chủ tịch, bàn đại biểu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | chiếc | 20 | |
| 87 | Thuê đàn, nhạc công phục vụ cho luyện tập đồng diễn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | ngày | 13 | |
| 88 | Ga đốt đuốc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | bình | 2 | |
| 89 | Làm lại bục bọc nỉ để lãnh đạo huyện đứng châm đuốc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 90 | Mua bóng bay bơm Kyddro – quả nhỏ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | quả | 200 | |
| 91 | Mua bóng bay bơm Kyddro – quả to | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | quả | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.878E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.878.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án/Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Đã từng là Cán bộ quản lý dự án/Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi