Gói thầu: Gói thầu XL-03: Xây dựng Trạm xá, hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709124-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Xây dựng Trạm xá, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220685637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 20:50:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,342,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 3.750.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Xây dựng Trạm xá, hạ tầng kỹ thuật
Trạm xá Sư đoàn 7
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến trước tháng 06/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM XÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,5218100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-38,0453m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-27,9006m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,2736100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6287100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,6322100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-22,052m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-29,168m3
9Nilon lót-nt-0,377100m2
10Nilon lót-nt-0,8874100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-36,694m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,58m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-16,684m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-8,874m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-nt-39,326m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-4,83m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-72,052m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-3,0616m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250-nt-6,1326m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3984100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,6592100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-3,0208100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,3008100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-4,1146100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,111100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-6,4296100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,3173100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-1,0987100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,1124tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,1013tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,1915tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0812tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2885tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,4291tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,9314tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,5605tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,3986tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-3,2004tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-5,75tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0424tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,2803tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0896tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,2269tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,1635tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,7162tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,7162tấn
47Bulon M12, L75-nt-280cái
48Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-11,0766m3
49Xây Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-3,3456m3
50Xây Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,8751m3
51Xây Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-14,5489m3
52Xây Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-7,9284m3
53Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-21,5856m3
54Xây Gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-14,5571m3
55Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-89,5887m3
56Xây Gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-19,845m3
57Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,688m3
58Xây Gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-5,0976m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-207,37m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-368,5444m2
61Trát trần, vữa XM mác 75-nt-617,756m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-269,7378m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-25,05m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.497,0211m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-176,42m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-22,8m
67Đắp, khoét, trang trí hộp gen-nt-10cái
68Vét rãnh long mo-nt-86,1m
69Quét nước xi măng 2 nước-nt-60,14m2
70Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300-nt-184,488m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-60,14m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-nt-16,46m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75-nt-31,42m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75-nt-40,24m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75-nt-23,7276m2
76Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-232,93m2
77Lát nền, sàn bằng Gạch lát granite 600x600, vữa XM cát mịn mác 75-nt-315,66m2
78Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75-nt-41,6m2
79Công tác ốp vào tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên màu xanh rêu, vữa XM mác 75-nt-81,847m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch gốm màu vàng, vữa XM mác 75-nt-98,43m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp granite 600x120-nt-43,608m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite kính màu trắng 600x300, vữa XM mác 75-nt-140,4m2
83Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-4,5408100m2
84Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600x9 chống ẩm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-22,4m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.193,6704m2
86Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.924,6209m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.647,0835m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-471,2078m2
89Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-78,57m2
90Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-32,4m2
91Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-51,27m2
92Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-24,582m2
93Hoa inox hộp cho cửa sổ-nt-34,32m2
94Trụ cái cầu thang gỗ căm xe, D100, H1100-nt-1cái
95Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ căm xe D60, trụ inox sus 304, song chắn inox sus 304), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,7m
96Hoa sắt trang trí lan can bằng thép hộp 20x20x1.2, KT600x300-nt-190cái
97Lan can hành lang bằng ống inox 304 D60x1.4, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-64,4m
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-162,24m2
99Vách kính khung nhôm trong nhà-nt-24,582m2
100Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-68,52m2
101Lắp dựng lan can-nt-8,73m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-9,2448100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-6,3112100m2
104Cọc tiếp địa D16, L2.4 mạ đồng-nt-14cọc
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-90m
106Kim thu lôi mạ đồng, L200-nt-5cái
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-160m
108LA 50x3.5 mạ kẽm-nt-9cái
109Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
110Hộp kiểm tra điện trở nối đất-nt-2hộp
111Kẹp cọc sắt D12-nt-12cái
112Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
113Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x500x140-nt-1tủ
114Tủ điện mặt nhựa, chứa 13MCB, KT363x213x58-nt-1tủ
115Tủ điện mặt nhựa, chứa 6MCB, KT280x213x58-nt-1tủ
116Tủ điện mặt nhựa, chứa 6MCB, KT213x213x58-nt-14tủ
117MCCB 3 cực, 80A/25Ka-nt-1cái
118MCCB 3 cực, 63A/18Ka-nt-1cái
119MCB 2 cực, 50A/6Ka-nt-2cái
120MCB 1 cực, 50A/6Ka-nt-2cái
121MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-13cái
122MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-14cái
123MCB 1 cực, 16A/4.5Ka-nt-1cái
124RCBO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-15cái
125MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-6cái
126Quạt trần 3 cánh + dimmer, 75W/220V-nt-2cái
127Quạt đảo treo trần, 35W/220V-nt-27cái
128Đèn led D300 nổi, 14W/220V-nt-11bộ
129Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-31bộ
130Đèn lavabo, 20W/220V-nt-13bộ
131Đèn led D130 nổi, 9W/220V-nt-22bộ
132Ổ cắm đôi, 3 cực + mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-80cái
133Công tắc đơn 1 cực + mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-50cái
134Công tắc đôi 1 cực + mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-13cái
135Công tắc đơn 3 cực + mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-2cái
136Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-600m
137Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-800m
138Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-200m
139Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 3x10mm2-nt-30m
140Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-5m
141Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x16mm2-nt-5m
142Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x25mm2-nt-40m
143Ống xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn, D65/50-nt-40m
144Ống PVC bảo vệ dây dẫn, D20-nt-400m
145Ống PVC bảo vệ dây dẫn, D25-nt-500m
146Ống PVC bảo vệ dây dẫn, D32-nt-50m
147STK Ống D34-nt-0,06100m
148Cáp đồng trần, 1x25mm2-nt-33m
149Giếng khoan D60, sâu 20m-nt-1cái
150Đèn ngoài trời LED, 75W/220V + cần vươn xa 1.5m-nt-1bộ
151Công tắc đơn 1 cực + mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-1cái
152Quạt thông gió, KT320x320, 32W/220V-nt-1cái
153Máy ĐHHK cục bộ (Loại 1 chiều, inverter), 1HP/220V-nt-1máy
154Máy ĐHHK cục bộ (Loại 1 chiều, inverter), 2.5HP/220V-nt-2máy
155Ống đồng cho máy điều hòa D6.4 + ống bảo ôn D9.5-nt-0,1100m
156Ống đồng cho máy điều hòa D9.5 + ống bảo ôn D12.7-nt-0,2100m
157uPVC Ống D21, PN6-nt-0,3100m
158Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-100m
159Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-30m
160Ống PVC bảo vệ dây dẫn, D25-nt-30m
161Bộ chuyển đổi quang-nt-1bộ
162Switch-Hub 8 Port 10x/100x/1000 Mbps-nt-11 thiết bị
163Ổ cắm điện thoại-nt-5cái
164Ổ cắm mạng + mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-5cái
165Cáp CAT6-nt-0,810 m
166Ống PVC bảo vệ dây dẫn, D20-nt-30m
167Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-10m
168Bộ chống sét lan truyền-nt-11 thiết bị
169Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5766100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,7913100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,848m3
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300-nt-1,546m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0392100m2
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-12cấu kiện
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1503tấn
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,1529tấn
179Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-11,52m3
180Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-64m2
181Quét nước xi măng 2 nước-nt-74,24m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
183Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,2166100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0916100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,98m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,72m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,6m3
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,4m3
189Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,024100m2
190Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,08100m2
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,016100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,0554tấn
193Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,88m3
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-16m2
195Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-3,2m2
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-5cấu kiện
197Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,0188tấn
198Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,0188tấn
199Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,5785100m3
200Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-15,2m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,3938100m3
202PPR Ống D40, PN10-nt-0,8100m
203PPR Ống D32, PN10-nt-0,3100m
204PPR Ống D25, PN10-nt-0,85100m
205PPR Ống D20, PN10-nt-0,3100m
206PPR Co D40-nt-15cái
207PPR Co D32-nt-5cái
208PPR Co D25-nt-55cái
209PPR Co D20-nt-25cái
210PPR Co ren trong D20-nt-25cái
211PPR Co ren ngoài D20-nt-20cái
212PPR Tê D40-nt-20cái
213PPR Tê D32-25-nt-20cái
214PPR Tê D25-nt-20cái
215PPR Tê D20-nt-20cái
216PPR Tê D25-20-nt-20cái
217PPR Nối D40-32-nt-2cái
218PPR Nối D25-20-nt-10cái
219PPR Bịt D20-nt-12cái
220PPR Nối D40-nt-10cái
221PPR Nối D25-nt-35cái
222PPR Nối D20-nt-10cái
223PPR Van D40-nt-2cái
224PPR Van D25-nt-13cái
225Van phao điện D40-nt-1cái
226Vòi tắm hoa sen (lạnh)-nt-13bộ
227Vòi nước lavabo-nt-13bộ
228Bộ thiết bị vệ sinh 7 món-nt-13cái
229Bồn nước inox 3m3-nt-1bể
230uPVC Ống D220, PN6-nt-0,5100m
231uPVC Ống D114, PN6-nt-0,9100m
232uPVC Ống D90, PN6-nt-0,7100m
233uPVC Ống D60, PN6-nt-0,9100m
234uPVC Ống D42, PN6-nt-0,3100m
235uPVC Co 45 D42-nt-30cái
236uPVC Co D60-nt-10cái
237uPVC Co 45 D60-nt-24cái
238uPVC Co 45 D90-nt-12cái
239uPVC Co 45 D114-nt-50cái
240uPVC Tê D60-nt-10cái
241uPVC Tê D114-90-nt-6cái
242uPVC Y D114-nt-30cái
243uPVC Y D90-60-nt-30cái
244uPVC Nối D114-60-nt-10cái
245uPVC Nối D90-60-nt-20cái
246uPVC Phễu thu D60-nt-13cái
247uPVC Nối D60-40-nt-13cái
248uPVC Nối D114-nt-10cái
249uPVC Nối D90-nt-10cái
250uPVC Nối D60-nt-10cái
251uPVC Bịt D114-nt-10cái
252uPVC Bịt D90-nt-10cái
253uPVC Bịt D60-nt-10cái
254inox Phễu thu 150x150 + Siphong-nt-13cái
255Xí bệt sứ tráng men + Siphong-nt-13bộ
256Chậu rửa sứ tráng men + Siphong-nt-13bộ
257Van đồng D60-nt-1cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,825100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,55100m3
3Nilon lót nền-nt-2,75100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-49,5m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,279100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,17100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,585100m3
8Nilon lót nền-nt-3,9100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-39m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,21100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 3.750.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->