Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân phường tam quan bắc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 21:49:00 đến ngày 2022-07-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,912,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 627,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1368756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.273751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện thi công tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: San nền; đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa; hệ thống thoát nước thãi; cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp cấp điện) có giá trị tối thiểu ≥ 14,638tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tổng giá trị hợp đồng ≥ 29,276 tỷ VNĐ Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng công trình tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình giao thông (cầu, đường)- Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấpthoát nước.- Có 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tươngtự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành xâydựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và cácchứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 đội trưởng thi công có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là 20 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; - Có giấy phép kinh doanh và hành nghề dịch vụ PCCC người đứng đầu có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy) hoặc hợp đồng nguyên tắt với đơn vị đảm bảo có giấy phép kinh doanh và hành nghề dịch vụ PCCC người đứng đầu có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy); - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết tháng 05/2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, Nhà thầu phải sở hữu tối thiểu 50% số lượng máy móc thiết bị. (Đối với Máy đào, máy ủi, máy san, ô tô tự đổ, cần trục, máy lu, xe cẩu …, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp mỏ đất, mỏ cát, thiết bị vật tư cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 ECDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 627.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Tam Quan Bắc; địa chỉ: Số 282 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, 02563865290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 282 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, 02563865290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.861802 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.861802 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, thu dọn cây Đước, cây Sặc trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,393 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,6m3 (Cát được khai thác tại cửa biển Tam Quan, TX Hoài Nhơn, của Công ty TNHH Tân Lập khai thác - theo biên bản điều tra vật liệu kèm theo, giá vật liệu theo bảng tính đơn giá khai thác cát . Tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.458,111 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.458,111 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (ĐG không tính chi phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,199 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Đất được mua tại mỏ đất Hoài Tân, cự ly vận chuyển 16.1km, giá vật liệu tính theo TB 159/TB-TC-XD, ngày 02/4/2021 của liên sở Xây dựng - Tài chính Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,895 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,068 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0.5km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,068 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3.1km đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,068 | 10m³/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,723 | 100m3 |
| B | CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cọc phân lô, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1m3 |
| 2 | Rải lớp bạt cách ly làm bãi đúc cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc phân lô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc phân lô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | công |
| 7 | Lắp đặt cọc theo đúng vị trí chu vi từng lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lấp móng cọc tiêu, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | m3 |
| 9 | Ghi chữ phân lô trên từng cọc bằng sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cọc |
| 10 | Cắm mốc, định vị cọc phân lô theo quy hoạch, cấp địa hình II (không tính VL&NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | mốc |
| C | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,437 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C (từ K90 đến K = 0,95); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,602 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,527 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,203 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,842 | m3 |
| 8 | Thi công khe co - khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,93 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5 | m |
| 10 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,215 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,997 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,336 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,197 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 20 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,485 | m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,521 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,982 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | tấn |
| 29 | Gia công thép viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,27 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 33 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,783 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,758 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 42 | Gia công thép viền miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m3 |
| 44 | Tấm gang thu nước (580x380x50)mm, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 45 | Lắp các tấm gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 48 | Lắp đặt van lật ngăn mùi - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,615 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,416 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,516 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,034 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | tấn |
| 61 | Gia công thép viền miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 62 | Khe lún 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,599 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | tấn |
| 65 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,353 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| E | HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Thép viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 21 | Thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 29 | Bê tông hố nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| F | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,562 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,562 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,562 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước Diesel 30CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100kg |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,811 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,84 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100kg |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Cung cấp tấm Waterstop PVC V200 (xử lý mạch ngừng bê tông thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m |
| 42 | Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 300mm, bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp bích Inox-304 - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Tee thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cùm ống tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100kg |
| 56 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,987 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, chiều dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,636 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,987 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,636 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khâu ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt cút gang chữ Z nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| H | CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,641 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | 100m2 |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,163 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,223 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,944 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,88 | m2 |
| 7 | Cây Bằng Lăng, h>=3m, D=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100 cây/lần |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế đơn kết hợp thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm hạ thế đôi kết hợp thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm hạ thế đôi + chiếu sáng đôi kết hợp thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 4 | Mương cáp ngầm hạ thế 4x0,4kV+3xCS kết hợp thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 5 | Hố kỹ thuật cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hố |
| 6 | Bệ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bệ |
| 7 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hố |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV | |||
| 1 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | vị trí |
| 2 | Tủ điện loại 06 phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tủ |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt xà lắp tủ điện hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV & TTLL - đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN ĐI NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm chiếu sáng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 3 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | móng |
| 4 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng 7m liền cần đơn + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng 7m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | mét |
| 8 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1368756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.273751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện thi công tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: San nền; đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa; hệ thống thoát nước thãi; cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp cấp điện) có giá trị tối thiểu ≥ 14,638tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tổng giá trị hợp đồng ≥ 29,276 tỷ VNĐ Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng công trình tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình giao thông (cầu, đường)- Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấpthoát nước.- Có 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tươngtự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành xâydựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và cácchứng cứ khác có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Có ít nhất 02 đội trưởng thi công có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | tối thiểu là 20 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,6m3 | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥1,25m3 | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Cần trục bánh hơi 10T | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Sử dụng tốt | 10 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 25T | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi