Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708977-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường tam quan bắc
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương
Số hiệu KHLCNT 20220703720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 21:49:00 đến ngày 2022-07-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,912,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 627,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1368756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.273751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện thi công tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: San nền; đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa; hệ thống thoát nước thãi; cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp cấp điện) có giá trị tối thiểu ≥ 14,638tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tổng giá trị hợp đồng ≥ 29,276 tỷ VNĐ Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng công trình tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình giao thông (cầu, đường)- Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấpthoát nước.- Có 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tươngtự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành xâydựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và cácchứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 đội trưởng thi công có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 20 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bờ xã Thương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc , địa chỉ: Thôn Tân Thành 1, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tam Quan Bắc; địa chỉ: Số 282 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, 02563865290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Liên danh công ty TNHH TV & XD tổng hợp An Hưng và Công ty TNHH kỹ thuật Thiên Kim - Công ty Cổ Phần TVTK và xây dựng giao thông 4 - Công ty Cổ Phần TVTK và xây dựng giao thông 4, Phòng TC-KH thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc , địa chỉ: Thôn Tân Thành 1, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tam Quan Bắc; địa chỉ: Số 282 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, 02563865290


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; - Có giấy phép kinh doanh và hành nghề dịch vụ PCCC người đứng đầu có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy) hoặc hợp đồng nguyên tắt với đơn vị đảm bảo có giấy phép kinh doanh và hành nghề dịch vụ PCCC người đứng đầu có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy); - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết tháng 05/2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, Nhà thầu phải sở hữu tối thiểu 50% số lượng máy móc thiết bị. (Đối với Máy đào, máy ủi, máy san, ô tô tự đổ, cần trục, máy lu, xe cẩu …, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp mỏ đất, mỏ cát, thiết bị vật tư cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 ECDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 627.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tam Quan Bắc; địa chỉ: Số 282 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, 02563865290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 282 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, 02563865290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.861802
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.861802
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG
1San dọn mặt bằng, thu dọn cây Đước, cây Sặc trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V269,393100m2
2Đào xúc cát bằng máy đào 1,6m3 (Cát được khai thác tại cửa biển Tam Quan, TX Hoài Nhơn, của Công ty TNHH Tân Lập khai thác - theo biên bản điều tra vật liệu kèm theo, giá vật liệu theo bảng tính đơn giá khai thác cát . Tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,419100m3
3Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4.458,11110m³/1km
4Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4.458,11110m³/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (ĐG không tính chi phí vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V332,199100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Đất được mua tại mỏ đất Hoài Tân, cự ly vận chuyển 16.1km, giá vật liệu tính theo TB 159/TB-TC-XD, ngày 02/4/2021 của liên sở Xây dựng - Tài chính Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,895100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.573,06810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0.5km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.573,06810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3.1km đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.573,06810m³/1km
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V111,723100m3
B CỌC PHÂN LÔ
1Đào móng cọc phân lô, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7441m3
2Rải lớp bạt cách ly làm bãi đúc cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc phân lô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
5Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc phân lô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
6Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 3/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2công
7Lắp đặt cọc theo đúng vị trí chu vi từng lôMô tả kỹ thuật theo chương V2081 cấu kiện
8Lấp móng cọc tiêu, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,741m3
9Ghi chữ phân lô trên từng cọc bằng sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V208cọc
10Cắm mốc, định vị cọc phân lô theo quy hoạch, cấp địa hình II (không tính VL&NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V208mốc
C HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,437100m3
2Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C (từ K90 đến K = 0,95);Mô tả kỹ thuật theo chương V31,602100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,527100m3
5Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V63,203100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,564100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263,842m3
8Thi công khe co - khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,93m
9Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V169,5m
10Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,021100m2
11Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11,215100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,997m3
13Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,336100m
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,527100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,197m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
20Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,576100m2
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,485m3
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,308m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,105100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,935100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,777100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V931 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V491 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
17Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V81,521m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V412cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V208mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,982100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,448tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,659tấn
29Gia công thép viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,27m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
33Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,7831m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,758m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
42Gia công thép viền miệng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,505m3
44Tấm gang thu nước (580x380x50)mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
45Lắp các tấm gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 320mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
48Lắp đặt van lật ngăn mùi - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,615100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,416m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,516m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,034m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,585tấn
61Gia công thép viền miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
62Khe lún 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,599m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,997tấn
65Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,353m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2071cấu kiện
68Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
71Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
74Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
75Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
E HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,897100m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V538,61m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,071100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,826100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,728100 m
6Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100 m
8Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,573100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Thép viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,55m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
21Thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,1921m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép hố nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
29Bê tông hố nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,452m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V541cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V541cấu kiện
F BỂ XỬ LÝ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V5,562tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,562tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,562tấn
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
11Máy bơm nước Diesel 30CVMô tả kỹ thuật theo chương V60ca
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100kg
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,06tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,811m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,84m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100kg
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Cung cấp tấm Waterstop PVC V200 (xử lý mạch ngừng bê tông thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7m
42Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 300mm, bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Cung cấp bích Inox-304 - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
46Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
50Lắp đặt Tee thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Cùm ống tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
55Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100kg
56Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4321 lỗ khoan
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
58Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
59Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,336100m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V359,83m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,627100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,976100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,987100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, chiều dày 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,636100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,987100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,636100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,68100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp bích thép - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp bích thép - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
23Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt co 90 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt Tee nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
29Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
31Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp bích thép - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Khâu ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
39Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp bích thép - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
43Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
48Lắp đặt cút gang chữ Z nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
56Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
58Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
61Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1081 cấu kiện
H CÂY XANH VỈA HÈ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,6411m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,683100m2
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,163m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,223m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,944m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,88m2
7Cây Bằng Lăng, h>=3m, D=8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V113Cây
8Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V113cây
9Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100 cây/lần
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Mương cáp ngầm hạ thế đơn kết hợp thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V642mét
2Mương cáp ngầm hạ thế đôi kết hợp thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V183mét
3Mương cáp ngầm hạ thế đôi + chiếu sáng đôi kết hợp thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V7mét
4Mương cáp ngầm hạ thế 4x0,4kV+3xCS kết hợp thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
5Hố kỹ thuật cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V18hố
6Bệ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20bệ
7Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V11hố
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV
1Tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V20vị trí
2Tủ điện loại 06 phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V20tủ
3Cung cấp & lắp đặt xà lắp tủ điện hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV & TTLL - đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
L PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20vị trí
3Thí nghiệm aptomat 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Thí nghiệm aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Thí nghiệm aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M PHẦN ĐI NGẦM
1Mương cáp ngầm chiếu sáng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V994mét
2Mương cáp ngầm chiếu sáng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
3Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V33móng
4Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V33vị trí
5Cột đèn chiếu sáng 7m liền cần đơn + bộ đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
6Cột đèn chiếu sáng 7m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
7Tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1.448mét
8Xà đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1368756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.273751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện thi công tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: San nền; đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa; hệ thống thoát nước thãi; cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp cấp điện) có giá trị tối thiểu ≥ 14,638tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tổng giá trị hợp đồng ≥ 29,276 tỷ VNĐ Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng công trình tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình giao thông (cầu, đường)- Có 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấpthoát nước.- Có 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tươngtự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thicông và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành xâydựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và cácchứng cứ khác có liên quan)33
4 Đội trưởng thi công 2 Có ít nhất 02 đội trưởng thi công có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên53
5 Công nhân, thợ lành nghề 20 tối thiểu là 20 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,6m3 Sử dụng tốt4
2 Máy đào ≥1,25m3 Sử dụng tốt4
3 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi bê tông Sử dụng tốt3
7 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt3
8 Cần trục bánh hơi 10T Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Sử dụng tốt10
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt5
11 Máy lu bánh thép ≥ 16T Sử dụng tốt2
12 Máy lu rung ≥ 25T Sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt4
14 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥9m Sử dụng tốt1
15 Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa Sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->