Gói thầu: Gói thầu số 24: Cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693404 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 21:48:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 392.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Cung cấp vật tư Gói thầu số 24: Cung cấp vật tư 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Biến áp nguồn đa cấp 10A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Biến áp nguồn đa cấp 5A | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Biến trở 3296 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Công suất STK | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Cuộn cảm 3.3 mH, 50A | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Đế cầu chì + cầu chì 10A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Đi ốt 1NI4201 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Đi ốt ổn áp B12 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Đi ốt ổn áp B9 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Điện trở công suất 2W 1% | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Điện trở công suất 5W | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Điện trở nhiệt NTC 10k | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Diode cao tần | 25 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Diode cao tần | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Diode cầu 25A | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Diode công suất cao tần | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Diode Zener 18V 1W | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ µA M402 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | IC 74LS04 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | IC 74LS193 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | IC 74LS244 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | IC 74LS374 | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | IC 74LS862 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | IC cách ly quang PC817 | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | IC HC245 | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | IC LM317 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | IC Nguồn | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | IC nguồn | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | IC nguồn | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | IC so sánh | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Rơ le 12V/2A | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Transistor | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Transistor | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Transistor công suất cao áp | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Transistor công suất | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Transistor | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Transistor trường | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Tranzitor | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Tranzitor | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tranzitor | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tranzitor | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Tụ 50V 2.2uF cao tần | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Tụ 25V 1000 uF cao tần | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Tụ 35V 2200uF cao tần | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Tụ 400V 2200uF | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Tụ 400V 225J | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Tụ 50V 47 uF cao tần | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Tụ cao áp 2kV 1nF | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Tụ điện sứ C103 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Tụ điện sứ C105 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Tụ lọc 300V-10μF | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Vi mạch điều khiển nguồn TL494CN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Vi xử lý AVR Atmega 16 bit | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Zắc J1 220V/15A | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Bu long, êcu L32 | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Bu long, êcu M10 | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Bu long, êcu M12 | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Cồn bảo quản | 19 | Lọ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Đầu cốt M12 | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu mỏ hàn xung 1.5 x 20mm | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Dầu RP7 | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Dầu thuỷ lực Total | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Dây tín hiệu 1C x 0.2 | 50 | m | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Dung dịch tẩy rửa PP | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Giấy giáp mịn 0 | 50 | Tờ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Mỡ bảo quản NASCA | 2 | kG | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Nhựa thông | 1 | Kg | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Ống ghen cách điện Ф2 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Ống ghen cách điện Ф3 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Ống ghen cách điện Ф5 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Pin 1,5V | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Pin 9V | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Sơn đen bóng | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Sơn nhũ | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Sơn trắng bóng | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Sơn xám bóng | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Sơn xanh bóng | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Thiếc hàn dây 0.1 | 1 | kg | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Vải phin trắng | 60 | m | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 392.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi