Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707270-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220632266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cân đối ngân sách tỉnh theo QĐ số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 22:07:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,350,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,253,855 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu hai trăm năm mươi ba nghìn tám trăm năm mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85253855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên nghành dân dụng trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 6 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 10 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Nấu và sơn kẻ đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới và Trung tâm đào tạo lái xe hạng A1, Sở Giao thông vận tải (giai đoạn 2)
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư cân đối ngân sách tỉnh theo QĐ số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hòa Bình và Trung tâm thiết kế quy hoạch xây dựng Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.253.855   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B San nền
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt312,62m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt44,94100 m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt99,04100 m3
4San đầm đất, độ chặt K=0,90Theo HSTK được duyệt101100 m3
C Kè chắn đất
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt6100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo HSTK được duyệt1,11100 m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt56,24m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt433,17m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt176m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,64100 m
7Đắp đất sét tầng lọcTheo HSTK được duyệt2,01m3
8Đắp cát tầng lọcTheo HSTK được duyệt1,55m3
9Đắp đá răm 1x2 tầng lọcTheo HSTK được duyệt0,58m3
10Đắp đá răm 2x4 tầng lọcTheo HSTK được duyệt0,42m3
11Bê tông đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt39,78m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,63Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,21Tấn
D Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt7,37100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,93100 m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt96,2m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt58,07m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt68,08m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt3,33Tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt11,83m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt139,91m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt1.835,81m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1.296Cấu kiện
11Gia công, lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được duyệt5,63m2
E Mương thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt4,61100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,27100 m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt30,02m3
4Đổ bê tông dày Theo HSTK được duyệt122,49m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,49100 m
F Cống hộp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt7,57100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,91100 m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt51,78m3
4Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt395,78m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK được duyệt37,5Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt36,84Tấn
7Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x3000mm)Theo HSTK được duyệt9Mối nối
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt2,12m2
9Quét nhựa bitum nguội vào mặt ngoài cốngTheo HSTK được duyệt1.378,25m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,87m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt19,88m2
G Sân đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,77100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt3,53100 m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt24,6m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt149,7m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt89,25m3
6Đổ bê đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt10,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,14Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,86Tấn
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt9,91100 m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt1.612m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt106,71m3
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt2.064m
13Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt798m
14Thi công khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt145,4m
15Cắt khe co, khe dãn, khe dọc( chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt30,07100 m
16Gia công lan canTheo HSTK được duyệt2,2Tấn
17Bu lông D16x300Theo HSTK được duyệt452cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.955,72m2
19Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt157,5m2
H Bó đường
1Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt87,57m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt1.702m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt370m
I Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt5,02m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,2m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,83m3
4Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,02Tấn
5Lắp đặt bu long M22mm, L=1000mmTheo HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại biển trònTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại biển tròn + tam giácTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại tam giác + bát giác D700mmTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại biển bát giác D700mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại tam giác cạnh A700mmTheo HSTK được duyệt6cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmTheo HSTK được duyệt3cái
12Lắp đặt cột và biển đèn xanh đỏ dán phản quangTheo HSTK được duyệt4cái
13Vận chuyển cột biển báo đến công trìnhTheo HSTK được duyệt2ca
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt179,97m2
J Cấp điện, cấp nước, chống sét
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,04m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,08m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt0,76m2
4Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt1Bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt1Tủ
6Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại thép mạ L40x4Theo HSTK được duyệt5m
K Điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,06100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,03100 m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,4m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,56m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,21100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt4,1100 m
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt4Bộ
8Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại thép mạ L40x4Theo HSTK được duyệt20m
9Kéo dây, cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4X16)mm2Theo HSTK được duyệt1,9100 m
10Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4X6)mm2Theo HSTK được duyệt4,1100 m
11KM cột M16x240x240x500Theo HSTK được duyệt4Bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt4Cột
13Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt4Bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt0,5100 m
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt4Bảng
16Bộ Cầu đấu dây vặn vít UKH 240Theo HSTK được duyệt8cái
17Hộp đấu cáp hạ thế CELLPACKTheo HSTK được duyệt4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
L Hào cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,98100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,61100m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được duyệt36,75m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt1,05100m2
M Chống sét
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt1,83m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,72m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,11m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,4m3
5KM M24x125Theo HSTK được duyệt1Bộ
6Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 100mTheo HSTK được duyệt1cái
7Cột đỡ kim thu sét 12mTheo HSTK được duyệt1Bộ
8Đai cố định kim cáp vào kim thu sétTheo HSTK được duyệt10cái
9Bộ giằng néo, tăng đơ, ốc siết cápTheo HSTK được duyệt3Bộ
10Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,3100 m
12Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo HSTK được duyệt30m
13Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2400 kèm đầu kẹpTheo HSTK được duyệt10Cọc
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo HSTK được duyệt2Cái
15Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa (5%)Theo HSTK được duyệt1Bộ
16Bộ đếm sét LivaTheo HSTK được duyệt1Bộ
N Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,83100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,57100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt21,84m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt2,08100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
6Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mmTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=D42x25mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mmTheo HSTK được duyệt21cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2Bộ
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,7100 m
O Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,03100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,02100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,21m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,06Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,06Tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,52m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,01Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,05Tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,78m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,2m3
11Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt22,8m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt22,8m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt11,64m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,26m3
15Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,21Tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt19,98m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt15,82m2
18Thanh chốt cổngTheo HSTK được duyệt2cái
19Khóa cổngTheo HSTK được duyệt2cái
20Bản lề inox cổngTheo HSTK được duyệt15cái
P Tường rào
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt92,75m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt1.672,3m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt1.672,3m2
4Gia công hoa sắt, tường ràoTheo HSTK được duyệt7,64Tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt278,21m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt396,54m2
Q Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng giá gói thầu là 261.674.000 đồng, chỉ được sử dụng cho khối lượng phát sinh hợp lý những công việc phạm vi ngoài hợp đồngLập dự toán chi tiết261.674.000khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85253855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
3 Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên nghành dân dụng trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).21
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - Đặc điểm thiết bị: Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Cần cẩu bánh hơi - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 6 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).4
4 Lu rung * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
5 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).6
6 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
7 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
9 Máy trộn vữa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.4
10 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.4
11 Máy đầm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.4
12 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 10 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
13 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
14 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Nấu và sơn kẻ đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->