Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580293 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 22:01:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là689.814.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.962.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng, Cấp III. Nhà thầu đính kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 321.913.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng ; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | : Nhà thầu cung cấp bản gốc (bản dấu mộc đỏ hay còn gọi là bản chính) các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,052 | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,052 | |
| 3 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 2,9mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 43,419 | |
| 4 | Thép bản dày 5mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 1,234 | |
| 5 | Thép bản dày 10mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 6,594 | |
| 6 | Bu lông M14 L=250mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,041 | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,041 | |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 36,47 | |
| 10 | Thép bản dày 10mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 4,946 | |
| 11 | Bu lông M12 L=120mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,143 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,143 | |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 145,407 | |
| 15 | Thép V30x30x3mm mạ kẽm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,912 | |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn cong đầu tôn | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,419 | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,265 | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,265 | |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 272,025 | |
| 20 | Lợp vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,913 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,043 | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,042 | |
| 23 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 2,9mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 33,805 | |
| 24 | Thép bản dày 5mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 2,478 | |
| 25 | Thép bản dày 10mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 6,594 | |
| 26 | Bu lông M14 L=250mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,031 | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,031 | |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 30,832 | |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,943 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,074 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,074 | |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 75,081 | |
| 34 | Thép V30x30x3mm mạ kẽm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,543 | |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn cong đầu tôn | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,353 | |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,038 | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,026 | |
| 38 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 38,643 | |
| 39 | Lợp vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,041 | |
| 40 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,96 | |
| 41 | Vận chuyển đất bê tông phá dỡ ra khỏi công trình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,96 | |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ khoan | 40 | |
| 43 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,499 | |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đà kiềng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,057 | |
| 45 | SXLD cốt thép đà kiềng, đkính cốt thép 06mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,016 | |
| 46 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,015 | |
| 47 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,075 | |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,244 | |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông cột | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,074 | |
| 50 | SXLD cốt thép cột cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,012 | |
| 51 | SXLD cốt thép cột cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,02 | |
| 52 | Bê tông xà dầm DVS, đá 1x2 mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,513 | |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông xà dầm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,11 | |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, DVS cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,016 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,055 | |
| 56 | Bê tông các chi tiết, đá 1x2 mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,927 | |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông các chi tiết | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,189 | |
| 58 | SXLD cốt thép các chi tiết đkính 06mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,035 | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép các chi tiết đkính 08mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,029 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép các chi tiết đkính 12mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,03 | |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,116 | |
| 62 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,212 | |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,939 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,038 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,211 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,24 | |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, blamri nhôm kính mờ dày 5ly + khóa tay nắm tròn (VT + luôn công) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,04 | |
| 68 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly + chốt cài (VT + luôn công) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,048 | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,048 | |
| 71 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x1,8mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 20,449 | |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,141 | |
| 73 | Trần Prima khung kim loại nổi (VT+NC) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12,3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,498 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35,048 | |
| 76 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 1,71 | |
| 77 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,24 | |
| 78 | Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 4,26 | |
| 79 | Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,196 | |
| 80 | Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,339 | |
| 81 | Trát đắp phào đơn, vữa xi măng mác 100 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60,96 | |
| 82 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,308 | |
| 83 | Ốp gạch tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, cao h=1,5m | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,9 | |
| 84 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm vữa xi măng mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,528 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,834 | |
| 86 | Băm nhám mặt tường hiện hữu để ốp gạch | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,82 | |
| 87 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,498 | |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, các chi tiết ngoài nhà | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 33,298 | |
| 89 | Bả bằng matít vào tường... trong nhà | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 41,062 | |
| 90 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, các chi tiết trong nhà | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,339 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,796 | |
| 92 | Sơn tường, cột, dầm, trần, các chi tiết trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 43,401 | |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D90x2,6mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,032 | |
| 94 | Co PVC D90 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 95 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 4,352 | |
| 96 | Bê tông móng, rộng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,256 | |
| 97 | Bê tông móng, rộng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,256 | |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100M2 | 0,006 | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,015 | |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,137 | |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100M2 | 0,007 | |
| 102 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,017 | |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,05 | |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100M2 | 0,105 | |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,002 | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,007 | |
| 107 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,802 | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 8,1 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 11,51 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 1,984 | |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,5 | |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 114 | Đắp đất công trình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,901 | |
| 115 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 1,053 | |
| 116 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,041 | |
| 117 | Bê tông móng, rộng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,051 | |
| 118 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100M2 | 0,004 | |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,002 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,961 | |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,038 | |
| 122 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,002 | |
| 123 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,002 | |
| 124 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 0,181 | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 4,525 | |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 0,72 | |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D21x1,7mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,06 | |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D27x1,9mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,12 | |
| 130 | Lắp đặt van PVC, D27mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 131 | Co PVC D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 132 | Co PVC D27 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 133 | Nối PVC răng ngoài D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 134 | Nối PVC răng trong D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 135 | Tê giảm PVC D27-21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 136 | Co giảm PVC D27-21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 137 | Tê PVC D27 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D34x2,2mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D90x2,6mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D114x4,5mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,12 | |
| 142 | Co PVC D34 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 143 | Giảm D60/34 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 144 | Co PVC D60 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 145 | Co PVC D90 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 146 | Y nhựa PVC D90 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 147 | Co PVC D114 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 148 | Y nhựa PVC D114 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 149 | Lắp đặt lavabo | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 150 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (nhựa) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 154 | Lắp đặt vòi xả thùng nước D21 Inox | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 155 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 157 | Keo non | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 159 | Lắp đèn Led Panel âm trần D135 12w | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 160 | Viền + Mặt 1 công tắc | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 161 | Viền + Mặt 2 công tắc | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 162 | Viền + Mặt MCB | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 163 | Lắp đặt đế âm tường | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 4 | |
| 164 | Lắp đặt công tắc | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 165 | Dây dẫn điện CV - 1x1,5 mm2 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 50 | |
| 166 | Dây dẫn điện CV - 1x2,5 mm2 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 35 | |
| 168 | Tắc kê nhựa | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bịch | 2 | |
| 169 | Băng keo điện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 170 | Đinh vít 3phân | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,2 | |
| 171 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | |
| 172 | Cắt khe BT tông nền sân bê tông hiện hữu để phá dỡ | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 0,2 | |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15,86 | |
| 174 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,06 | |
| 175 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,005 | |
| 176 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra khỏi công trình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,165 | |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,19 | |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,179 | |
| 179 | Đắp đất nền công trình | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 14,441 | |
| 180 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,01 | |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | |
| 182 | Lắp đặt cống HDPE D300 1 vách dày 19mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,011 | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5,6mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,64 | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,01 | |
| 185 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 186 | Keo non | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 187 | Máy bơm nước 2HP chìm loại có phau + phụ kiện (ống nhựa mềm…) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 188 | Tắc kê nhựa | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bịch | 3 | |
| 189 | Băng keo điện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 190 | Đinh vít 3phân | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,2 | |
| 191 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 20 | |
| 192 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 40 | |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 195 | Viền + Mặt MCB | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,568 | |
| 197 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,101 | |
| 198 | Bê tông móng, rộng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,179 | |
| 199 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,01 | |
| 200 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,011 | |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,408 | |
| 202 | Vận chuyển đất đào còn dư ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,16 | |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,169 | |
| 204 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,006 | |
| 205 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,011 | |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,353 | |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,029 | |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,255 | |
| 209 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,76 | |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 211 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 2HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 5 | |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 1,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 213 | Máy điều hòa treo tường 2HP Inverter + cáp khiển (Tương đương DaiKin) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 214 | Máy điều hòa treo tường 1,5HP Inverter + cáp khiển (Tương đương DaiKin) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 215 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | |
| 216 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | |
| 217 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,5 | |
| 218 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | |
| 219 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 220 | Lắp đặt lơi PVC D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 221 | Keo dán ống | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,25 | |
| 222 | Băng keo điện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 4 | |
| 223 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,6 | |
| 224 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 120 | |
| 225 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 160 | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 52 | |
| 227 | Nối ống trắng cứng D16 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 228 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 229 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 230 | Lắp đặt hộp nổi MCB | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 7 | |
| 231 | Cùm giữ ống bằng Inox D21 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 232 | Tắc kê nhựa | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bịch | 14 | |
| 233 | Đinh vít 3phân | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,4 | |
| 234 | Đinh vít 5phân | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,5 | |
| 235 | Bu lông + tắc kê 6ly 3phân | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 28 | |
| 236 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 16 | |
| 237 | Lắp đặt bóng đèn 0,6m nhôm nhựa | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 1 | |
| 238 | Lắp đặt bóng đèn Led 1,2m nhôm nhựa (của máng đèn 1x1,2m) | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 55 | |
| 239 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 70 | |
| 240 | Băng keo điện | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 241 | Tắc kê nhựa | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bịch | 5 | |
| 242 | Đinh vít | Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.89814E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.962.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là689.814.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.962.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng, Cấp III. Nhà thầu đính kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 321.913.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng ; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi