Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674952-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo
Số hiệu KHLCNT 20220580293
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 22:01:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 459,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là689.814.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.962.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng, Cấp III. Nhà thầu đính kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 321.913.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng ; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo
Sửa chữa cải tạo Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây – Chợ Gạo
40 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1) Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng HTC . Địa chỉ: Đường số 09, KDC Long Thạnh Hưng, Thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. (2) * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY , địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. (3) Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương. Địa chỉ: 139C, QL60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 900 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
: Nhà thầu cung cấp bản gốc (bản dấu mộc đỏ hay còn gọi là bản chính) các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công cột bằng thép hình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,052
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,052
3 Thép ống mạ kẽm D90 dày 2,9mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 43,419
4 Thép bản dày 5mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 1,234
5 Thép bản dày 10mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 6,594
6 Bu lông M14 L=250mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,041
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,041
9 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 36,47
10 Thép bản dày 10mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 4,946
11 Bu lông M12 L=120mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
12 Gia công xà gồ thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,143
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,143
14 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 145,407
15 Thép V30x30x3mm mạ kẽm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,912
16 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn cong đầu tôn Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,419
17 Gia công giằng mái thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,265
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,265
19 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 272,025
20 Lợp vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,913
21 Gia công cột bằng thép hình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,043
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,042
23 Thép ống mạ kẽm D90 dày 2,9mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 33,805
24 Thép bản dày 5mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 2,478
25 Thép bản dày 10mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 6,594
26 Bu lông M14 L=250mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,031
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,031
29 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 30,832
30 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,943
31 Gia công xà gồ thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,074
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,074
33 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 75,081
34 Thép V30x30x3mm mạ kẽm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,543
35 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn cong đầu tôn Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,353
36 Gia công giằng mái thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,038
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,026
38 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 38,643
39 Lợp vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,041
40 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,96
41 Vận chuyển đất bê tông phá dỡ ra khỏi công trình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,96
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật lỗ khoan 40
43 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,499
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đà kiềng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,057
45 SXLD cốt thép đà kiềng, đkính cốt thép 06mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,016
46 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,015
47 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,075
48 Bê tông cột, tiết diện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,244
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông cột Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,074
50 SXLD cốt thép cột cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,012
51 SXLD cốt thép cột cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,02
52 Bê tông xà dầm DVS, đá 1x2 mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,513
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông xà dầm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,11
54 SXLD cốt thép xà dầm, DVS cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,016
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,055
56 Bê tông các chi tiết, đá 1x2 mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,927
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông các chi tiết Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,189
58 SXLD cốt thép các chi tiết đkính 06mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,035
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép các chi tiết đkính 08mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,029
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép các chi tiết đkính 12mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,03
61 Đắp cát nền móng công trình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,116
62 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,212
63 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,939
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,038
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,211
66 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 8,24
67 Cửa đi khung nhôm hệ 700, blamri nhôm kính mờ dày 5ly + khóa tay nắm tròn (VT + luôn công) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 7,04
68 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly + chốt cài (VT + luôn công) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,2
69 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,048
70 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,048
71 Xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x1,8mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 20,449
72 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,141
73 Trần Prima khung kim loại nổi (VT+NC) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 12,3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,498
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 35,048
76 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 1,71
77 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,24
78 Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 4,26
79 Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 19,196
80 Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,339
81 Trát đắp phào đơn, vữa xi măng mác 100 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 60,96
82 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,308
83 Ốp gạch tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, cao h=1,5m Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 36,9
84 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm vữa xi măng mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 9,528
85 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 11,834
86 Băm nhám mặt tường hiện hữu để ốp gạch Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 5,82
87 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,498
88 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, các chi tiết ngoài nhà Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 33,298
89 Bả bằng matít vào tường... trong nhà Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 41,062
90 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, các chi tiết trong nhà Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,339
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 58,796
92 Sơn tường, cột, dầm, trần, các chi tiết trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 lớp lót 2 lớp phủ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 43,401
93 Lắp đặt ống PVC D90x2,6mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,032
94 Co PVC D90 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
95 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 4,352
96 Bê tông móng, rộng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,256
97 Bê tông móng, rộng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,256
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100M2 0,006
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,015
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,137
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100M2 0,007
102 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,017
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,05
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100M2 0,105
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,002
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,007
107 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,802
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 8,1
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 11,51
110 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 1,984
111 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,5
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
113 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
114 Đắp đất công trình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,901
115 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 1,053
116 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,041
117 Bê tông móng, rộng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,051
118 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100M2 0,004
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,002
120 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,961
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,038
122 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,002
123 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,002
124 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M3 0,181
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 4,525
126 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật M2 0,72
127 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
128 Lắp đặt ống PVC D21x1,7mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,06
129 Lắp đặt ống PVC D27x1,9mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,12
130 Lắp đặt van PVC, D27mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
131 Co PVC D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
132 Co PVC D27 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
133 Nối PVC răng ngoài D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
134 Nối PVC răng trong D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
135 Tê giảm PVC D27-21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
136 Co giảm PVC D27-21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
137 Tê PVC D27 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
138 Lắp đặt ống PVC D34x2,2mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,04
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,03
140 Lắp đặt ống PVC D90x2,6mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,08
141 Lắp đặt ống PVC D114x4,5mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,12
142 Co PVC D34 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
143 Giảm D60/34 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
144 Co PVC D60 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
145 Co PVC D90 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
146 Y nhựa PVC D90 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
147 Co PVC D114 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
148 Y nhựa PVC D114 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
149 Lắp đặt lavabo Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
150 Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
151 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
152 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
153 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (nhựa) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
154 Lắp đặt vòi xả thùng nước D21 Inox Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
155 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
156 Lắp đặt phễu thu Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
157 Keo non Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cuộn 1
158 Lắp đặt MCB 1P-6A Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
159 Lắp đèn Led Panel âm trần D135 12w Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4
160 Viền + Mặt 1 công tắc Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
161 Viền + Mặt 2 công tắc Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
162 Viền + Mặt MCB Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
163 Lắp đặt đế âm tường Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật hộp 4
164 Lắp đặt công tắc Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
165 Dây dẫn điện CV - 1x1,5 mm2 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 50
166 Dây dẫn điện CV - 1x2,5 mm2 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 30
167 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 35
168 Tắc kê nhựa Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bịch 2
169 Băng keo điện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cuộn 1
170 Đinh vít 3phân Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,2
171 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,1
172 Cắt khe BT tông nền sân bê tông hiện hữu để phá dỡ Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10m 0,2
173 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 15,86
174 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,06
175 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,005
176 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra khỏi công trình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,165
177 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,19
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,179
179 Đắp đất nền công trình Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 14,441
180 Trải tấm nilon chống mất nước BT Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,01
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,1
182 Lắp đặt cống HDPE D300 1 vách dày 19mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,011
183 Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5,6mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,64
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,01
185 Lắp đặt co PVC D90 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
186 Keo non Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cuộn 1
187 Máy bơm nước 2HP chìm loại có phau + phụ kiện (ống nhựa mềm…) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
188 Tắc kê nhựa Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bịch 3
189 Băng keo điện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cuộn 1
190 Đinh vít 3phân Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,2
191 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 20
192 Lắp đặt hộp đấu dây Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
193 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 40
194 Lắp đặt MCB 2P-20A Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
195 Viền + Mặt MCB Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,568
197 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,101
198 Bê tông móng, rộng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,179
199 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,01
200 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,011
201 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,408
202 Vận chuyển đất đào còn dư ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,16
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,169
204 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,006
205 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,011
206 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,353
207 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,029
208 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 14,255
209 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 0,76
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
211 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 2HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật máy 5
212 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 1,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật máy 2
213 Máy điều hòa treo tường 2HP Inverter + cáp khiển (Tương đương DaiKin) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5
214 Máy điều hòa treo tường 1,5HP Inverter + cáp khiển (Tương đương DaiKin) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
215 Lắp đặt ống đồng đường kính 6mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 60
216 Lắp đặt ống đồng đường kính 12mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 60
217 Lắp đặt ống PVC D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,5
218 Lắp đặt co PVC D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 14
219 Lắp đặt tê PVC D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
220 Lắp đặt lơi PVC D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
221 Keo dán ống Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,25
222 Băng keo điện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cuộn 4
223 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,6
224 Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 120
225 Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 160
226 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 52
227 Nối ống trắng cứng D16 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 15
228 Lắp đặt MCB 2P-25A Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
229 Lắp đặt MCB 2P-20A Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
230 Lắp đặt hộp nổi MCB Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật hộp 7
231 Cùm giữ ống bằng Inox D21 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 40
232 Tắc kê nhựa Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bịch 14
233 Đinh vít 3phân Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,4
234 Đinh vít 5phân Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,5
235 Bu lông + tắc kê 6ly 3phân Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 28
236 Lắp đặt nẹp nhựa 3cm Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 16
237 Lắp đặt bóng đèn 0,6m nhôm nhựa Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bóng 1
238 Lắp đặt bóng đèn Led 1,2m nhôm nhựa (của máng đèn 1x1,2m) Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bóng 55
239 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 70
240 Băng keo điện Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật cuộn 2
241 Tắc kê nhựa Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật bịch 5
242 Đinh vít Theo mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 0,1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.89814E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.962.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là689.814.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.962.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng, Cấp III. Nhà thầu đính kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 321.913.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng ; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->