Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 01:26:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,080,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp II trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu nộp kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo thẩm định của cơ quan chuyên môn,…; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà công nghiệp; có ≥ 08 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên đang có hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 3 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu và quyết định phân công công việc).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN; có ≥ 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện; có ≥ 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 1 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng Trụ sở Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Nghệ An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực xây lắp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). Lưu ý: * Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai khi nộp HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 31, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 554144. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983.037.314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,47 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43,267 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,72 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,398 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,044 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,725 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,521 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,286 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 161,785 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,788 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,789 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 100,584 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,126 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,344 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 54,796 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, móng bồn hoa vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,435 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 45,125 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá đá xẻ vào tường 100x200mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 55,11 | m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,885 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,054 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,649 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,596 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 39,331 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,578 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,331 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,157 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,926 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 75,193 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,96 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22,707 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 172,165 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,422 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,775 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,686 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,78 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,159 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 176,47 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 84,089 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 84,089 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 84,089 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can, tay vịn gỗ 60x80, song sắt bằng thép lá tiết diện 50x5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 65,12 | m |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,257 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,019 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,591 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 244,207 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 224,264 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,776 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,513 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.188,699 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 33,864 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3.537,425 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 186,001 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 236,852 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 151,828 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 109,53 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 179,38 | m |
| 60 | Láng trần sảnh, sênô, sàn vệ sinh dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 273,625 | m2 |
| 61 | Chống thấm bằng tấm bitum dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 273,625 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 809,695 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3.136,779 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 718,075 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.222,563 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3.820,99 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 315,776 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 925,097 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn granit kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 59,843 | m2 |
| 70 | Lát đá sảnh, bậu cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 63,508 | m2 |
| 71 | Thi công sàn sân khấu hội trường (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 63,115 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 268,048 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 46,592 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 150x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 86,1 | m2 |
| 75 | Công tác cắt, mài cạnh gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 625,04 | md |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 28,88 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 57,987 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 333,469 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao chống ẩm dày 1.2cm, khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 59,843 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao dày 1.2cm, khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.177,332 | m2 |
| 81 | Trần nhôm Linear B-Shaped 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,522 | m2 |
| 82 | Trần nhôm đục lỗ Lay-in | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 80,742 | m2 |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac HPL, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 33,912 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 179,64 | m2 |
| 85 | Hệ thống lam nhôm chắn nắng hình chữ Z | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 117,312 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,242 | tấn |
| 87 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,296 | tấn |
| 88 | Lắp dựng dầm thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,296 | tấn |
| 89 | Vận chuyển, bốc dỡ dầm thép, có khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,296 | tấn |
| 90 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,043 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,188 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,242 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27,386 | m3 |
| 94 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 233,643 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,495 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 97,3 | md |
| 97 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.200 | cái |
| 98 | Khung U nẹp kính cường lực (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 28,4 | md |
| 99 | Ray và các phụ kiện cửa trượt tự động (motor điện 1 chiều, bộ điều khiển micro processing control, cảm biến hồng ngoại, kẹp inox ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Nắp mặt inox 230x100x65mm (304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,12 | md |
| 102 | Khóa điện kết nối với cửa tự động, dùng điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Kẹp kính Inox 304 dùng cho cửa tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Kính cường lực 12 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,928 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay (khung bao, tấm gỗ nhựa Composite dày 4cm; trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay (khung bao, tấm gỗ nhựa Composite dày 4cm; trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 107 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37,73 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,996 | m2 |
| 109 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 97,024 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm kính cánh mở hất (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 148,16 | m2 |
| 111 | Vách nhôm kính cố định (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 172,144 | m2 |
| 112 | Vách mặt dựng (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25,956 | m2 |
| 113 | Ốp tường bằng tấm nhựa Nano vân gỗ (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 107,758 | m2 |
| 114 | Ốp tường bằng lam nhựa Nano vân gỗ, lam nổi (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32,7 | m2 |
| 115 | Phào cổ trần , phào chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 116,559 | md |
| 116 | Vách tiêu âm hội trường (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 273,156 | m2 |
| 117 | Cửa thép chống cháy (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,84 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,904 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,761 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,761 | 100m2 |
| 121 | MCCB-250A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 122 | MCCB-100A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 123 | MCCB-80A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | MCB-20A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | MCB-16A-1P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Đồng hồ đo Ampe kế (0-500v) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Đồng hồ đo Vol kế (0-500v) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Chuyển mạch vôn V/S | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 132 | Vỏ Tủ điện kín nước KT 1000x800x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 133 | MCB-20A-3P, 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 134 | MCB-20A-1P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Đồng hồ đo Ampe kế (0-500v) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Đồng hồ đo Vol kế (0-500v) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Chuyển mạch vôn V/S | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 141 | Vỏ Tủ điện ATS KT 600x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 142 | Vỏ Tủ điện tầng KT 600x400x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 143 | Vỏ tủ điện 4-8 at | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | tủ |
| 144 | MCB-100A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 145 | MCB-80A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 146 | MCB-50A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 147 | MCB-25A-3P, 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 148 | MCB-40A-3P, 16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 149 | MCB-60A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 150 | MCB-40A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 151 | MCB-30A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 152 | MCB-25A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 153 | MCB-20A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 154 | MCB-16A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37 | cái |
| 155 | MCB-10A-2P, 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Cáp pvc/xlpe/cu - 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 105 | m |
| 157 | Dây PE - pvc/cu 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 158 | Cáp pvc/xlpe/cu - 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 159 | Dây PE - pvc/cu 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 160 | Cáp pvc/xlpe/cu - 4x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 161 | Cáp pvc/xlpe/cu - 4x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | m |
| 162 | Cáp pvc/xlpe/cu - 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | m |
| 163 | Dây PE - pvc/cu 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 164 | Dây PE - pvc/cu 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | m |
| 165 | Dây PE - pvc/cu 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | m |
| 166 | Dây pvc/pvc/cu 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 180 | m |
| 167 | Dây pvc/pvc/cu 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 656 | m |
| 168 | Dây PE - pvc/cu 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 180 | m |
| 169 | Dây pvc/pvc/cu 2x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 170 | Dây PE - pvc/cu 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 656 | m |
| 171 | Dây pvc/pvc/cu 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.885 | m |
| 172 | Dây pvc/pvc/cu 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.317 | m |
| 173 | Ống nhựa xoắn d50 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 125 | m |
| 174 | Ống nhựa xoắn d32 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 175 | Ống nhựa xoắn d25 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 656 | m |
| 176 | Ống nhựa xoắn d16 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.811 | m |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - Công tắc xoay chiều đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - Công tắc xoay chiều đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 132 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 185 | Đèn neon bóng 1x40W - 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 186 | Đèn neon bóng 2x40W - 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 187 | Đèn lốp áp trần 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 188 | Đèn Led PANEL 18W, lắp chìm d160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 98 | bộ |
| 189 | Đèn led hắt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 130 | m |
| 190 | Đèn PANEL dài 1,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 191 | Đèn PANEL dài 160x160x14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 192 | Đèn PANEL dài 600x600x50W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 193 | Quạt trần + hộp số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 194 | Quạt hút 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17 | máy |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | máy |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 198 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 28.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | máy |
| 199 | Ống đồng D9.5 dày 0.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,8 | 100m |
| 200 | Ống đồng D6,4 dày 0.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 201 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,8 | 100m |
| 202 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 203 | Ống dẫn nước ngưng D27/C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,3 | 100m |
| 204 | Mặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạt vi tính RJ45 Cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 39 | tủ |
| 205 | Switch 48 ports 10/100/1000 Mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 206 | Patch Panel AMP 48 ports - Cat 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | phiến |
| 207 | Dây nhảy cat6 (1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 39 | dây |
| 208 | Cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 114 | 10 m |
| 209 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | thiết bị |
| 210 | ống nhựa SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 793 | m |
| 211 | Lắp đặt Bộ điều kiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 213 | Lắp đặt Bộ đẩy công suât | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 214 | Lắp đặt Loa âm trần công suất 6w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Loa treo tường công suất 24w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Cáp 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 470 | m |
| 217 | Ống nhựa SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 470 | m |
| 218 | Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 219 | Lắp đặt Thiết bị Hội nghị truyền hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Hệ thống Thiết bị Hội nghị truyền hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Camera IP Hồng Ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch rb260gs 5 cổng 10/100/1000 mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Cáp mạng cat5e utp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 28,2 | 10 m |
| 226 | ống nhựa SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 282 | m |
| 227 | Lắp đặt Tivi 50 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Máy bơm nước sinh hoạt(q=5,0m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 230 | Van phao,d40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Xí bệt két thấp + hộp cuộn giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 232 | Vòi mềm rửa xí d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 234 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9 | máy |
| 235 | Lavabô 1 vòi + vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 236 | Lavabô inox 2 chậu + vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 238 | Máy sấy tay tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | máy |
| 239 | Công tác ốp đá Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,975 | m2 |
| 240 | Giá đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 241 | Vòi nước inox d15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 242 | Phễu thu nước inox kt: (120x120)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 244 | Giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 245 | Hộp giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 246 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 247 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,33 | 100m |
| 248 | Ống nước lạnh ppr-pn10,d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 249 | Ống nước nóng ppr-pn20,d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 250 | Mối nối mềm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 251 | Mối nối mềm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 252 | Van chặn pp-r,d40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Van chặn pp-r,d32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 254 | Van chặn pp-r,d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 255 | Cút nhựa pp-r,d40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 256 | Cút nhựa pp-r,d32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 257 | Cút nhựa pp-r,d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 258 | Cút nhựa pp-r,d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 259 | Cút ren trong pp-r,d25-15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 59 | cái |
| 260 | Tê nhựa pp-r,d40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 261 | Tê nhựa pp-r,d32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 262 | Tê nhựa pp-r,d32-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 263 | Tê nhựa pp-r,d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 264 | Tê nhựa pp-r,d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 265 | Tê trong pp-r,d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 266 | Măng sông ppr,d32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 267 | Măng sông ppr,d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 268 | Măng sông ppr,d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 269 | Nút bịt nhựa,D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 34 | cái |
| 270 | Nút bịt nhựa,D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47 | cái |
| 271 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 272 | Ống nhựa pvc Class 2, D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 273 | Ống nhựa pvc Class 2, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,78 | 100m |
| 274 | Ống nhựa pvc Class 2, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,87 | 100m |
| 275 | Ống nhựa pvc Class 2, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 276 | Ống nhựa pvc Class 2, D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 277 | Ống nhựa pvc Class 2, D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 278 | Cút nhựa 135, D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 279 | Cút nhựa 135, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 280 | Cút nhựa 135, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 281 | Cút nhựa 90, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 282 | Cút nhựa 90, D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 283 | Tê nhựa 90, D76/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 284 | Tê nhựa 135, D125/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 285 | Tê nhựa 135, D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 286 | Tê nhựa 135, D90/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 287 | Tê Y 135, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 288 | Tê Y 135, D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 289 | Tê Y 135, D90/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 290 | Côn thu nhựa, D76/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 291 | Nút bịt nhựa, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 292 | Nút bịt nhựa, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 293 | Nút bịt nhựa, D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 294 | Đào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,48 | m3 |
| 295 | Đắp đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,48 | m3 |
| 296 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | m |
| 297 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 96 | m |
| 298 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 299 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 300 | Cọc tiếp địa L63X63X5, L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14 | cọc |
| 301 | Chân bật fi8-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 85 | cái |
| 302 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 303 | Cáp PVC, CV,CU- 1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 304 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,852 | m3 |
| 305 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,467 | m3 |
| 306 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,751 | m3 |
| 307 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,632 | m3 |
| 308 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,125 | tấn |
| 309 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 310 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 311 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 33,198 | m2 |
| 312 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,677 | m2 |
| 313 | Lắp đặt tấm đan bê tông, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| B | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,066 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,118 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,363 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,018 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,153 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,534 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,174 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,557 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,043 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,557 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 41,88 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32,26 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,9 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,118 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11,22 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,884 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30,66 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32,26 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30,66 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 51,16 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,68 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,125 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,125 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,98 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 45 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính cánh mở hất (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,344 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,344 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | MCB-20A-2P,6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 57 | m |
| 58 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC Class 2, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 60 | Cút nhựa D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| C | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2839 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,123 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,752 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,041 | m3 |
| 9 | Bulong neo chân móng D16, L300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,512 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,104 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,071 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,438 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 64,707 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,039 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50,433 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,241 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung giàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,241 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,075 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,56 | md |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 64,707 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,76 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính cánh mở hất (trọn gói bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | MCCB-3P-20A,6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | MCB-2P-16A,6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35 | m |
| 44 | Tử phòng 3P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,05 | 10m3/1km |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50x2.6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25x2.3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van dừng - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van dừng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cặp bích |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 46,77 | m2 |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút điều kiển máy bơm từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, loại 3 cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 34 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | bình |
| 48 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy + Cấm lửa, cấm thuốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 50 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,1 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,6 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bình |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 800 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 950 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,9306 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,803 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,342 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,857 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,506 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,053 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,172 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,017 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,206 | 10m3/1km |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,445 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,439 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 33,452 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,527 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,262 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 564,547 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 266,5 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 830,427 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,545 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá Marble, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,056 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47,115 | m2 |
| 23 | Cổng xếp Inox tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11,1 | md |
| 24 | Đầu kéo hướng bằng từ (không ray) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Bộ chữ inox "ĐẢNG ỦY KHỐI DOANH NGHIỆP TỈNH NGHỆ AN" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Cột cờ Inox, H=7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 27 | Cờ tổ quốc, cờ đảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,129 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,054 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11,124 | 10m3/1km |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20,369 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 36,979 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,883 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,317 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,784 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,098 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,138 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,175 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,041 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,158 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,549 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,757 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 354,9 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 78,87 | m2 |
| 23 | Chống thấm bể nước bằng sikaproof membrane (quét 2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 82,403 | m2 |
| 24 | Gioăng cản nước vị trí mạch ngừng thi công: Sika waterbar V20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 48 | m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,746 | 100m3 |
| H | BÓ VỈA - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,941 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,355 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 101,53 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,126 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x250mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 70,516 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 748 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 162 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,752 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,115 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,456 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 294 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,493 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 149,94 | m2 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,9044 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,9044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,044 | 10m3/1km |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 7 | Nối thẳng nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Nối thẳng nhựa HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Nối thẳng nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nối ren trong nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Nối ren trong nhựa HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nối ren trong nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE D40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Van khóa D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Van khóa 1 chiều đồng D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van phao điện điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm, H=30m, Q=1.3L/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | m |
| 34 | Vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh, đường ống, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 57,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 54,4 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,619 | 1000v |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 60 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 60 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | m |
| 10 | Tủ điện hạ thế 1000x600x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Aptomat loại MCCB-3P-200A-20kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCCB-3P-160A-15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Aptomat loại MCCB-3P-100A-15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat loại MCCB-3P-40A-15kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Ống thép D100 (qua đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,856 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,788 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x340x340x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Đào rãnh, đường ống, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 60,86 | m3 |
| 8 | Đắp cát, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 57,28 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,705 | 1000v |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,15 | 100m |
| 11 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\pvc (2x6) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 200 | m |
| 12 | Cáp Cu\pvc (2x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 100 | m |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng 40A-2 lộ ra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Ống thép D100 (qua đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 15 | Aptomat 1P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 179 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa cho cột đèn L63x63x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 19 | Cột đền cao áp liền cần đơn + Cần đèn đơn+ bóng đèn LED 90W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Bộ đèn trụ trang trí sân vườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 24.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Điều hòa âm trần 28.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| N | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bộ sofa tiếp khách phòng Bí thư- Phó bí thư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Bàn họp ban chấp hành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bàn họp ban thường vụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc Bí thư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc Phó bí thư, Trưởng phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Bàn hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 112 | cái |
| 7 | Ghế làm việc Bí thư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Ghế làm việc Phó bí thư, Trưởng phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 9 | Ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 57 | Cái |
| 10 | Ghế họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Ghế hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 208 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu phòng phó Bí thư (tủ cao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Tủ tài liệu phòng phó Bí thư (tủ thấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Tủ tài liệu phòng Bí thư (tủ cao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Tủ tài liệu phòng Bí thư (tủ thấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Tủ tài liệu trưởng phòng, ban (tủ cao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 17 | Ốp Melamine vách tủ TL thấp Bí thư, Phó bí thư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,4429 | m2 |
| 18 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Bục đặt tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Bục đặt hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Rèm cầu vồng cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 156,72 | m2 |
| 22 | Màn nhung hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 46,65 | m2 |
| 23 | Hệ thống chữ Alu vàng cao 350mm 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| O | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Modem cân bằng tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Patch Panel AMP 48 ports | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Switch 48 ports 10/100/1000 Mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Tủ mạng Rack 6U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| P | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Thiết bị Hội nghị truyền hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Camera IP Hồng Ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng HDD 6TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Nguồn Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch switch rb260gs 5 cổng 10/100/1000 mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Smart Tivi 50 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Màn LED KT (6,72x2,08)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đẩy công suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Loa âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Loa treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Micro cổ cò không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Micro cầm tay không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=85m3/h; H=45m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=85m3/h; H=45m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 loop 1280 địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Đầu báo khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47 | đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | nút |
| 8 | Đèn báo cháy vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Cỏ lá tre, cao 10-30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 197 | m2 |
| 2 | Cây Cau vua (thân cao 3-3,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cây |
| 3 | Cây bàng Đài Loan (đường kính thân 7-8cm, cao 2,5-3m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | cây |
| 4 | Cây Ngâu tán tròn, cao 70-80cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 48 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp II trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu nộp kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo thẩm định của cơ quan chuyên môn,…; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà công nghiệp; có ≥ 08 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên đang có hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 3 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu và quyết định phân công công việc).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN; có ≥ 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện; có ≥ 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộgói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 1 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 3 |
| 5 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc 70 kg | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 3 |
| 10 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt- ĐVT: cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi