Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, nội thất hội trường phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mỹ Hào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, nội thất hội trường phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mỹ Hào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 07:29:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,759,596,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.639E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.488.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành có trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, e-mail hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì Chủ đầu tư có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, nội thất hội trường phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mỹ Hào Mua sắm trang thiết bị, nội thất hội trường phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mỹ Hào 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính của 3 năm (2019, 2020, 2021) + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015, phạm vi chứng nhận: Sản xuất và kinh doanh sản phẩm nội thất. + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. + Và các giấy tờ khác theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của hàng hóa là lâu dài. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng cho việc bảo trì, sửa chữa sau khi kết thúc thời hạn bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Mỹ Hào Mỹ Hào, địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT; địa chỉ: Thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên + Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông - Phường Hiến Nam - Thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thư ký | 1 | chiếc | KT: 1200x600x760mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu Phần mặt bàn có kích thước khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Phần chân bàn được làm bằng khung dày 40mm, lồng ván dày 12mm hai mặtPhần yếm bàn khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm. Trên mặt yếm gắn hoa văn nổi trang trí tinh xảoSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 2 | Bàn để bằng khen | 2 | chiếc | KT: 2000x500x760mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩuPhần mặt bàn có kích thước khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Phần chân bàn được làm bằng khung dày 40mm, lồng ván dày 12mm hai mặtPhần yếm bàn khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm. Yếm sát đấtSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 3 | Bàn đầu hội trường | 4 | chiếc | KT: 2000x500x760mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩuPhần mặt bàn có kích thước khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Phần chân bàn được làm bằng khung dày 40mm, lồng ván dày 12mm hai mặtPhần yếm bàn khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm. Yếm sát đất. Trên mặt yếm gắn hoa văn nổi trang trí tinh xảoSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 4 | Bàn hội trường | 32 | chiếc | KT: 2000x400x760mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩuPhần mặt bàn có kích thước khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Phần chân bàn được làm bằng khung dày 40mm, lồng ván dày 12mm hai mặtPhần yếm bàn khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm. Yếm lửng.Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 5 | Ghế hội trường | 146 | chiếc | Kích thước: 430x510x1020mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩuThiết kế cấu tạo nên bởi ba phầnPhần mặt ghế làm bằng một tấm gỗ phẳng có kích thước 400x430x20mm. Hai góc trước bo R50mm.Phần khung chân ghế, có hai chân trước kích thước 430x50x30mm được làm tạo kiểu vuốt nhỏ dần đều đến đầu tiếp giáp mặt đất còn 30x35mm. Hai chân sau liền tựa lưng kích thước 930x50x30mm với dáng cong mềm mại, kết hợp với hai thanh 30x18mm hai bên và một thanh 90x18mm ở giữa có đục trang trí hình chữ thọ tinh xảo.Phần vai ghế bằng tấm gỗ 360x90x30mm liên kết định vị hai chân sau tạo thành mảng tựa lưng chắc chắn Liên kết giữa các chân ghế là các thanh gỗ có tiết diện 30x25mm và 50x20mm chắc khỏe Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 6 | Bục để tượng | 1 | chiếc | Kích thước: 650x650x1250mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu Bục được thiết kế gồm 3 phần: chân bục, thân bục và đài để tượngSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 7 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | KT: 800x550x1145mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩuBục được thiết kế gồm 3 phần: chân bục, thân bục và mặt bụcSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 8 | Tượng bác Hồ | 1 | chiếc | Chất liệu: Bằng thạch caoKích thước: Cao 800mm | ||
| 9 | Biển sân khấu | 4,4 | m2 | Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"KT: 8800x500mm | ||
| 10 | Biển khẩu hiệu 2 bên | 6,4 | m2 | Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng. KT: 8000x800mm x 2 bộ | ||
| 11 | Phông sân khấu | 64,7 | m2 | Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏĐộ chun: 3 (3m phẳng được 1m hoàn thiện theo chiều ngang)KT phông xanh: 8800x3600mmKT yếm: 8800x650mm x 3KT cờ đỏ: 2000x3600mmKT cánh gà: 1200x3600mm x 2 | ||
| 12 | Sao vàng, búa liềm | 1 | bộ | Chất liệu: Alu gương vàngKích thước: Ø500mm | ||
| 13 | Thảm trải sân khấu, phía trước bàn đầu hội trường và lối đi chính hội trường | 105 | m2 | Chất liệu sợi: 100% PPTrọng lượng sợi: 390 g/m2Tổng trọng lượng: khoảng 1800 g/m2Cấu trúc sợi: Sợi nối vòngKích cỡ nút dệt: 1/10Chiều cao sợi: 3mmLớp đế thứ nhất: Dêt sợi PPLớp đế thứ hai: Đế cước | ||
| 14 | Rèm gỗ | 2 | bộ | KT: 1800x1800mmChất liệu: gỗ thông (đã qua xử lý công nghiệp, chống cong vênh, mối mọt)Bản 50mm dày 2,8mm | ||
| 15 | Màn hình led cố định trong nhà | 3,1 | m2 | KT hiển thị: 2304x1344mmKhoảng cách điểm ảnh: 3mmChủng loại bóng LED: SMD 2121Cấu tạo bóng LED: 1R1G1BBóng LED: NationstarIC điều khiển: ICN 2038sIC hỗ trợ công nghệ PWM Tiết kiện điện gấp 3 lần module thông thườngKích thước Module LED: 192 x 192 mmĐộ phân giải module LED: 64 x 64 điểm ảnhĐiểm ảnh màn hình: 960 x 512 pixelKiểu quét: 1/32Mật độ điểm ảnh : 111.111 điểm ảnh/m2Mức xám: 8-16 bit màuSố màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màuĐộ sáng 1600cd/m2Tần số khung hình: 60HzTần số làm tươi: 3840HzGóc nhìn: ngang 140° |Dọc 140°Khoảng cách tối ưu: 3 métTỉ lỗi điểm: 1/10.000Chỉ số bảo vệ: IP43Nhiệt độ làm việc: -10°C -50°CĐộ ẩm làm việc: 10% - 50%RHĐiện áp làm việc: 5VDCCông suất tối đa: 488W/m2Công suất trung bình: 195W/m2Điện áp hoạt động: 220V-240V-ACTuổi thọ bóng LED: 100.000 giờĐạt các tiêu chuẩn sau: CE, FCC, CCC, Rohs, EMC, GB/T19001-2016/ISO9001:2015, GB/T 22080-2016 /ISO/IEC 27001:2013, GB/T24001-2016/ ISO 14001 2015, BG/T28001-2011/OHSAS 18001:2017, ISO 13485:2003 | ||
| 16 | Card thu tín hiệu | 1 | gói | Khả năng quản lý: ≥ 768x256 điểm ảnhĐầu ra: HUB 75 x 12Đầu vào: JR45 x2 | ||
| 17 | Nguồn chuyển đổi 5V60A | 1 | gói | Công suất: 300W (công suất thực)Quạt làm mát: đi kèmCó chứng chỉ sau: ISO 9001:2015 | ||
| 18 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | Xử lý: 1.31 triệu điểm ảnhNgang tối đa: 3840 pixel , Cao tối đa 1536 pixelInput: DVI *1, HDMI*1, CVBS*2, VGA*1, Audio* 2, USB*1Output: Gigabit Ethernet port x 2, Audio x1Control ports: USB-CFG*1, COM *1Đạt các tiêu chuẩn sau: FCC, CE, CE: Test Standards EN 62368-1:2014, CCC, GB/T ISO 9001-2008, GB/T24001-2016 ISO 14001:2015, Rohs, EZT reportPhần mềm setup bản quyền của hãng | ||
| 19 | Khung giá đỡ màn hình led | 3,1 | m2 | Sắt hộp mạ kẽm 20 x 40mmỐp Aluminum bo viền | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 21 | Loa toàn dải và loa kiểm tra sân khấu | 8 | chiếc | Công suất: 400WCông suất đỉnh: 800WĐộ nhạy: 98dBSPL đỉnh: 128dBGóc mở: 90x60 độTrở kháng: 8OhmĐáp tuyến tần số: 60Hz ~ 20KHzLoa thành phần:12” ferrite LF driver; 75mm voice coil, 1.75” HF driver; 44.4mm voice coilKích thước: 350x630x400mmTrọng lượng: 21,5kg | ||
| 22 | Loa siêu trầm | 2 | chiếc | Công suất: 700WĐáp tuyến tần số: 38Hz - 150HzĐộ nhạy: 102dBSPL đỉnh: 130,5dBLoa thành phần: 1x18"Trở kháng: 8OhmKích thước: 561 x 690x 572mmTrọng lượng: 45kg | ||
| 23 | Bộ khuếch đại công suất 4 kênh | 2 | chiếc | Công suất hoạt động: 4x 800W @ 8Ω, 4 x 1200W @ 4ΩNối cầu: 2 x 2400W @ 8ΩĐáp tuyến tần số: 20Hz - 30kHz +- 0.5dBTHD + N (rated power, 40/kHz)% | ||
| 24 | Thiết bị quản lý tần số âm thanh | 1 | chiếc | Kênh đầu ra: Main(R/L)/Center/SUB/SURR(L/R)Tỷ lệ S/N: MIC 85dB 1KHz 0dBMusic 100dB InputTHD: MIC/ Music 0.01% /0.03% 1KHz 0dBNgưỡng đầu vào max: MIC 200mV 1KHz 0dBMusic 1.5V InputNgưỡng đầu ra max:MIC/ Music 3Vrms S1KHz 0dBĐộ nhạy:MIC 15mV InputMusic 180mVTrở kháng đầu vào:MIC 10K(unbalanced)Music 47K(unbalanced)Trở kháng đầu ra: 300(balanced), 1K(unbalanced)Nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dBChức năng hạn chế phản hồi âm: 4 levels of feedback functionsTham số của các kênh:MIC/ Music Input, Double 10bands/7bandsPEQ+LPF+HPF, Gain:±20dBDouble10/7bands PEQ+LPF+HPF,Gain:±20dBL/R Main output, Mixer+Polarity+Limiter+GianCenter/SURR /SUB, Mixer+Polarity+3-bandsPEQ+LPF+HPF+Limiter+GainKích thước: 480×118×45 (mm)Trọng lượng: 3KG | ||
| 25 | Bàn điều khiển âm thanh chuyên nghiệp | 1 | chiếc | Đầu vào: 10 mono mic/line3 kênh stereo với 2-band EQ16 chương trình tạo hiệu quả aam thanh: time-delay effectsNeutrik mic XLRsNeutrik 1/4 inch jacksChức năng insert tại các kênhSuper wide gain DuoPreTM mic line input3 băng EQ với MusiQ2 pre-fade Aux sends1 post-fade Aux send1 internal FX sendIlluminated muteSound image panIlluminated PFL & peak warning indicatorCần gạt âm lượng ALPS 100mmStereo returns & playbackĐiều chỉnh ngưỡng với tất cả đầu vào12 bar metersMono/stereo function on auxes 1&2Monitor output sectionNguồn đầu ra Alt stereoCó thể định cấu hình âm thanh USB stereo audio in/out | ||
| 26 | Micro chuyên dụng không dây | 1 | chiếc | Dải tần sóng: 740Mhz - 820MHzSố kênh: 800 kênhDải tần đáp ứng: 50Hz - 18KHzKhoảng cách giữa bộ thiu và tay mic: xấp xỉ 55mKhoảng cách dải tần: 100KHzĐộ rộng băng thông: 80MHzTỷ lệ S/N: >= 50dBSóng mang ổn định: +/- 5KHzHiển thị: màn hình LCDNguồn cấp: 12VDC, 1250mATrở kháng đầu ra: 2.2KΩKết nối đầu ra: 2 XLR + 1 TRS 6.3mm | ||
| 27 | Micro để bục phát biểu siêu nhạy | 1 | chiếc | Được thiết kế với công tắc tắt tiếng và đèn báo LEDĐộ nhạy cao và độ ồn thấpĐược cung cấp nguồn bởi pin AA hoặc nguồn Phantom, tự động phát hiện và chuyển đổiĐầu ra cân bằng XLR tiêu chuẩnPolar Pattern: cardioidĐáp ứng tần số: 60Hz ~ 16kHzĐộ nhạy: -30dB ± 3dB (0dB = 1V / Pa ở 1kHz)Trở kháng đầu ra: 75Ω ± 30% (ở 1kHz)Điện áp hoạt động: nguồn phantom 9 ~ 52V hoặc pin 3V (2 pin AA) | ||
| 28 | Bộ Auto nguồn 60A | 1 | chiếc | Theo E-HSMT | ||
| 29 | Tủ thiết bị cho hệ thống 12U có bánh xe | 1 | chiếc | Chất liệu: Gỗ MDF sơn màu đenCửa trước dạng kín, 2 cửa mở 2 bênCó 4 bánh xe điều hướngTải trọng: 500KgKích thước: W550xD700xH600mm | ||
| 30 | Giá treo loa | 8 | chiếc | Chất liệu: Thép vuông, sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 31 | Dây tín hiệu âm thanh ánh sáng | 100 | m | Theo E-HSMT | ||
| 32 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 150 | m | Theo E-HSMT | ||
| 33 | Dây loa 2 x 1,5 mm | 200 | m | Theo E-HSMT | ||
| 34 | Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | trọn gói | Theo E-HSMT | ||
| 35 | Điều hòa treo tường | 8 | bộ | Loại máy: Máy lạnh 1 chiềuInverter: Máy lạnh InverterCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTULọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc dị ứng, Màng lọc sơ cấp, Tạo ion lọc không khí | ||
| 36 | Ống đồng Ø12 + bảo ôn | 135 | m | Theo E-HSMT | ||
| 37 | Ống đồng Ø6.35 + bảo ôn | 135 | m | Theo E-HSMT | ||
| 38 | Giá đỡ cục nóng loại sơn tĩnh điện gồm cả phụ kiện đi kèm | 8 | bộ | Theo E-HSMT | ||
| 39 | Dây điện 2x1.5mm2 | 250 | m | Theo E-HSMT | ||
| 40 | Dây điện 2x4mm2 | 150 | m | Theo E-HSMT | ||
| 41 | Ống thoát nước cứng | 80 | m | Theo E-HSMT | ||
| 42 | Aptomat 20A | 8 | bộ | Theo E-HSMT | ||
| 43 | Phụ kiện khác gồm đầu gen, đinh vít, cút T, băng dính… | 8 | bộ | Theo E-HSMT | ||
| 44 | Nhân công lắp đặt chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | 8 | bộ | Theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.639E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.488.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành có trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, e-mail hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì Chủ đầu tư có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi