Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707824-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210878346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 07:29:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II hoặc tối thiểu 02 hợp đồng hợp thi công xây dựng trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. ( 02 công trình giao thông cấp III được xét là 1 công trình giao thông cấp II)- Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong đó có 01 hợp đồng giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục vỉa hè, bó vỉa, rãnh biên, cây xanh, tuy nen kỹ thuật…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoạt động xây dựng, chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (Có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công giao thông cấp II; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư hoạt động xây dựng: Chuyên ngành đường bộ, cầu đường.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi tường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường:- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò cán bộ an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chat lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô >=5t
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang.
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang đoạn từ đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: 02223820148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng - Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: 02223820148


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; bảng chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 02223820148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh-Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch lối lên xuống nhà dânChương V- E-HSMT1,86m3
2Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0186100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0186100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0186100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông tấm đan, bó vỉaChương V- E-HSMT95,9998m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch block vỉa hèChương V- E-HSMT194,6868m3
7Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT2,9069100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT2,9069100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT2,9069100m3/1km
10Đào san đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- E-HSMT4,0011100m3
11Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT4,0011100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT4,0011100m3/1km
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT4,0011100m3/1km
14Lát gạch giả đá cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT2.729,2147m2
15Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150Chương V- E-HSMT295,6739m3
16Bê tông nền vỉa hè , M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT288,4623m3
17Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật 40x40x4cm, vữa XM M100,Chương V- E-HSMT323,92m2
18Bó vỉa cường độ cao thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x100cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT392,5m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x25cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT209,6m
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x53x100cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT492,6m
21Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x53x25cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT41,6m
22Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,7384100m2
23Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT30,9517m3
24Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x4cm, vữa XM M100,Chương V- E-HSMT180,63m2
25Ván khuôn thép móng dài đan rãnhChương V- E-HSMT0,6021100m2
26Bê tông móng rãnh biên, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT18,063m3
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN - HẠ CỘT BIỂN BÁO
1Đào móng biển báo, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0489100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V- E-HSMT0,0348100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0095100m3
4Vận chuyển đất 4km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0095100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0095100m3/1km
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN - CỘT ĐIỆN
1Đào điện, cột thông tin báo, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,151100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V- E-HSMT0,112100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0244100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0244100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0244100m3/1km
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch bao ngoài hố cây xanhChương V- E-HSMT7,41m3
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông móng hố trồng câyChương V- E-HSMT2,925m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,1034100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,1034100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,1034100m3/1km
6Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,169100m3
7Ván khuôn móng hố trồng câyChương V- E-HSMT0,5616100m2
8Bê tông móng hố trồng cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,616m3
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 15x10x100cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT312m
10Tấm ghi composite bó gốc cây kích thước 1,19x1,19mChương V- E-HSMT65tấm
E HẠNG MỤC: TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT5,565100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp bù cống cáp kỹ thuật bằng đất tận dụngChương V- E-HSMT5,035100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0265100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0265100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0265100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 160/125mmChương V- E-HSMT26,5100 m
7Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm (Đoạn qua hè)Chương V- E-HSMT530m
8Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông vỉa hèChương V- E-HSMT2,8896m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0289100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0289100m3/1km
11Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0289100m3/1km
12Lát vỉa hè đá xanh kích thước 40x40x4cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT24,08m2
13Cắt khe dọc đường đá xanh, chiều dày ≤ 14cmChương V- E-HSMT0,602100m
14Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,9264m3
15Đào móng, Cấp đất IChương V- E-HSMT0,2504100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp cát tận dụngChương V- E-HSMT0,2272100m3
17Ống nhựa phẳng HDPE D125x7.4mm, Khoan qua đường:Chương V- E-HSMT765m
18Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn có định hướng 150-200mm - Ống D125Chương V- E-HSMT7,65100m
F TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) - HỐ GA ỐNG KỸ THUẬT HDPE D160/125:
1Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,41100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù móng hố ga đất tận dụngChương V- E-HSMT1,98100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1726100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1726100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1726100m3/1km
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp cát đen đệm móng hố gaChương V- E-HSMT0,1075100m3
7Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT16,25m3
8Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,32100m2
9Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT40,5m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT175m2
11Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT49,215m2
12Bê tông cổ ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,625m3
13Mua thép D16,Chương V- E-HSMT144,585kg
14Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,1418tấn
15Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,86100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT8,5m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,3475100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,7335tấn
19Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,25m3
20Ván khuôn chi tiết AChương V- E-HSMT0,33100m2
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50Chương V- E-HSMT0,375100 m
22Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT25bộ
G TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) - HỐ GA ĐẤU CÁP VÀO NHÀ DÂN
1Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6758100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất bù móng hố gaChương V- E-HSMT0,5518100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0523100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0523100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0523100m3/1km
6Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,0062100m3
7Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT1,55m3
8Ván khuôn thép móng gaChương V- E-HSMT0,3255100m2
9Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,27m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT42,47m2
11Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,5144m2
12Bê tông mũ mố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,023m3
13Ván khuôn thép mũ mốChương V- E-HSMT0,2356100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,589m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0446100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0386tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,0574tấn
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50Chương V- E-HSMT0,465100 m
H TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) - CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC :
1Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thépChương V- E-HSMT1,4m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT161cấu kiện
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,713m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0611100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,4622tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch tường gaChương V- E-HSMT1,365m3
7Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0277100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0277100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0277100m3/1km
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT81cấu kiện
11Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT4bộ
12Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,015100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,015100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,015100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,015100m3/1km
16Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,334m3
17Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT4Bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT121cấu kiện
19Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT4bộ
20Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thépChương V- E-HSMT2,1m3
21Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT241cấu kiện
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,304m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1186100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,5829tấn
25Phá dỡ kết cấu gạch tường gaChương V- E-HSMT3,504m3
26Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,056100m3
27Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,056100m3/1km
28Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,056100m3/1km
29Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT241cấu kiện
30Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT12bộ
31Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0451100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0451100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0451100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0451100m3/1km
35Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,001m3
36Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT12Bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT361cấu kiện
38Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT12bộ
39Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thépChương V- E-HSMT0,921m3
40Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT121cấu kiện
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,1667m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0539100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,24tấn
44Phá dỡ kết cấu gạch tường gaChương V- E-HSMT1,7025m3
45Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0262100m3
46Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0262100m3/1km
47Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0262100m3/1km
48Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT121cấu kiện
49Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT6bộ
50Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0226100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0226100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0226100m3/1km
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0226100m3/1km
54Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,5003m3
55Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT6Bộ
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT181cấu kiện
57Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT6bộ
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỐ GA CÁP QUANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thépChương V- E-HSMT1,345m3
2Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,048m3
3Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,1218100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường hố gaChương V- E-HSMT1,75m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0309100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0309100m3/1km
7Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0309100m3/1km
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT141cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT281cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,672m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0448100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0547tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,0809tấn
14Cốt thép L75x75x5mm bao quanh tấm đan và gạch dánChương V- E-HSMT612,864kg
15Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thépChương V- E-HSMT0,598m3
16Bê tông mũ mố, M200Chương V- E-HSMT0,59m3
17Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,0557100m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường hố gaChương V- E-HSMT0,8m3
19Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,014100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,014100m3/1km
21Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,014100m3/1km
22Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT51cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT51cấu kiện
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,18m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,009100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0141tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,0217tấn
28Cốt thép L75x75x5mm bao quanh tấm đan và gạch dánChương V- E-HSMT109,44kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II hoặc tối thiểu 02 hợp đồng hợp thi công xây dựng trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. ( 02 công trình giao thông cấp III được xét là 1 công trình giao thông cấp II)- Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong đó có 01 hợp đồng giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục vỉa hè, bó vỉa, rãnh biên, cây xanh, tuy nen kỹ thuật…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư hoạt động xây dựng, chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (Có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công giao thông cấp II; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.83
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư hoạt động xây dựng: Chuyên ngành đường bộ, cầu đường.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi tường 1 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường:- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò cán bộ an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kiểm soát chat lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc sử dụng bình thường1
2 Máy thủy bình sử dụng bình thường1
3 Ô tô tự đổ sử dụng bình thường5
4 Máy đào sử dụng bình thường2
5 Đầm cóc sử dụng bình thường4
6 Máy trộn vữa, bê tông sử dụng bình thường2
7 Máy phát điện sử dụng bình thường1
8 Máy cắt gạch đá sử dụng bình thường2
9 Máy hàn điện sử dụng bình thường1
10 Ô tô tưới nước 5m3 sử dụng bình thường1
11 Cần trục ô tô >=5t sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->