Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 07:29:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,647,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II hoặc tối thiểu 02 hợp đồng hợp thi công xây dựng trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. ( 02 công trình giao thông cấp III được xét là 1 công trình giao thông cấp II)- Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong đó có 01 hợp đồng giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục vỉa hè, bó vỉa, rãnh biên, cây xanh, tuy nen kỹ thuật… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoạt động xây dựng, chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (Có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công giao thông cấp II; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư hoạt động xây dựng: Chuyên ngành đường bộ, cầu đường.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi tường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường:- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò cán bộ an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chat lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô >=5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang. Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Huyền Quang đoạn từ đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; bảng chiết tính giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
02223820148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh-Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch lối lên xuống nhà dân | Chương V- E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0186 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0186 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông tấm đan, bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 95,9998 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch block vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 194,6868 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 2,9069 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 2,9069 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 2,9069 | 100m3/1km |
| 10 | Đào san đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,0011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,0011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,0011 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,0011 | 100m3/1km |
| 14 | Lát gạch giả đá cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 2.729,2147 | m2 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 295,6739 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vỉa hè , M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 288,4623 | m3 |
| 17 | Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật 40x40x4cm, vữa XM M100, | Chương V- E-HSMT | 323,92 | m2 |
| 18 | Bó vỉa cường độ cao thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x100cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 392,5 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x25cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 209,6 | m |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x53x100cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 492,6 | m |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x53x25cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 41,6 | m |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,7384 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 30,9517 | m3 |
| 24 | Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x4cm, vữa XM M100, | Chương V- E-HSMT | 180,63 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng dài đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,6021 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rãnh biên, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 18,063 | m3 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN - HẠ CỘT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng biển báo, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3/1km |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN - CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào điện, cột thông tin báo, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0244 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0244 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch bao ngoài hố cây xanh | Chương V- E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông móng hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,1034 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,1034 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng hố trồng cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 15x10x100cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 312 | m |
| 10 | Tấm ghi composite bó gốc cây kích thước 1,19x1,19m | Chương V- E-HSMT | 65 | tấm |
| E | HẠNG MỤC: TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp bù cống cáp kỹ thuật bằng đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 5,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0265 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0265 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 160/125mm | Chương V- E-HSMT | 26,5 | 100 m |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm (Đoạn qua hè) | Chương V- E-HSMT | 530 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 2,8896 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0289 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0289 | 100m3/1km |
| 12 | Lát vỉa hè đá xanh kích thước 40x40x4cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường đá xanh, chiều dày ≤ 14cm | Chương V- E-HSMT | 0,602 | 100m |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,9264 | m3 |
| 15 | Đào móng, Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,2504 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp cát tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,2272 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa phẳng HDPE D125x7.4mm, Khoan qua đường: | Chương V- E-HSMT | 765 | m |
| 18 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn có định hướng 150-200mm - Ống D125 | Chương V- E-HSMT | 7,65 | 100m |
| F | TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) - HỐ GA ỐNG KỸ THUẬT HDPE D160/125: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù móng hố ga đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1726 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1726 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1726 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp cát đen đệm móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 175 | m2 |
| 11 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 49,215 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,625 | m3 |
| 13 | Mua thép D16, | Chương V- E-HSMT | 144,585 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,3475 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,7335 | tấn |
| 19 | Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,375 | 100 m |
| 22 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| G | TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) - HỐ GA ĐẤU CÁP VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất bù móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,5518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0523 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0523 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng ga | Chương V- E-HSMT | 0,3255 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 42,47 | m2 |
| 11 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,5144 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,2356 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,465 | 100 m |
| H | TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) - CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,4622 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch tường ga | Chương V- E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0277 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0277 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 17 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,5829 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch tường ga | Chương V- E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3/1km |
| 29 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 30 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0451 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0451 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 36 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 12 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 38 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,1667 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch tường ga | Chương V- E-HSMT | 1,7025 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0262 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0262 | 100m3/1km |
| 48 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 49 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0226 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0226 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,5003 | m3 |
| 55 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 57 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỐ GA CÁP QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0309 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0309 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 14 | Cốt thép L75x75x5mm bao quanh tấm đan và gạch dán | Chương V- E-HSMT | 612,864 | kg |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cổ ga không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 28 | Cốt thép L75x75x5mm bao quanh tấm đan và gạch dán | Chương V- E-HSMT | 109,44 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II hoặc tối thiểu 02 hợp đồng hợp thi công xây dựng trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. ( 02 công trình giao thông cấp III được xét là 1 công trình giao thông cấp II)- Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trong đó có 01 hợp đồng giá trị ≥ 2,55 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục vỉa hè, bó vỉa, rãnh biên, cây xanh, tuy nen kỹ thuật… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư hoạt động xây dựng, chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (Có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công giao thông cấp II; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư hoạt động xây dựng: Chuyên ngành đường bộ, cầu đường.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi tường | 1 | 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường:- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò cán bộ an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chat lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác để chứng minh)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | sử dụng bình thường | 5 |
| 4 | Máy đào | sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Đầm cóc | sử dụng bình thường | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy phát điện | sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô >=5t | sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi