Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa khu nhà làm việc, nhà ở đại đội pháo 37mm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD -TM An Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa khu nhà làm việc, nhà ở đại đội pháo 37mm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 07:09:00 đến ngày 2022-07-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên, bao gồm ( Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (01 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa khu nhà làm việc, nhà ở đại đội pháo 37mm Sửa chữa khu nhà làm việc, nhà ở của đại đội pháo 37mm 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý 1/2022; Tài liệu hóa đơn kèm hồ sơ nghiệm thu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự thành phố Đồng Hới; Địa chỉ, Phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ, Phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ, Phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới; Địa chỉ, Phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo yêu cầu của HSTK | 637,6348 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo yêu cầu của HSTK | 171,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông nền tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8998 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng Granito bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 50,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6588 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1.636,7246 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 911,7706 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 181,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 429 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 57,6876 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 57,6876 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8372 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2231 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 3,381 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7661 | kg |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,2473 | m2 |
| 17 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,6125 | m2 |
| 18 | Bê tông nền tầng 1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8998 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 566,6848 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,57 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,57 | m2 |
| 22 | Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600 vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 171,6 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường gạch Granite 120x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,2528 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.375,9128 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn joton hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.366,4422 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ kinh khung nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 58,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi kinh khung nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 86,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 46,18 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,68 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 85,13 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 697,32 | m2 |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung nỗi (Vĩnh Tường) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,285 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 9W | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 12W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawin | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường cửa trong suốt (4-6 MCB) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 590 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.600 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 700 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | hộp |
| 30 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Inax C-333VT/BW1 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 21 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60 dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk21 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk60 | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren trong đk21 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk34 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk60 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 21/27 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/110 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Hút hầm cầu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chuyến |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên, bao gồm ( Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (01 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 2 | Máy vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 11 | Ô tô tải ≥7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi