Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thụy Vân, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 07:36:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,524,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/máy vận thăng/tời điện hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thụy Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà điều hành, nhà lớp học 3 tầng 6 phòng; nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non khu Cẩm Đội xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Thụy Vân, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Vân.
Bên mời thầu: UBND xã Thụy Vân.
Địa chỉ: Xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.952.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái fibro xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,244 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4173 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9196 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8002 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III (hệ số taluy 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (hệ số taluy 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0864 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,207 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,704 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1739 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8698 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2466 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7638 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9296 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,956 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4856 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1153 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tôn nền + phí tài nguyên MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,53 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1153 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1153 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9905 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3197 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4665 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9443 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0203 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9381 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5461 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2089 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2826 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0701 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4549 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0686 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3504 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1666 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6838 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3224 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7941 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7431 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5146 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3672 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2632 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8263 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7588 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6755 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9717 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4054 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0773 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2821 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7286 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8522 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,336 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2634 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2269 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5867 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0767 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0621 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7637 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6578 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6005 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8747 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6836 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,239 | m3 |
| 73 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4663 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7078 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9002 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3722 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5048 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1398 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1398 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7015 | 100m2 |
| 89 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,97 | m |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6134 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0682 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,3872 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,462 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,0592 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,33 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,87 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,84 | m |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8248 | m2 |
| 103 | Ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,944 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1716 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,267 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.081,718 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,45 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2815 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2815 | 100m2 |
| 110 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4273 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,38 | kg |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1965 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựn trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4136 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8663 | tấn |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,29 | kg |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,62 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,772 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,62 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 134 | Hộp áttômát 4modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 139 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 141 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 146 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
| 148 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100 m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100 m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100 m |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao F15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8491 | 1m3 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | m3 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3156 | m3 |
| 189 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 198 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,555 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3948 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5156 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 26 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8125 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6366 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3333 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6795 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,132 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,132 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6875 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1813 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8333 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7841 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,62 | m2 |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,55 | kg |
| 56 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4102 | 1m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 1m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3768 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 70 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,01 | kg |
| 72 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 73 | Bánh xe chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Bản lề cối cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bản lề bi xoay cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Then chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Sản xuất lắp đặt chữ aluminium màu đồng gắn bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3377 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9894 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5578 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3953 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8809 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5246 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2784 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,528 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1456 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 36 | Đắp trang trớ tán cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6624 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,53 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cỏi |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 56 | Ống sứ luồn qua tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cỏi |
| 57 | Băng dính + Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ VÒM NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bốc xếp phếp thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2005 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2978 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4987 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4987 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8131 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5676 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5676 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3492 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc (diềm hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m |
| 20 | Lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m |
| 21 | Quả cầu chắn rác d150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3707 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m |
| 11 | Đinh chốt chân và liên kết vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/máy vận thăng/tời điện hoặc thiết bị tương đương | ≥6,0T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 7 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi