Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704918-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thụy Vân, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 07:36:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,524,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/máy vận thăng/tời điện hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thụy Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà điều hành, nhà lớp học 3 tầng 6 phòng; nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non khu Cẩm Đội xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Thụy Vân, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thụy Vân , địa chỉ: Xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Vân. Bên mời thầu: UBND xã Thụy Vân. Địa chỉ: Xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.952.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Chung. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Thụy Vân , địa chỉ: Xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Vân. Bên mời thầu: UBND xã Thụy Vân. Địa chỉ: Xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.952.083


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Vân. Bên mời thầu: UBND xã Thụy Vân. Địa chỉ: Xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.952.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,2m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái fibro xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V119,244m2
4Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4173m3
5Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7232m3
6Phá dỡ cổng trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0492m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9196m3
9Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8002100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào xúc đất cấp III (hệ số taluy 1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4378100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (hệ số taluy 1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,08641m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,2071m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0052tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8698100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2466m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7638tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9296tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,956m3
14Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4856m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1153100m3
16Mua đất tôn nền + phí tài nguyên MTMô tả kỹ thuật theo Chương V311,53m3
17Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1153100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1153100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9905m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1801tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3197tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4665100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9443m3
25Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,0203m3
26Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9381m3
27Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5461m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2089m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2103100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2826m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0701100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4549tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0686tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3504tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1666m3
41Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6838100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3224tấn
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7941m3
44Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7431m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5146tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3672tấn
48Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2632100m2
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8263m3
50Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,7588m3
51Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6755m3
52Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9717m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4054100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0773tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3494tấn
57Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2821m3
58Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7286100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8522tấn
60Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,336m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2634tấn
63Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2269100m2
64Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5867m3
65Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0767m3
66Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0621m3
67Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7637m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6578100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6005tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8747tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6836tấn
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,239m3
73Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4663100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7078tấn
75Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9002m3
76Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3722m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2483tấn
79Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736100m2
80Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5048m3
81Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
82Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,904m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,904m2
85Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1398tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1398tấn
87Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
88Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7015100m2
89Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V86,97m
90Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222m3
91Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6134100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188tấn
94Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0682m3
95Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,3872m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,462m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,0592m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,33m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V987,87m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,84m
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V99,8248m2
103Ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V297,944m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,1716m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,267m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.081,718m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.066,45m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2815100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2815100m2
110Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4273tấn
111Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.982,38kg
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m2
113Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V111,1965m2
114Sản xuất lắp dựn trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4136m2
116Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8663tấn
117Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V866,29kg
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V79,62m2
119Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,772m2
120Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m2
121Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,62m2
122Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m2
123Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m2
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
131Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
134Hộp áttômát 4modulMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.172m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V244m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
139Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,81m3
140Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m3
141Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
146Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bình
148Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
149Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
150Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
151Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
152Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
160Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
161Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100 m
167Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100 m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100 m
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
177Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Lắp đặt van phao F15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
184Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84911m3
186Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
187Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093m3
188Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3156m3
189Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,755m3
190Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m2
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
192Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976m3
193Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824m3
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
198Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
C PHẦN PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5551m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
6Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 cấu kiện
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9441m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3948m3
17Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5156m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
24Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
26Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
27Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067m3
28Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
30Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m2
31Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V551m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,875m3
33Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8125m3
34Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,79m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6366tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
39Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3333m3
40Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6795m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,132m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V494,132m2
43Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m3
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6875m3
45Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1813m3
46Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
47Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8333m3
48Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
49Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,62m2
54Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436tấn
55Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V243,55kg
56Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41021m3
58Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7471m3
60Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3768m3
61Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
62Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
63Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801m3
64Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V38,28m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
70Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
71Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V275,01kg
72Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
73Bánh xe chân cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Bản lề cối cổng phụMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Bản lề bi xoay cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Then chốt + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Sản xuất lắp đặt chữ aluminium màu đồng gắn bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,33771m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9894m3
3Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5578m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3953m3
8Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,392m3
9Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8809m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2794100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1717tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5246m3
22Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
23Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6072m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
28Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0813tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0813tấn
30Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2867100m2
31Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2784m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,528m2
34Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1456m2
35Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
36Đắp trang trớ tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6624m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,43m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,53m2
41Sản xuất cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
45Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cỏi
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
56Ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cỏi
57Băng dính + Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E NHÀ VÒM NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
2Vận chuyển bốc xếp phếp thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2055tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2005100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2978m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4987tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4987tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8131tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8131tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5676tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5676tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V300m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3492100m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
19Tấm úp nóc (diềm hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m
20Lắp dựng máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m
21Quả cầu chắn rác d150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ nhà xe đã hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m2
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3707100m2
10Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m
11Đinh chốt chân và liên kết vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/máy vận thăng/tời điện hoặc thiết bị tương đương ≥6,0T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥80 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥5T1
7 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,... kiểm tra hiện trường1
8 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->