Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691348-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220691331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 08:16:00 đến ngày 2022-07-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,546,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc, máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường trục xã đoạn từ trường tiểu học xã Yên Ninh đến ngã ba thôn Ninh Xá Thượng, xã Yên Ninh, huyện Ý Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Ninh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh; Địa chỉ: xã Yên Ninh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0965.229.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Ninh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh; Địa chỉ: xã Yên Ninh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0965.229.229


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh; Địa chỉ: xã Yên Ninh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0965.229.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn nền đường:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,82m3
2Đào nền đường đất hữu cơ, đất KTH, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,93m3
3Đánh cấp nền đường - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
4Đào khuôn nền đường cũ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,78m3
5Đào khuôn đường mới, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.158,53m3
6Đắp cát nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật775,1m3
7Đắp đất nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.243,4m3
8Thi công móng đá thải dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,19m3
9Đất mua đắp nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,9m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,58m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật347,56m3
12Vận chuyển đất cấp IV đổ thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,78m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%) dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.702,58m2
14Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.702,58m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm + bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật305,13m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm + bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,79m3
17Bù vênh mặt đường bê tông cũ bằng BTN C19 dày trung bình 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật941,13m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%) dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật396m2
19Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật396m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,08m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm + bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
22Thi công móng đá thải dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1m3
23Đắp đất nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,25m3
24Đào khuôn đường mới, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,21m3
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%) dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,7m2
26Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,7m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
28Thi công móng đá thải dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6m3
29Đắp cát nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104m3
30Đào xử lý cao su nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,6m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,6m3
32Bê tông lót móng viên vỉa, đan rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,99m3
33Ván khuôn bê tông lót móng viên vỉa, đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,6m2
34Mua + lắp đặt viên vỉa vát cạnh BT M200 KT: 22x30x100cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật618m
35Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,27m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,24m2
37Lát tấm đan rãnh, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,5m2
38Mua + lắp đặt viên vỉa hàm ếch M200 KT: 32x37x140cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
39Lát vỉa hè gạch Block lục lăng không màu dày 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.229,9m2
40Xây gạch BT bó hè 6x10,5x22cm - vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,98m3
41Vữa XM M100, đệm bó hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
42Trát tường bó hè dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,63m2
43Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,68m2
44Sơn vạch phân chia giới hạn mép đường đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,96m2
45Biển báo phản quang hình tam giác A70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B500
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,74m3
2Bê tông móng rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,74m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,64m3
4Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,66m2
5Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,21m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,58m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.581,46kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.154,88kg
9Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,83m2
10Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,12m2
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,51m2
12Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật296Cái
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
14Bê tông móng ga dày 10cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
15Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,96m3
16Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,81m2
17Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
19Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật337,35kg
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,72kg
21Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,19m2
22Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,53m2
23Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,23m2
24Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
C RÃNH CHỊU LỰC XÂY GẠCH B500:
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
2Bê tông móng rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,66m3
4Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
5Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật316,8kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,1kg
9Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
10Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
12Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
14Bê tông móng rãnh dày 12cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
15Ván khuôn móng miệng thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,96m2
16Xây tường thu nước bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
17Trát tường miệng thu nước dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,17m2
18Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
19Ván khuôn xà mũ miệng thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,42m2
20Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,64kg
21Bê tông tấm đan miệng thu M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,1kg
23Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
24Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
D RÃNH DỌC HỘP BTCT CHỊU LỰC B500:
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật792m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
3Bê tông lót móng rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
4Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
5Ván khuôn lót móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
6Ván khuôn thân rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,8m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật714,12kg
8Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,2kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật964,7kg
12Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44Cái
E CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật972m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
4Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,52m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,5kg
7Bê tông đế cống M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
8Lắp đặt đế cống bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
9Mua + lắp đặt ống cống D75 miệng loe, tải trọng CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16CK
10Nối ống cống D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15mối nối
11Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,82m2
12Bê tông móng ga dày 20cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
13Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
14Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
15Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36m2
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,64kg
18Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
19Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
20Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,81m2
21Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,94kg
22Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,06m3
23Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,35m3
24Đắp đất đập thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,48m3
25Phá dỡ đập thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,48m3
26Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m (phần ngập đất dài 1,4m) - tận dụng lại 50%KL cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,36m
27Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m (phần không ngập đất dài 0.6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,44m
28Phên nứa chắn đất cao 0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,69m2
29Tháo dỡ cống cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8md
30Phá dỡ gạch bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
31Vận chuyển đất cấp IV đổ thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750 DỌC ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.131m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,33m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,34m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật552,9kg
5Bê tông đế cống M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,67m3
6Lắp đặt đế cống bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194Cái
7Mua + lắp đặt ống cống D75 miệng loe, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97CK
8Nối ống cống D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96mối nối
9Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,22m2
10Bê tông móng ga dày 20cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
11Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,44m3
12Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
13Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,96kg
16Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
17Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
18Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,71m2
19Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,91kg
G HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=1,5x1,5m
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.943m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,91m3
3Xây móng tường chắn + sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,86m3
4Xây tường chắn cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,21m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,15kg
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,93kg
8Bê tông đế cống M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
9Lắp đặt đế cống BxH = 1.5x1.5m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
10Bê tông cống hộp BxH=1,5x1,5m, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,74m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,4m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.981,88kg
13Lắp đặt cống hộp BxH =1,5x1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 đoạn cống
14Quét ma tít bitum nóng dày 1-3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,53m2
15Quét ma tít bi tum amiang 2 lớp dày 1,5-3mm thân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,1m2
16Quét nhựa đường đay tẩm nhựa chống thấm mối nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
17Vữa M200, chèn đai cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
18Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,38m2
19Bê tông đế hố ga, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
20Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
21Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,32m2
22Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,96kg
25Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
27Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2kg
29Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7m3
30Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,57m3
31Đắp đất đập thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m3
32Phá dỡ đập thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m3
33Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m (phần ngập đất dài 1,5m) - tận dụng lại 50%KL cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật360m
34Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m (phần không ngập đất dài 1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
35Phên nứa chắn đất cao 0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m2
36Bơm nước thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
37Phá dỡ bê tông bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
38Phá dỡ gạch bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
39Vận chuyển đất cấp IV đổ thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2m3
H HẠNG MỤC: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
4 Máy xúc, máy đào Máy xúc, máy đào2
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
8 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->