Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 08:16:00 đến ngày 2022-07-15 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,546,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc, máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo nâng cấp đường trục xã đoạn từ trường tiểu học xã Yên Ninh đến ngã ba thôn Ninh Xá Thượng, xã Yên Ninh, huyện Ý Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh; Địa chỉ: xã Yên Ninh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0965.229.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất hữu cơ, đất KTH, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,93 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường cũ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,78 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158,53 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 775,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,4 | m3 |
| 8 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,19 | m3 |
| 9 | Đất mua đắp nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,78 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%) dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.702,58 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.702,58 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm + bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,13 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm + bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,79 | m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông cũ bằng BTN C19 dày trung bình 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 941,13 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%) dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm + bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 22 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,21 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%) dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,7 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,7 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 28 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m3 |
| 30 | Đào xử lý cao su nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng viên vỉa, đan rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng viên vỉa, đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt viên vỉa vát cạnh BT M200 KT: 22x30x100cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m |
| 35 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,24 | m2 |
| 37 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5 | m2 |
| 38 | Mua + lắp đặt viên vỉa hàm ếch M200 KT: 32x37x140cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 39 | Lát vỉa hè gạch Block lục lăng không màu dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,9 | m2 |
| 40 | Xây gạch BT bó hè 6x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,98 | m3 |
| 41 | Vữa XM M100, đệm bó hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 42 | Trát tường bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,63 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 44 | Sơn vạch phân chia giới hạn mép đường đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,96 | m2 |
| 45 | Biển báo phản quang hình tam giác A70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B500 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,74 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,66 | m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.581,46 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.154,88 | kg |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,83 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,12 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,51 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | Cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng ga dày 10cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 16 | Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,81 | m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,35 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,72 | kg |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| C | RÃNH CHỊU LỰC XÂY GẠCH B500: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,8 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,1 | kg |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rãnh dày 12cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng miệng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 16 | Xây tường thu nước bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 17 | Trát tường miệng thu nước dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ miệng thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan miệng thu M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1 | kg |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| D | RÃNH DỌC HỘP BTCT CHỊU LỰC B500: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 792 | m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh dày 10cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 714,12 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 964,7 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| E | CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 972 | m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | kg |
| 7 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 9 | Mua + lắp đặt ống cống D75 miệng loe, tải trọng C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | CK |
| 10 | Nối ống cống D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m2 |
| 12 | Bê tông móng ga dày 20cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 14 | Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,64 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | kg |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,06 | m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | m3 |
| 24 | Đắp đất đập thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 25 | Phá dỡ đập thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 26 | Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m (phần ngập đất dài 1,4m) - tận dụng lại 50%KL cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | m |
| 27 | Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m (phần không ngập đất dài 0.6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m |
| 28 | Phên nứa chắn đất cao 0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 30 | Phá dỡ gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750 DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.131 | m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,34 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 552,9 | kg |
| 5 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | Cái |
| 7 | Mua + lắp đặt ống cống D75 miệng loe, HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | CK |
| 8 | Nối ống cống D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m2 |
| 10 | Bê tông móng ga dày 20cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 12 | Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,96 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,71 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,91 | kg |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=1,5x1,5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.943 | m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 3 | Xây móng tường chắn + sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,86 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,21 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,15 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | kg |
| 8 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống BxH = 1.5x1.5m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 10 | Bê tông cống hộp BxH=1,5x1,5m, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.981,88 | kg |
| 13 | Lắp đặt cống hộp BxH =1,5x1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn cống |
| 14 | Quét ma tít bitum nóng dày 1-3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,53 | m2 |
| 15 | Quét ma tít bi tum amiang 2 lớp dày 1,5-3mm thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường đay tẩm nhựa chống thấm mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 17 | Vữa M200, chèn đai cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 19 | Bê tông đế hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 21 | Trát tường ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,96 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | kg |
| 29 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m3 |
| 30 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 31 | Đắp đất đập thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 32 | Phá dỡ đập thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 33 | Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m (phần ngập đất dài 1,5m) - tận dụng lại 50%KL cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 34 | Đóng + nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m (phần không ngập đất dài 1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 35 | Phên nứa chắn đất cao 0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 36 | Bơm nước thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 37 | Phá dỡ bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 38 | Phá dỡ gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp IV đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học khoa Xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy xúc, máy đào | Máy xúc, máy đào | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi