Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Môi trường và Đô thị thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 08:08:00 đến ngày 2022-07-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,165,226,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí đô thị bằng đèn Led, thi công lắp đặt thiết bị có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng hoặc xe thang (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Môi trường và Đô thị thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống đèn trang trí tuyến đường Nguyễn Cấu tuyến đường từ Quốc lộ 3 đi khu dân cư VIF 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Môi trường và Đô thị thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (QL3 CŨ-KDC LÊ HỒNG PHONG) | |||
| 1 | Thay cáp treo AL/XLPE 2x16mm2 bằng máy | Theo HSTK | 0,925 | 40m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 15,96 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2394 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,3 | m3 |
| 6 | Cổng 1: Khung móng bu lông M22x1000 + 20 ecu | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Cổng 1: Khung móng bu lông M22x1000 + 20 ecu | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,2386 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0864 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1578 | 100m3 |
| 11 | Làm tiếp địa | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (lát hoàn trả gạch terrazzo 400x400) | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn, khung thép đỡ bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 3,0994 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Theo HSTK | 0,8419 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khung vòm dàn, dung thép đỡ | Theo HSTK | 3,9413 | tấn |
| 16 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Theo HSTK | 71,39 | m2 |
| 17 | Decal in cao cấp ngoài trời | Theo HSTK | 33,43 | m2 |
| 18 | Đèn Led bóng F5 đế F8 mm | Theo HSTK | 45.295 | bóng |
| 19 | Lắp giăng, đan led F5 đế F8mm | Theo HSTK | 277,03 | 100 bóng |
| 20 | Khoan lỗ cắm LED bằng máy CNC | Theo HSTK | 17.592 | lỗ |
| 21 | Led thanh cụm 3 bóng | Theo HSTK | 3.202 | bóng |
| 22 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H>3m | Theo HSTK | 32,02 | 100 bóng |
| 23 | Máng gen nhựa gắn led cụm (1m/ 12 bóng led thanh cụm 3) | Theo HSTK | 266,8334 | m |
| 24 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định | Theo HSTK | 62,96 | m2 |
| 25 | Dây thít dài 15cm | Theo HSTK | 10 | kg |
| 26 | Keo 502 loại to | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 27 | Keo tibon | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 28 | Bộ nguồn 5V/70A | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 29 | Bộ nguồn 12V/33A | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 30 | Lắp bộ nguồn | Theo HSTK | 45 | bộ |
| 31 | Bộ điều khiển led đơn sắc | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 32 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 33 | Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung dải led và bộ chữ) | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khởi động từ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 40 | Tủ điện 600x800x250mm | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 42 | Thay cáp treo AL/XLPE 2x16mm2 bằng máy | Theo HSTK | 2,35 | 40m |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK | 36 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (tấm đan bê tông) | Theo HSTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (tấm đan bê tông) | Theo HSTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( phần bê tông tai cống) | Theo HSTK | 2,664 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK | 2,592 | m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3143 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,2216 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,4408 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 51,48 | m3 |
| 53 | Khung móng bu lông M20x500 + 8 ecu | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,3549 | tấn |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,369 | 100m3 |
| 56 | Làm tiếp địa | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 57 | Gia công hệ khung dàn dải led nghệ thuật bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 9,7778 | tấn |
| 58 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Theo HSTK | 1,0936 | tấn |
| 59 | Lắp đặt các kết cấu thép khung vòm dải led | Theo HSTK | 10,8714 | tấn |
| 60 | Đèn Led bóng F5 đế F8 mm | Theo HSTK | 313.788 | bóng |
| 61 | Lắp giăng, đan led F5 đế F8mm | Theo HSTK | 3.009 | 100 bóng |
| 62 | Khoan lỗ cắm LED bằng máy CNC | Theo HSTK | 12.888 | lỗ |
| 63 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Theo HSTK | 42,21 | m2 |
| 64 | Decan in cao cấp ngoài trời | Theo HSTK | 36,57 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn họa tiết trăng sao | Theo HSTK | 63 | bộ |
| 66 | Đèn hoa sen | Theo HSTK | 63 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn hoa sen | Theo HSTK | 63 | bộ |
| 68 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định | Theo HSTK | 211,68 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 89,8668 | 1m2 |
| 70 | Cáp lụa bọc nhựa D6 | Theo HSTK | 12.720 | m |
| 71 | Tăng đơ | Theo HSTK | 636 | bộ |
| 72 | Khoá cáp | Theo HSTK | 636 | cái |
| 73 | Keo 502 loại to | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 74 | Keo tibon | Theo HSTK | 60 | hộp |
| 75 | Dây thít dài 15cm | Theo HSTK | 30 | kg |
| 76 | Bulong M16*50, ecu lắp ghép | Theo HSTK | 288 | bộ |
| 77 | Bộ nguồn 5V/70A | Theo HSTK | 192 | bộ |
| 78 | Lắp bộ nguồn | Theo HSTK | 192 | bộ |
| 79 | Bộ điều khiển led đơn sắc | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 80 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo HSTK | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt khởi động từ | Theo HSTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 5.340 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 87 | Tủ điện 600x800x250mm | Theo HSTK | 6 | tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 6 | 1 tủ |
| B | TRANG TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QL3 ĐI KHU DÂN CƯ VIF | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32/25mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm DSTA 2x10mm2 | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4784 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 114 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,71 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,79 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 108 | m3 |
| 9 | Khung móng bu lông M22x1000 + 20 ecu | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 1,7895 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,63 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,1142 | 100m3 |
| 13 | Làm tiếp địa | Theo HSTK | 15 | 1 bộ |
| 14 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (lát hoàn trả gạch terrazzo 400x400) | Theo HSTK | 42 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn, khung thép đỡ bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 20,7002 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Theo HSTK | 7,5777 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khung vòm dàn, khung thép đỡ | Theo HSTK | 28,2779 | tấn |
| 18 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Theo HSTK | 859,04 | m2 |
| 19 | Decal in cao cấp ngoài trời | Theo HSTK | 385,1 | m2 |
| 20 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm | Theo HSTK | 526.412 | bóng |
| 21 | Đèn led bóng F8 đế F12 mm | Theo HSTK | 72.540 | bóng |
| 22 | Lắp giăng, đan led F5 đế F8mm; F8 đế F12mm | Theo HSTK | 4.856,1 | 100 bóng |
| 23 | Khoan lỗ cắm LED bằng máy CNC | Theo HSTK | 113.342 | lỗ |
| 24 | Led thanh cụm 3 bóng | Theo HSTK | 30.600 | bóng |
| 25 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H>3m | Theo HSTK | 306 | 100 bóng |
| 26 | Máng gen nhựa gắn led cụm (1m/ 12 bóng led thanh cụm 3) | Theo HSTK | 2.550 | m |
| 27 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định | Theo HSTK | 1.156,2 | m2 |
| 28 | Dây thít dài 15cm | Theo HSTK | 75 | kg |
| 29 | Keo 502 loại to | Theo HSTK | 150 | hộp |
| 30 | Keo tibon | Theo HSTK | 225 | hộp |
| 31 | Bộ nguồn 5V/70A | Theo HSTK | 422 | bộ |
| 32 | Bộ nguồn 12V/33A | Theo HSTK | 165 | bộ |
| 33 | Lắp bộ nguồn | Theo HSTK | 587 | bộ |
| 34 | Bộ điều khiển led fullcolor | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 35 | Lắp bộ điều khiển | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 36 | Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung dải led logo biểu tượng) | Theo HSTK | 214 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo HSTK | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt khởi động từ | Theo HSTK | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 4.500 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 3.750 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 43 | Tủ điện 600x800x250mm | Theo HSTK | 15 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 15 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí đô thị bằng đèn Led, thi công lắp đặt thiết bị có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát, quản lý chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 4 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 2 |
| 10 | Xe nâng hoặc xe thang (*) | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi