Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua dầu nhờn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua dầu nhờn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 08:24:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,838,133,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp dầu nhờn Total; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính; khi cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp chứng minh hóa đơn tài chính bản gốc, hóa đơn đầu vào và báo cáo tài chính khác, các tài liệu khác, không chấp nhận hóa đơn lòng vòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là nhà phân phối Total hoặc đại lý hoặc ủy quyền của Công ty Total Việt Nam; phải có giấy phép bán hàng của hãng Total Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của Công ty Total Việt Nam tham gia gói thầu này.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng cung cấp, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng, khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất Total. - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hóa (phải đồng nhất về chủng loại, chất lượng với loại sản phẩm đang được sử dụng cho các phương tiện của bên mời thầu là Total Rubia Tir 6400 15W40), cũng như thực hiện yêu cầu của chủ đầu tư về hóa nghiệm, kiểm tra đánh giá chất lượng hàng hóa, thay thế hàng hóa khi không đạt tiêu chuẩn. Nếu sản phẩm của nhà thầu khác chủng loại sản phẩm đang được sử dụng cho các phương tiện của bên mời thầu, nhà thầu phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trong Mục 2 Chương V của E-HSMT.- Giao hàng một lần đủ số lượng trên từng khu vực.- Thời gian bảo hành 36 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Hóa nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ Công nhân hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua dầu nhờn năm 2022 Mua dầu nhờn năm 2022 của Quân chủng Hải quân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, hạch toán tài chính độc lập, không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật, không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính và các văn phòng, chi nhánh trung tâm, đơn vị được ủy quyền... có chức năng bảo hành, bảo trì và hỗ trợ khách hàng của nhà thầu. - Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mục 2 Chương 3 của E-HSMT; - Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mục 2 Chương 3 của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các dịch vụ liên quan, nhà thầu phải cung cấp bằng chứng về xuất xứ hàng hóa và các dịch vụ. Tất cả hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có thông tin xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải ghi rõ, mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, thời gian sản xuất, thời gian bảo hành … của hàng hóa. 2. Khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm, cam kết chất lượng. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền, cam kết về chất lượng và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa (của cả nhà thầu và nhà sản xuất) trong thời gian bảo hành sản phẩm; khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O, C/Q) (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đầy đủ; - Giấy chứng nhận hàng mới sản xuất trong năm 2022 trở lại đây; - Phải là nhà phân phối hoặc là đại lý hoặc có giấy ủy quyền của chính hãng tại Việt Nam tham gia gói thầu này; có giấy phép bán hàng của hãng tại Việt Nam; hàng hóa có giấy chứng nhận thông số kỹ thuật đầy đủ. - Nhà thầu phải cung cấp tiêu chuẩn của nhà sản xuất Total; mục đích, hướng dẫn sử dụng, bảo quản và phương án, kế hoạch vận chuyển hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu phải là giá cho hàng hóa được vận chuyển đến kho của bên mua, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp các tài liệu nhập khẩu hàng hóa trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực, nếu nộp bản sao thì phải có bản gốc để đối chứng) gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) … - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất Total hoặc là đại lý hoặc có giấy ủy quyền, có giấy phép bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (đại lý phải có xác nhận của nhà sản xuất Total đối với các hàng hóa chào thầu); có giấy ủy quyền của nhà sản xuất Total tham gia gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dầu động cơ: + Nhà thầu đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp đúng chủng loại dầu nhờn của bên mời thầu đã hoàn thành, với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến năm 2021 (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hóa đơn tài chính bản gốc, hóa đơn đầu bản gốc, báo cáo tài chính các tài liệu khác để chứng minh, không chấp nhận hóa đơn bán lòng vòng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Hải quân; Số 38 Điện Biên Phủ, P. Minh Khai, Q.Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, P.Minh Khai, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Hải quân; Số 38 Điện Biên Phủ, P.Minh Khai, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng. Điện thoại: 02253841235 Fax: 02253841235 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư Hải quân; Số 38 Điện Biên Phủ, P.Minh Khai, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu nhờn Total Rubia Tir 6400 15W40 | 499.876 | lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu của phần 2 E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp dầu nhờn Total; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính; khi cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp chứng minh hóa đơn tài chính bản gốc, hóa đơn đầu vào và báo cáo tài chính khác, các tài liệu khác, không chấp nhận hóa đơn lòng vòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là nhà phân phối Total hoặc đại lý hoặc ủy quyền của Công ty Total Việt Nam; phải có giấy phép bán hàng của hãng Total Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của Công ty Total Việt Nam tham gia gói thầu này.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng cung cấp, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng, khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất Total. - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hóa (phải đồng nhất về chủng loại, chất lượng với loại sản phẩm đang được sử dụng cho các phương tiện của bên mời thầu là Total Rubia Tir 6400 15W40), cũng như thực hiện yêu cầu của chủ đầu tư về hóa nghiệm, kiểm tra đánh giá chất lượng hàng hóa, thay thế hàng hóa khi không đạt tiêu chuẩn. Nếu sản phẩm của nhà thầu khác chủng loại sản phẩm đang được sử dụng cho các phương tiện của bên mời thầu, nhà thầu phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trong Mục 2 Chương V của E-HSMT.- Giao hàng một lần đủ số lượng trên từng khu vực.- Thời gian bảo hành 36 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp Hóa nghiệm | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có đủ Công nhân hoàn thành gói thầu | 2 | 1 |
| 4 | Thanh quyết toán | 1 | Đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi